Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn hệ thống quan trắc nước thải tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141511 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 09:58:00 đến ngày 2020-02-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra vị trí quan trắc | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Công việc | 1 | |
| 2 | Kiểm tra tính năng thu thập, lưu giữ và truyền dữ liệu quan trắc liên tục, tự động của hệ thống | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Công việc | 1 | |
| 3 | Kiểm tra đặc tính kỹ thuật thiết bị | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Công việc | 1 | |
| 4 | Kiểm tra dung dịch chuẩn | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Công việc | 1 | |
| 5 | Kiểm tra thiết bị lấy và lưu mẫu tự động | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Công việc | 1 | |
| 6 | Kiểm tra hệ thống camera | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Công việc | 1 | |
| 7 | Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước; | Kiểm tra hệ thống camera | Công việc | 1 | |
| 8 | Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Công việc | 1 | |
| 9 | Kiểm tra thiết bị phụ khác | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Công việc | 1 | |
| 10 | Thực hiện quan trắc đối chứng đối với pH | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 11 | Thực hiện quan trắc đối chứng đối với nhiệt độ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 12 | Thực hiện quan trắc đối chứng đối với lưu lượng | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 13 | Thực hiện quan trắc đối chứng đối với DO | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 14 | Thực hiện quan trắc đối chứng đối với Clo dư | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Mẫu | 6 | |
| 15 | Tính toán và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 16 | Kiểm định thiết bị đo DO CM444-1934/0 M60CC605G00 & M602B605O00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 17 | Kiểm định thiết bị đo DO CM444-1934/0 M60CC505G00 & M602AA05O00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 18 | Kiểm định thiết bị đo pH CM444-1934/0 M60CC405G00 & M51A8DO5E00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 19 | Kiểm định thiết bị đo pH CM444-1934/0 M60CC305G00 & M51A77O5E00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 20 | Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng kênh hở DBMach 3/164370 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 21 | Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng kênh hở DBMach 3/164371 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âm FLUXUS F704/07418954 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 23 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âm FLUXUS F704/07418955 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng siêu âm FLUXUS F704/07418956 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng loại siêu âm FLUXUS F704/07418957 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ CM444-1934/0 M60CC505G00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ CM444-1934/0 M60CC605G00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Clo dư CCS142D/M500BD05C00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Clo dư CCS142D/M500C805C00 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi