Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê giáo viên người nước ngoài giảng dạy tiếng Anh tại các trường TH năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thuê giáo viên người nước ngoài giảng dạy tiếng Anh tại các trường TH năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200106050 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 10:09:00 đến ngày 2020-02-03 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,534,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phí cấp thị thực visa | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 2 | Phí xin cấp lý lịch tư pháp tại Việt Nam | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 3 | Phí cấp thẻ tạm trú tại Vĩnh Phúc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 4 | Phí công chứng hồ sơ giáo viên nước ngoài tại đại sứ quán | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 5 | Phí xin hợp pháp hóa lãnh sự | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 6 | Phí giấy phép lao động | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 7 | Phí dịch thuật & công chứng hồ sơ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 8 | Phí mua bảo hiểm của giáo viên nước ngoài | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 9 | Vé máy bay 2 chiều | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 10 | Tiền ở của giáo viên nước ngoài: 90 ngày x 18 người | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 11 | Tiền ăn của giáo viên nước ngoài 90 ngày x 18 người | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 12 | Thù lao giáo viên nước ngoài: 14 tuần; 20 tiết/tuần x 14 tuần = 280 tiết/ người x 18 người = 5.040 tiết | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 13 | Chi phí tài liệu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 14 | Chi phí giáo cụ trực quan, đồ dùng giảng dạy, tài liệu minh họa, … | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 18 | |
| 15 | Đi Yên Lạc (người, lượt): Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5 ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 16 | Đi Vĩnh Tường (người, lượt): Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5 ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 17 | Đi Tam Dương (người, lượt) Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5 ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 18 | Đi Tam Đảo (người, lượt) Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5 ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 19 | Đi Sông Lô (người, lượt): Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5 ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 20 | Đi Lập Thạch (người, lượt) Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5 ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 21 | Đi Bình Xuyên (người, lượt): Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5 ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 22 | Đi Phúc Yên (người, lượt) Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5 ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 23 | Đi Vĩnh Yên (người, lượt) Mỗi ngày về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt/ ngày x 5ngày/tuần x 14 tuần | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | người | 2 | |
| 24 | Quản lý chương trình thuê giáo viên nước ngoài giảng dạy tại các trường Tiểu học | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi