Gói thầu: QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 10 tháng cuối năm 2020 khu vực 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 10 tháng cuối năm 2020 khu vực 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211578 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 17:02:00 đến ngày 2020-02-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,518,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 572 | |
| 2 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 130 | |
| 3 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 4 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 5 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu , công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 9 | |
| 6 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu , công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 7 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 8 | Biển thông thuyền - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 9 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 10 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 11 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 12 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 13 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 14 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 15 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 9 | |
| 16 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 17 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 18 | Biển thông thuyền - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 19 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 20 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 21 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 22 | Sơn mầu lồng đèn - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 23 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Phần bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | đèn | 10 | |
| 24 | Phát quang quanh báo hiệu - Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Kênh de từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 40 | |
| 25 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 704 | |
| 26 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 150CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 160 | |
| 27 | Thả phao trụ fi 1,2m - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 56 | |
| 28 | Trục phao trụ fi 1,2m - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 56 | |
| 29 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 252 | |
| 30 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 252 | |
| 31 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 28 | |
| 32 | Bảo dưỡng xích, nỉn - - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | sợi | 28 | |
| 33 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | lồng đèn | 28 | |
| 34 | Sơn mầu phao trụ fi 1,2m - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 28 | |
| 35 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | lồng đèn | 28 | |
| 36 | Báo hiệu thông báo 1 mặt - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 37 | Biển báo hiệu địa danh - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 38 | Cột BH thép Ø160; H=7,5m - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 39 | Báo hiệu thông báo 1 mặt - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 40 | Biển báo hiệu địa danh - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 41 | Cột BH thép Ø160; H=7,5m - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 42 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Phần công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | đèn | 280 | |
| 43 | Phát quang quanh báo hiệu - Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 6 | |
| 44 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | km | 2.112 | |
| 45 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | km | 480 | |
| 46 | Thả phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 20 | |
| 47 | Trục phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 20 | |
| 48 | Chỉnh phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 90 | |
| 49 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 90 | |
| 50 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 51 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | sợi | 10 | |
| 52 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 10 | |
| 53 | Sơn mầu phao fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 54 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 10 | |
| 55 | Biển báo hiệu N3 - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 56 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 57 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 58 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 59 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 60 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 61 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 25 | |
| 62 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 63 | Biển thông thuyền - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 64 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 65 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 23 | |
| 66 | Cột BH thép phi 160; L=6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 67 | Cột BH thép phi 160; L=7,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 52 | |
| 68 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 24 | |
| 69 | Biển báo hiệu N3 - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 70 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 71 | Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 72 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 7 | |
| 73 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 15 | |
| 74 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 75 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 25 | |
| 76 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 3 | |
| 77 | Biển thông thuyền - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 78 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 79 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 23 | |
| 80 | Cột BH thép phi 160; L=6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 81 | Cột BH thép phi 160; L=7,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 52 | |
| 82 | Sơn mầu lồng đèn - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 24 | |
| 83 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Phần công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | đèn | 340 | |
| 84 | Quan hệ địa phương - Phần công tác dặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | công | 50 | |
| 85 | Trực đảm bảo giao thông - Phần công tác dặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 86 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải - Phần công tác dặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | công | 459 | |
| 87 | Trực phòng chống bão lũ - Phần công tác dặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | công | 30 | |
| 88 | Phát quang quanh báo hiệu - Phần công tác dặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 154 | |
| 89 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | km | 1.320 | |
| 90 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | km | 300 | |
| 91 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 92 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 93 | Biển thông thuyền - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 94 | Biển C113, C114 (KT: 0,8mx0,8m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 95 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 96 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 97 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 98 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 99 | Biển thông thuyền - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 100 | Biển C113, C114 (KT: 0,8mx0,8m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 101 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 102 | Sơn mầu lồng đèn - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 103 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Phần Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | đèn | 10 | |
| 104 | Phát quang quanh báo hiệu - Phần Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 10 | |
| 105 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km | 2.728 | |
| 106 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km | 620 | |
| 107 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm- Phần công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km | 620 | |
| 108 | Đo dò sơ khảo bãi cạn- Phần công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km2 | 0,63 | |
| 109 | Thả phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 14 | |
| 110 | Trục phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 14 | |
| 111 | Chỉnh phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 63 | |
| 112 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 63 | |
| 113 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 7 | |
| 114 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | sợi | 7 | |
| 115 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 7 | |
| 116 | Sơn mầu phao fi 1,0m - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 7 | |
| 117 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,0m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 7 | |
| 118 | Thả phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 119 | Trục phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 120 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 121 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 122 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m- Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 123 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 124 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 125 | Sơn mầu phao fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 126 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 127 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 128 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 20 | |
| 129 | Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 31 | |
| 130 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 17 | |
| 131 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 132 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 133 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 36 | |
| 134 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 135 | Biển thông thuyền - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 136 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 137 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 138 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 103 | |
| 139 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 8 | |
| 140 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 140 | |
| 141 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 142 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 20 | |
| 143 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 31 | |
| 144 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 17 | |
| 145 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 146 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 147 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 36 | |
| 148 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 149 | Biển thông thuyền - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 150 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 151 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 152 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 103 | |
| 153 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 8 | |
| 154 | Sơn mầu lồng đèn - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 140 | |
| 155 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột - Phần bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | đèn | 1.400 | |
| 156 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao - Phần bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | đèn | 80 | |
| 157 | Quan hệ địa phương - Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | công | 65 | |
| 158 | Trực đảm bảo giao thông- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 159 | Đếm lưu lượng vận tải- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 160 | Trực phòng chống bão lũ- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | công | 30 | |
| 161 | Phát quang quanh báo hiệu- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 258 | |
| 162 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150 CV - Phần công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | km | 1.760 | |
| 163 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 150 CV - Phần công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | km | 400 | |
| 164 | Thả phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 46 | |
| 165 | Trục phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 46 | |
| 166 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 207 | |
| 167 | Chống bồi rùa phao trụ f i1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 207 | |
| 168 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 23 | |
| 169 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | sợi | 23 | |
| 170 | Sơn mầu phao fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 23 | |
| 171 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | lồng đèn | 18 | |
| 172 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | lồng đèn | 18 | |
| 173 | Thả phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 174 | Trục phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 175 | Chỉnh phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 176 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 177 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 178 | Bảo dưỡng xích, nỉn , công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | sợi | 1 | |
| 179 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 180 | Sơn mầu phao fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 181 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,4m, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 182 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 183 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 13 | |
| 184 | Biển cấm luồng (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 185 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 186 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 187 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 5 | |
| 188 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 189 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 190 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 191 | Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 13 | |
| 192 | Biển cấm luồng - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 193 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 194 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 195 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 5 | |
| 196 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 197 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 198 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Phần công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | đèn | 190 | |
| 199 | Quan hệ địa phương - Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | công | 50 | |
| 200 | Trực đảm bảo giao thông- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 201 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | công | 459 | |
| 202 | Trực phòng chống bão lũ- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | công | 30 | |
| 203 | Phát quang quanh báo hiệu- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 46 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi