Gói thầu: Cung cấp thiết bị và xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293343-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20201231879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 20:29:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,787,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 129,7932 100m3
2 Mua đất đắp về chân công trình Theo HSMT 7.705,9324 m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSMT 59,1323 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 13,6568 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSMT 100,7605 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 28,14 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSMT 47,8395 100m3
6 Mua đất đắp K90 về chân công trình Theo HSMT 9.717,975 m3
7 Mua đất đắp K95 về chân công trình Theo HSMT 3.179,82 m3
8 Mua đất đắp K98 về chân công trình Theo HSMT 5.549,382 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 28,7037 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT 13,6863 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo HSMT 89,6427 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSMT 89,6427 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 124,7573 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 30,1818 m3
15 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 Theo HSMT 1.478,94 m
16 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 Theo HSMT 533,18 m
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40 Theo HSMT 294,6 m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Theo HSMT 90,2 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Theo HSMT 399,45 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm Theo HSMT 114,45 1 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo HSMT 180 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Theo HSMT 799 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm Theo HSMT 229 cái
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo HSMT 91 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo HSMT 400 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Theo HSMT 115 mối nối
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 2,6223 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSMT 13,061 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 20,296 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 6,21 m3
14 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 1,4782 100m2
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 63,061 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 232,7374 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 10,2688 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,7902 100m2
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,6487 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSMT 190 cái
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,5527 100m3
22 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,4102 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSMT 2,009 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 3,869 m3
25 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,2967 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,4274 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,0652 tấn
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 9,93 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 21,28 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 2,702 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,093 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0926 tấn
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,5294 tấn
34 Khung + nắp ga Composite loại dưới đường (400KN) Theo HSMT 5 bộ
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSMT 5 cái
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,0833 100m3
37 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,2723 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSMT 1,4038 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 2,2349 m3
40 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,0432 100m2
41 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 6,07 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 27,59 m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,79 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0422 100m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0906 tấn
46 Khung + nắp ga gang (chế tạo sẵn) Theo HSMT 4 bộ
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSMT 4 cái
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,0527 100m3
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSMT 0,249 1m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,178 100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Theo HSMT 53,2 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo HSMT 108 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo HSMT 54 mối nối
4 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 10,4577 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSMT 85,2608 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 127,8912 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 45,8524 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 7,8219 100m2
9 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,336 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 191,14 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 14,08 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 1.245,79 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 65,37 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 1,7676 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 5,925 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 674 1cấu kiện
E HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT + CHIẾU SÁNG
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=120mm2 Theo HSMT 12,8406 km/dây
2 Dây Cáp ABC 4x120 Theo HSMT 1.309,7412 m
3 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo HSMT 32 1 cột
4 Lắp cổ dề, cao <=20m Theo HSMT 64 công/bộ
5 Mua cổ đế ôm cáp Theo HSMT 168,448 kg
6 Khóa đỡ cáp Theo HSMT 64 bộ
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 2,592 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 23,52 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 1,8432 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,3478 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,1517 tấn
12 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 1,06 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,4443 100m3
14 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 48 cọc
15 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 3,2477 100kg
16 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc và dây tiếp địa Theo HSMT 322,952 kg
17 Mua dây đồng bọc PVC làm tiếp địa M50 Theo HSMT 4 m
18 Ghíp đấu GN2 Theo HSMT 8 cái
19 Đầu cốt Theo HSMT 8 cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo HSMT 1 1 tủ
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo HSMT 1,7 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đồng M16 Theo HSMT 5 cái
23 Đầu cốt đồng M6 Theo HSMT 12 cái
24 Lắp giá đỡ tủ Theo HSMT 1 1 bộ
25 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSMT 24 bộ
26 Bóng đèn cao áp Natri S250w Theo HSMT 24 bộ
27 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo HSMT 24 1 cần đèn
28 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Theo HSMT 9,6414 100m
29 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSMT 0,72 100m
30 Dây căng cáp thép mạ kẽm + phụ kiện Theo HSMT 187,4278 kg
F HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 1,0557 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,5696 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,4337 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 4,24 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 22,75 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 1,79 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,7435 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 0,464 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,464 100m3
10 Mua cột bê tông LT18C Theo HSMT 3 Cột
11 Mua cột bê tông LT18D Theo HSMT 10 Cột
12 Dựng cột bê tông, cao <=18m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo HSMT 13 cột
13 Mua thép làm tiếp địa Theo HSMT 398,8 kg
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 1,1232 100kg
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo HSMT 3,2 10 cọc
16 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột Theo HSMT 8 m
17 Mua xà mạ kẽm Theo HSMT 1.371,9 kg
18 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép Theo HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp Theo HSMT 7 bộ
20 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép Theo HSMT 5 bộ
21 Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) Theo HSMT 12 Quả
22 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Theo HSMT 1,2 10 sứ
23 Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN Theo HSMT 51 chuỗi
24 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m Theo HSMT 51 bộ cách điện
25 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X120mm2 Theo HSMT 980,064 m
26 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo HSMT 0,9801 km/dây
27 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo HSMT 12 cái
28 Mua đầu cos đồng nhôm AM95 Theo HSMT 3 cái
29 Mua đầu cos đồng nhôm AM120 Theo HSMT 3 cái
30 Mua ống nối AON-120 Theo HSMT 3 cái
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Theo HSMT 0,3 10 đầu cốt
32 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Theo HSMT 1,2 10 đầu cốt
33 Biển báo an toàn Theo HSMT 8 Vị trí
34 Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSMT 1 cột
35 Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 18m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSMT 4 cột
36 Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo Theo HSMT 1 bộ
37 Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ Theo HSMT 6 bộ
38 Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo Theo HSMT 8 bộ
39 Tháo hạ dây Theo HSMT 0,7397 km/dây
40 Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV Theo HSMT 0,6 10 sứ
41 Tháo hạ cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m Theo HSMT 27 bộ
42 Tháo hạ cổ dề; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 1 công/bộ
43 Tháo hạ dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 1 công/bộ
44 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo HSMT 8 1 vị trí
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSMT 1 sợi
46 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSMT 6 cái
47 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSMT 24 bát
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,4816 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,2528 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,1886 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 1,92 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 9,6 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,356 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 0,116 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,116 100m3
9 Mua cột bê tông LT16C Theo HSMT 1 Cột
10 Dựng cột bê tông, cao <=16m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo HSMT 1 cột
11 Mua cột bê tông LT18C Theo HSMT 2 Cột
12 Mua cột bê tông LT18D Theo HSMT 1 Cột
13 Dựng cột bê tông, cao <=18m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo HSMT 3 cột
14 Mua thép làm tiếp địa Theo HSMT 98,24 kg
15 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 0,3606 100kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo HSMT 0,8 10 cọc
17 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột Theo HSMT 3 m
18 Mua xà mạ kẽm Theo HSMT 396,22 kg
19 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp Theo HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép Theo HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép Theo HSMT 1 bộ
22 Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm Theo HSMT 3 Quả
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Theo HSMT 0,3 10 sứ
24 Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN Theo HSMT 30 chuỗi
25 Phụ kiện sứ chuỗi néo kép Theo HSMT 15 cái
26 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m Theo HSMT 15 bộ cách điện
27 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 Theo HSMT 426,33 m
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=70mm2 Theo HSMT 0,4224 km/dây
29 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo HSMT 18 cái
30 Biển báo an toàn Theo HSMT 2 cái
31 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo HSMT 2 1 vị trí
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSMT 1 sợi
33 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSMT 3 cái
34 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSMT 30 bát
35 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,3168 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,3168 100m3
37 Mua thép làm tiếp địa Theo HSMT 299,18 kg
38 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) Theo HSMT 18 m
39 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 0,8568 100kg
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo HSMT 2,4 10 cọc
41 Mua xà, giàn TBA mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 654,09 kg
42 Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép Theo HSMT 0,2946 tấn
43 Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,3211 tấn
44 Mua thang trèo, ghế thao tác TBA mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 213,68 kg
45 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo HSMT 0,2137 tấn
46 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 0,3843 100kg
47 Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm (đỡ ghế) Theo HSMT 6 Quả
48 Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm (dẫn lèo) Theo HSMT 18 Quả
49 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv Theo HSMT 24 1 cái
50 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 Theo HSMT 30 m
51 Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 Theo HSMT 0,3 100m
52 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp Theo HSMT 6 m
53 Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp Theo HSMT 6 m
54 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo HSMT 12 m
55 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 Theo HSMT 49 m
56 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 Theo HSMT 49 m
57 Mua đầu cos đồng M50 Theo HSMT 5 cái
58 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Theo HSMT 0,5 10 đầu cốt
59 Mua đầu cos đồng M240 Theo HSMT 14 cái
60 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=240mm2 Theo HSMT 1,4 10 đầu cốt
61 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Theo HSMT 15 cái
62 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Theo HSMT 1,5 10 đầu cốt
63 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo HSMT 32 cái
64 Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Theo HSMT 12 Bộ
65 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Theo HSMT 3 cái
66 Khóa đồng Việt Tiệp Theo HSMT 2 cái
67 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA Theo HSMT 1 máy
68 Lắp chống sét van, cao <=20m Theo HSMT 1 công/bộ
69 Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
70 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo HSMT 1 1 tủ
71 Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSMT 1 máy
72 Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo HSMT 1 bộ
73 Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo HSMT 2 bộ
74 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 <1000A Theo HSMT 1 cái
75 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=300A, dòng điện <=300A Theo HSMT 4 cái
76 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=300A, dòng điện <=100A Theo HSMT 1 cái
77 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo HSMT 3 cái
78 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo HSMT 1 cái
79 Thí nghiệm biến dòng điện U: <=1KV; <=15K; 22-35KV, biến dòng điện <=1kv Theo HSMT 1 cái
80 Thí nghiệm biến dòng điện U: <=1KV; <=15K; 22-35KV, biến dòng điện <=1kv Theo HSMT 2 cái
81 Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp <=1kv, 1 pha Theo HSMT 1 bộ
82 Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp <=1kv, 1 pha Theo HSMT 2 bộ
83 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSMT 1 sợi
84 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo HSMT 1 sợi
85 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo HSMT 1 mẫu
86 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSMT 24 cái
87 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo HSMT 2 bộ
88 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo HSMT 1 mẫu
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) Theo HSMT 1 máy
2 Chống sét van 24KV Theo HSMT 1 bộ
3 Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên Theo HSMT 1 bộ
4 Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 4 lộ ra Theo HSMT 1 tủ
5 ATM 100A-3P Theo HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->