Gói thầu: Thuê gia công chế tạo khung thiết bị năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Thuê gia công chế tạo khung thiết bị năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201086 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 15:15:00 đến ngày 2020-02-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sản xuất module tiền xử lý | theo danh mục ở dưới (từ 2-13) | hệ thống | 1 | |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn | Kích thước khung: dài x rộng x cao = 1,65x1,2x1,7m. Vật liệu chế tạo khung inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,1213 | |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0241 | |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 tấm dày 2mm | tấn | 0,0964 | |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 tấm dày 2mm | tấn | 0,051 | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ 50mm | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 100m | 0,08 | |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ 32mm | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,12 | |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ 25mm | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 100m | 0,12 | |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ 50mm | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đường kính cút thép 50mm | cái | 20 | |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ 32mm | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đường kính cút thép 32mm | cái | 36 | |
| 11 | Lắp đặt BU | Dùng BU có đường kính 80mm | cái | 44 | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm | Sử dụng ổ cắm đôi điện áp 220V | cái | 1 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa lõi thép | Đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,2 | |
| 14 | Sản xuất module lọc thô | theo danh mục ở dưới (từ 15-22) | hệ thống | 1 | |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn | Kích thước khung: dài x rộng x cao = 0,8x0,8x1,7m. Vật liệu chế tạo khung inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,097 | |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0217 | |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép đáy bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 tấm dày 2mm | tấn | 0,0803 | |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,16 | |
| 19 | Lắp đặt cút thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đường kính cút thép 32mm | cái | 24 | |
| 20 | Lắp đặt BU | Dùng BU có đường kính 80mm | cái | 64 | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sử dụng ổ cắm đôi điện áp 220V | cái | 1 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa lõi thép | Đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,1 | |
| 23 | Sản xuất module hấp phụ, khử trùng | theo danh mục ở dưới (từ 24-32) | hệ thống | 1 | |
| 24 | Sản xuất hệ khung dàn | Kích thước khung: dài x rộng x cao = 0,8x0,8x1,7m. Vật liệu chế tạo khung inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0916 | |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0212 | |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,16 | |
| 27 | Lắp đặt cút thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đường kính cút thép 32mm | cái | 30 | |
| 28 | Lắp đặt BU | Dùng BU có đường kính 80mm | cái | 64 | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sử dụng ổ cắm đôi điện áp 220V | cái | 1 | |
| 30 | Lắp đặt van ren inox | Đường kính van 40mm | cái | 2 | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Sử dụng đồng hồ đo áp lực lắp đặt trên đường ống; giới hạn đo từ 0 - 10kg/cm2 | cái | 1 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa lõi thép | Đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,2 | |
| 33 | Sản xuất module lọc nước nhiễm mặn | theo danh mục ở dưới (từ 34 -44) | hệ thống | 1 | |
| 34 | Sản xuất hệ khung dàn | Kích thước khung: dài x rộng x cao = 0,8x0,8x1,7m. Vật liệu chế tạo khung inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0992 | |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,023 | |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép đáy bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0774 | |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,16 | |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co thép 32mm | cái | 40 | |
| 39 | Lắp đặt cút thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đường kính cút thép 32mm | cái | 40 | |
| 40 | Lắp đặt BU | Dùng BU có đường kính 80mm | cái | 80 | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sử dụng ổ cắm đôi điện áp 220V | cái | 1 | |
| 42 | Lắp đặt van ren inox | Đường kính van 40mm | cái | 4 | |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Sử dụng đồng hồ đo áp lực lắp đặt trên đường ống; giới hạn đo từ 0 - 10kg/cm2 | cái | 4 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa lõi thép | Đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,3 | |
| 45 | Sản xuất module lọc nước ăn uống | theo danh mục ở dưới (từ 46-56) | hệ thống | 1 | |
| 46 | Sản xuất hệ khung dàn | Kích thước khung: dài x rộng x cao = 0,8x0,8x1,7m. Vật liệu chế tạo khung inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0984 | |
| 47 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0244 | |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép đáy bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật | Vật liệu chế tạo inox SUS 304 hộp 40x40x1,2mm | tấn | 0,0217 | |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,28 | |
| 50 | Lắp đặt rắc co thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co thép 32mm | cái | 40 | |
| 51 | Lắp đặt cút thép không rỉ | Lắp đặt bằng phương pháp hàn, đường kính cút thép 32mm | cái | 40 | |
| 52 | Lắp đặt BU | Dùng BU có đường kính 80mm | cái | 60 | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sử dụng ổ cắm đôi điện áp 220V | cái | 1 | |
| 54 | Lắp đặt van ren inox, | Sử dụng van có đường kính là 25mm | cái | 3 | |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Sử dụng đồng hồ đo áp lực lắp đặt trên bảng; giới hạn đo từ 0 - 25kg/cm2 | cái | 2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa lõi thép | Đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi