Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh trong và ngoài nhà Bảo tàng Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh trong và ngoài nhà Bảo tàng Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 17:37:00 đến ngày 2020-02-17 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 772,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì làm sạch các khu vực tầng 1 và tầng 4: sảnh,các không gian công năng khác, cửa hàng ăn uống giải khát, khu vực trưng bày (không gian trưng bày theo chủ đề) | Duy trì làm sạch các khu vực tầng 1 và tầng 4: sảnh,các không gian công năng khác, cửa hàng ăn uống giải khát, khu vực trưng bày (không gian trưng bày theo chủ đề) | M2 | 3.770 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 2 | Không gian phục vụ giáo dục đào tạo, nghiên cứu khoa học | Không gian phục vụ giáo dục đào tạo, nghiên cứu khoa học | M2 | 780 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 3 | Khu hành chính: phòng làm việc, phòng tiếp khách, kho hành chính | Khu hành chính: phòng làm việc, phòng tiếp khách, kho hành chính | M2 | 810 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 4 | Không gian kho bảo quản, phòng thí nghiệm | Không gian kho bảo quản, phòng thí nghiệm | M2 | 9.320 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 5 | Khu vực kính tường ốp đá | Duy trì làm sạch kính, khung kính: tầng 1, tầng 4 | M2 | 3.000 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 6 | Khu vực kính tường ốp đá | Làm sạch đá ốp khu vực tầng 1 và tầng 4 (phía trong) của toà nhà | M2 | 1.800 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 7 | Khu vực kính tường ốp đá | Duy trì làm sạch diện tích tường, sàn ốp gỗ: tầng 1, tầng 4 | M2 | 1.800 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 8 | Khu vực cầu thang bộ (làm sạch toàn bộ mặt bậc, tay vịn cầu thang, quét mạng nhện trần, đèn cầu thang): tầng 1, tầng 4 | Khu vực cầu thang bộ (làm sạch toàn bộ mặt bậc, tay vịn cầu thang, quét mạng nhện trần, đèn cầu thang): tầng 1, tầng 4 | M2 | 342 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 9 | Khu vực thang máy (làm sạch bề mặt sàn, trần, bảng điều khiển, vách ngăn, thân trong buồng thang máy) | Khu vực thang máy (làm sạch bề mặt sàn, trần, bảng điều khiển, vách ngăn, thân trong buồng thang máy) | Chiếc | 3 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 10 | Đường xoáy dốc tròn (làm sạch sàn,tẩy các vết bẩn trên sàn, làm sạch thành và tay vịn): Tầng 4 xuống tầng 3, tầng 1 xuống tầng hầm | Đường xoáy dốc tròn (làm sạch sàn,tẩy các vết bẩn trên sàn, làm sạch thành và tay vịn): Tầng 4 xuống tầng 3, tầng 1 xuống tầng hầm | M2 | 313 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 11 | Khu vực toilet (WC): tầng hầm 1, tầng 1, tầng 4 | Khu vực toilet (WC): tầng hầm 1, tầng 1, tầng 4 | Phòng | 8 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 12 | Lau sạch ghế hội trường: tầng hầm 1 | Lau sạch ghế hội trường: tầng hầm 1 | Chiếc | 650 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 13 | Vệ sinh khu vực có trải thảm (sàn cao su): tầng hầm 1, hầm 2& tầng 4 | Vệ sinh khu vực có trải thảm (sàn cao su): tầng hầm 1, hầm 2& tầng 4 | M2 | 4.960 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 14 | Duy trì làm sạch cầu thang bộ tầng hầm 1 & 2 | Duy trì làm sạch cầu thang bộ tầng hầm 1 & 2 | M2 | 600 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 15 | Duy trì làm sạch toàn bộ hệ thống tầng hầm 1 & 2 | Duy trì làm sạch toàn bộ hệ thống tầng hầm 1 & 2 | M2 | 5.500 | A. VỆ SINH TRONG NHÀ: |
| 16 | Rửa hè, rửa đường bằng vòi lăng | Rửa hè, rửa đường bằng vòi lăng | m2 | 3.080 | B. VỆ SINH NGOÀI SÂN VƯỜN |
| 17 | Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong vườn hoa, vận chuyển rác về bãi rác tập trung của thành phố (quét gom rác đường đi nội bộ, đường dạo, hè) | Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong vườn hoa, vận chuyển rác về bãi rác tập trung của thành phố (quét gom rác đường đi nội bộ, đường dạo, hè) | m2 | 15.000 | B. VỆ SINH NGOÀI SÂN VƯỜN |
| 18 | Quản lý duy trì các nhà vệ sinh lưu động 1 buồng (2 nhà; 1,5 ca) | Hố/ca | 2.0 | 60 | B. VỆ SINH NGOÀI SÂN VƯỜN |
| 19 | Vệ sinh rãnh thoát nước inox trên mái, trên độ cao >20mét KT: (7,44*7,44)-(6,4*6,4)*49 khối | TT | m2 | 705 | C.VỆ SINH RÃNH THIOÁT MƯỚC TRÊN MÁI BẢO TÀNG, VỆ SINH HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA, CÁC HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (1 năm /lần) |
| 20 | Gom, chuyển rác và đất cát đọng từ trên mái cao >20m xuống đất bằng máy vận thăng: 705,2*0,025+(7.458,96+392)*0,0025 | AL76120 | m3 | 37 | C.VỆ SINH RÃNH THIOÁT MƯỚC TRÊN MÁI BẢO TÀNG, VỆ SINH HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA, CÁC HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (1 năm /lần) |
| 21 | Chuyển rác xa > 100m bằng xe gom rác đến điểm tập kết rác tại lề đường Phạm Hùng. | 1/3 đơn giá mục 6 | Tấn | 37 | C.VỆ SINH RÃNH THIOÁT MƯỚC TRÊN MÁI BẢO TÀNG, VỆ SINH HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA, CÁC HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (1 năm /lần) |
| 22 | Vận chuyển rác đến bãi rác Xuân Sơn | MT2.01.00 | Tấn | 37 | C.VỆ SINH RÃNH THIOÁT MƯỚC TRÊN MÁI BẢO TÀNG, VỆ SINH HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA, CÁC HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (1 năm /lần) |
| 23 | Hút sạch nước các hố ga thoát nước mưa bằng máy bơm chuyên dụng công suất 15m3/h. KT: 1,44*1,44*1,44*58hố | TT | m3 | 173 | C.VỆ SINH RÃNH THIOÁT MƯỚC TRÊN MÁI BẢO TÀNG, VỆ SINH HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA, CÁC HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (1 năm /lần) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi