Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:08:00 đến ngày 2021-01-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,560,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đập tạm thi công (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m3 |
| 2 | Đào đất kênh mương bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.231,2 | m3 |
| 3 | Bóc đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360,71 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất mái, nờ kênh kênh (bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 85% đất đào bằng máy và đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.912,65 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc mái kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275,4 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, kè đá mái kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,31 | m3 |
| 8 | Thi công vải địa kỹ thuật móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8714 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,24 | md |
| 10 | Đệm đá dăm lọc nước mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,89 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,41 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.227 | m |
| 13 | Trát cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.903,23 | m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng, đáy kênh phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| B | Cống số 01 - D300 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| C | Cống số 02 - D300 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| D | Cống số 03 - D400 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| E | Cống số 04 - D600 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| F | Cống số 05- D600 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông dài 1m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| G | Cống số 06- D800 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi