Gói thầu: Quan trắc (giám sát) môi trường khu công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Quan trắc (giám sát) môi trường khu công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134644 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu và sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 14:39:00 đến ngày 2020-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. KCN Giao Long; 1. Phân tích không khí xung quanh | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, THC. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 20 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 5 mẫu; 3 vị trí trong KCN; 2 vị trí ngoài KCN trên QL57B. |
| 2 | I. KCN Giao Long; 2. Phân tích nước mặt | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước mặt gồm các chỉ tiêu: pH, DO, TSS, COD, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, As, Pb, Tổng dầu mỡ, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 16 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 4 mẫu; 4 vị trí dọc theo tuyến kênh trong KCN. |
| 3 | I. KCN Giao Long 3. Phân tích nước thải đầu vào | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước thải gồm các chỉ tiêu: pH, BOD5, COD, SS, Tổng N, Tổng P, As, Hg, Pb. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 4 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 1 mẫu; 1 vị trí nước thải đầu vào hệ thống XLNT 2.500 m3/ngàyđêm |
| 4 | I. KCN Giao Long; 4. Phân tích nước ngầm | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước ngầm gồm các chỉ tiêu: pH, Tổng chất rắn, Độ cứng, NNO3- SO42-, Clorua, Florua, Mn, Fe, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 8 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 2 mẫu; 2 vị trí trong KCN |
| 5 | I. KCN Giao Long; 5. Phân tích QA/QC | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, THC. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 4 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 1 mẫu; Theo 1 trong 5 vị trí lấy mẫu không khí xung quanh. |
| 6 | I. KCN Giao Long; 6. Lập báo cáo đợt | Lập báo cáo theo biểu A1, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Quyển báo cáo | 20 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận 2 cơ quan trên. |
| 7 | I. KCN Giao Long; 7. Lập báo cáo tổng hợp năm | Lập báo cáo theo biểu A2, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Quyển báo cáo | 5 | Thực hiện ở đợt 4 (quý 4), in xuất 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận 2 cơ quan trên. |
| 8 | II. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 1. Phân tích không khí xung quanh | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, THC. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 8 | Chia làm 2 đợt, mỗi đợt 4 mẫu; 3 vị trí trong KCN; 1 vị trí bên ngoài KCN. |
| 9 | II. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 2. Phân tích nước mặt | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước mặt gồm các chỉ tiêu: pH, DO, TSS, BOD5, COD, N-NH4+, N-NO3-, N-NO2-, Sunfat, Florua, Fe, Chì, Xianua, Tổng phenol, Ecoli, Dầu mỡ khoáng, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 4 | Chia làm 2 đợt, mỗi đợt 2 mẫu: 1 vị trí tại cửa xả nước mưa của KCN; 1 vị trí tại sông Tiền gần cửa xả nước thải của KCN. |
| 10 | II. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 3. Phân tích nước thải đầu vào và đầu sau xử lý | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước thải gồm các chỉ tiêu: pH, Độ màu, BOD5, COD, SS, N-NH4+, Clorua, Florua, Dầu mỡ khoáng, Sunfat, Tổng N, Tổng P, As, Hg, Pb, Cd, Tổng Fe, Xianua, Phenol, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 8 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 2 mẫu; 1 vị trí tại đầu vào hệ thống XLNT 7.500m3/ngày; 1 vị trí tại cửa xả nước thải của Trạm XLNT tập trung KCN ra sông Tiền. |
| 11 | II. KCN Giao Long (giai đoạn 2); 4. Phân tích nước ngầm | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước ngầm gồm các chỉ tiêu: pH, Độ màu, DO, Độ mặn, TDS, Độ cứng, Clorua, Florua, N-NH4+; NNO2-, N-NO3-, SO42-, Mn, Tổng Fe, Pb, As, Xianua, Phenol, E. Coli, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 4 | Chia làm 2 đợt, mỗi đợt 2 mẫu; 2 vị trí trong KCN. |
| 12 | II. KCN Giao Long (giai đoạn 2); Lập báo cáo đợt | Lập báo cáo theo biểu A1, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Quyển báo cáo | 20 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận 2 cơ quan trên. |
| 13 | II. KCN Giao Long (giai đoạn 2); Lập báo cáo tổng hợp năm | Lập báo cáo theo biểu A2, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Quyển báo cáo | 5 | Thực hiện ở đợt 4 (quý 4), in xuất 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận 2 cơ quan trên. |
| 14 | III. KCN An Hiệp; 1. Phân tích không khí xung quanh | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, CH4, NH3, H2S. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 24 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 6 mẫu; 5 vị trí trong KCN; 1 vị trí ngoài KCN. |
| 15 | III. KCN An Hiệp; 2. Phân tích nước mặt | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường nước mặt gồm các chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, Tổng dầu mỡ, T. Coliform. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 24 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 6 mẫu; 4 vị trí tại sông Hàm Luông đoạn sông tiếp giáp KCN; 1 vị trí tại rạch Phật; 1 vị trí tại rạch ông Đốc. |
| 16 | III. KCN An Hiệp; 3. Phân tích nước thải đầu vào và đầu sau xử lý | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường Nước thải gồm các chỉ tiêu: pH, Độ màu, BOD5, COD, SS, Dầu mỡ khoáng, Sunfua, Amoni, Tổng N, Tổng P, As, Pb, T. Coliform, Clo dư. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Mẫu | 8 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 2 mẫu; 1 vị trí nước thải đầu vào, 1 vị trí nước thải đầu ra Trạm XLNT tập trung KCN An Hiệp. |
| 17 | III. KCN An Hiệp; 4. Phân tích QA/QC | Lấy mẫu, đo đạc, bảo quản, phân tích môi trường không khí xung quanh gồm các chỉ tiêu: Tiếng ồn, Bụi tổng, CO, SO2, NO2, NH3 H2S, CH4. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Quyển báo cáo | 4 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 1 mẫu; Theo 1 trong 6 vị trí lấy mẫu không khí xung quanh. |
| 18 | III. KCN An Hiệp; Lập báo cáo đợt | Lập báo cáo theo biểu A1, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Quyển báo cáo | 20 | Chia làm 4 đợt, mỗi đợt 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận 2 cơ quan trên. |
| 19 | III. KCN An Hiệp; Lập báo cáo tổng hợp năm | Lập báo cáo theo biểu A2, ban hành kèm theo Thông tư số 43/2015/TTBTNMT ngày 29/9/2015. Bao gồm công tác quản lý và các công tác khác có liên quan để thực hiện các công việc trong năm. | Quyển báo cáo | 5 | Thực hiện ở đợt 4 (quý 4), in xuất 5 quyển báo cáo: 1 quyển nộp Sở TNMT; 1 quyển nộp Ban QLKCN; 3 quyển chủ đầu tư lưu có xác nhận 2 cơ quan trên. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi