Gói thầu: QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 10 tháng cuối năm 2020 khu vực 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 10 tháng cuối năm 2020 khu vực 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:49:00 đến ngày 2020-02-21 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,585,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tuyến sông Nghèn (đoạn Km0 - km13+500): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 1.161 | |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 270 | |
| 3 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo hồ sơ được duyệt | Km2 | 8,82 | |
| 4 | Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 29 | |
| 5 | Sơn màu cột sắt L = 6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 30 | |
| 6 | Sơn màu dàn đăng tiêu | Theo hồ sơ được duyệt | dàn | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 1 | |
| 8 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 2 | |
| 9 | Bảo dưỡng biển hình vuông 2mặt | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 6 | |
| 10 | Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 6 | |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 10 | |
| 12 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 10 | |
| 13 | Sơn màu biển báo hiệu CNV | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 5 | |
| 15 | Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 5 | |
| 16 | Bảo dưỡng biển BH định hướng | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 3 | |
| 17 | Sơn màu biển định hướng | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 3 | |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 15 | |
| 19 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 15 | |
| 20 | Bảo dưỡng biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 16 | |
| 21 | Sơn màu biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 16 | |
| 22 | Sơn màu cột thuỷ chí | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 2 | |
| 23 | Sơn màu báo hiệu tĩnh không trực tiếp (Thước nước ngược) | Theo hồ sơ được duyệt | m2 | 8 | |
| 24 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 6 | |
| 25 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 6 | |
| 26 | Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 20 | |
| 27 | Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 20 | |
| 28 | Thả phao (không đèn) | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 20 | |
| 29 | Thả phao (có đèn) | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 42 | |
| 30 | Trục phao (không đèn) | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 20 | |
| 31 | Trục phao (có đèn) | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 42 | |
| 32 | Chỉnh phao | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 279 | |
| 33 | Chống bồi rùa | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 279 | |
| 34 | Bảo dưỡng phao | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 31 | |
| 35 | Sơn màu phao giữa kỳ | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 31 | |
| 36 | Bảo dưỡng xích | Theo hồ sơ được duyệt | sợi | 31 | |
| 37 | Bảo dưỡng lồng đèn | Theo hồ sơ được duyệt | chiếc | 64 | |
| 38 | Sơn màu lồng đèn | Theo hồ sơ được duyệt | chiếc | 64 | |
| 39 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao | Theo hồ sơ được duyệt | Cái | 210 | |
| 40 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột | Theo hồ sơ được duyệt | Cái | 430 | |
| 41 | Quan hệ với địa phương | Theo hồ sơ được duyệt | Công | 150 | |
| 42 | Phát quang quanh báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | Cột | 60 | |
| 43 | Tuyến sông Nghèn (đoạn Km13+500 - km38+500): Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 2.150 | |
| 44 | Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 500 | |
| 45 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo hồ sơ được duyệt | Km2 | 10,5 | |
| 46 | Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 92 | |
| 47 | Sơn màu cột sắt L = 6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 98 | |
| 48 | Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 5 | |
| 49 | Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 5 | |
| 50 | Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 4 | |
| 51 | Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 4 | |
| 52 | Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 1 | |
| 53 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 5 | |
| 54 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 5 | |
| 55 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 1 | |
| 56 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2m x 1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 17 | |
| 57 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2m x 1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 17 | |
| 58 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 5 | |
| 59 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 5 | |
| 60 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 4 | |
| 61 | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV KT1,5x1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 1 | |
| 62 | Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 1 | |
| 63 | Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,2mx1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 3 | |
| 64 | Sơn màu biển BH định hướng KT 1,2mx1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 3 | |
| 65 | Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 2 | |
| 66 | Sơn màu biển BH định hướng KT 1,5m x 1,5m | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 2 | |
| 67 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 7 | |
| 68 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 7 | |
| 69 | Bảo dưỡng biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 7 | |
| 70 | Sơn màu biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 7 | |
| 71 | Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 25 | |
| 72 | Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 25 | |
| 73 | Sơn màu báo hiệu tĩnh không trực tiếp (Thước nước ngược) | Theo hồ sơ được duyệt | m2 | 18 | |
| 74 | Sơn màu cột thuỷ chí | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 3 | |
| 75 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 8 | |
| 76 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 8 | |
| 77 | Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 32 | |
| 78 | Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 32 | |
| 79 | Thả phao F1,2m (có đèn) | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 28 | |
| 80 | Trục phao F1,2m (có đèn) | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 28 | |
| 81 | Chỉnh phao f1,2m (có đèn) | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 126 | |
| 82 | Chống bồi rùa phao F1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 126 | |
| 83 | Bảo dưỡng phao f1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 26 | |
| 84 | Sơn màu phao giữa kỳ F1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 14 | |
| 85 | Bảo dưỡng xích | Theo hồ sơ được duyệt | sợi | 14 | |
| 86 | Bảo dưỡng lồng đèn | Theo hồ sơ được duyệt | chiếc | 87 | |
| 87 | Sơn màu lồng đèn | Theo hồ sơ được duyệt | chiếc | 87 | |
| 88 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao | Theo hồ sơ được duyệt | Cái | 140 | |
| 89 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột | Theo hồ sơ được duyệt | Cái | 730 | |
| 90 | Trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ được duyệt | Công | 306 | |
| 91 | Đọc mực nước, đếm lưu lượng vận tải | Theo hồ sơ được duyệt | Công | 306 | |
| 92 | Trực phòng chống bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | Công | 60 | |
| 93 | Quan hệ với địa phương | Theo hồ sơ được duyệt | lần | 150 | |
| 94 | Phát quang quanh báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | Lần | 196 | |
| 95 | Tuyến Kênh Nhà Lê: Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 2.236 | |
| 96 | Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 520 | |
| 97 | Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | Cột | 67 | |
| 98 | Sơn màu cột sắt L = 6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | Cột | 85 | |
| 99 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 1 | |
| 100 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 1 | |
| 101 | Sơn màu biển báo hiệu CNV | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 2 | |
| 102 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 44 | |
| 103 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 44 | |
| 104 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 18 | |
| 105 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 106 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 107 | Bảo dưỡng biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 108 | Sơn màu biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 109 | Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 10 | |
| 110 | Sơn màu biển Km ĐTNĐ | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 10 | |
| 111 | Sơn màu cột thuỷ chí | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 2 | |
| 112 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 34 | |
| 113 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 34 | |
| 114 | Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 136 | |
| 115 | Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 136 | |
| 116 | Thả phao | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 8 | |
| 117 | Trục phao | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 8 | |
| 118 | Chỉnh phao | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 36 | |
| 119 | Chống bồi rùa | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 36 | |
| 120 | Bảo dưỡng phao | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 4 | |
| 121 | Sơn màu phao giữa kỳ | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 4 | |
| 122 | Bảo dưỡng xích | Theo hồ sơ được duyệt | Sợi | 4 | |
| 123 | Quan hệ với địa phương | Theo hồ sơ được duyệt | Lần | 90 | |
| 124 | Phát quang quanh báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | Lần | 170 | |
| 125 | Tuyến sông Rào Cái: Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 3.182 | |
| 126 | Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 740 | |
| 127 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo hồ sơ được duyệt | Km2 | 11,04 | |
| 128 | Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 46 | |
| 129 | Sơn màu cột sắt L = 6,5m | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 85 | |
| 130 | Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 2 | |
| 131 | Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 2 | |
| 132 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 2 | |
| 133 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 2 | |
| 134 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 30 | |
| 135 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 51 | |
| 136 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 11 | |
| 137 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 11 | |
| 138 | Bảo dưỡng biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 11 | |
| 139 | Sơn màu biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 11 | |
| 140 | Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 6 | |
| 141 | Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 15 | |
| 142 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 20 | |
| 143 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 20 | |
| 144 | Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 64 | |
| 145 | Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 | Theo hồ sơ được duyệt | biển | 64 | |
| 146 | Thả phao F1,0m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 12 | |
| 147 | Trục phao F1,0m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 12 | |
| 148 | Chỉnh phao F1,0m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 54 | |
| 149 | Chống bồi rùa F1,0m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 54 | |
| 150 | Bảo dưỡng phao F1,0m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 6 | |
| 151 | Sơn màu phao giữa kỳ F1,0m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 6 | |
| 152 | Bảo dưỡng xích | Theo hồ sơ được duyệt | sợi | 22 | |
| 153 | Thả phao F1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 32 | |
| 154 | Trục phao F1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 32 | |
| 155 | Chỉnh phao F1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 144 | |
| 156 | Chống bồi rùa F1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 144 | |
| 157 | Bảo dưỡng phao F1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 16 | |
| 158 | Sơn màu phao giữa kỳ F1,2m | Theo hồ sơ được duyệt | quả | 16 | |
| 159 | Trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ được duyệt | công | 306 | |
| 160 | Đọc mực nước, đếm lưu lượng vận tải | Theo hồ sơ được duyệt | công | 458 | |
| 161 | Trực phòng chống bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | công | 60 | |
| 162 | Quan hệ với địa phương | Theo hồ sơ được duyệt | Lần | 150 | |
| 163 | Phát quang quanh báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | Lần | 170 | |
| 164 | Tuyến sông Gia Hội: Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 2.236 | |
| 165 | Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Theo hồ sơ được duyệt | Km | 520 | |
| 166 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Theo hồ sơ được duyệt | Km2 | 11,76 | |
| 167 | Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m (4/7) | Theo hồ sơ được duyệt | Cột | 32 | |
| 168 | Sơn màu cột sắt L = 6,5m (4/7) | Theo hồ sơ được duyệt | Cột | 38 | |
| 169 | Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m | Theo hồ sơ được duyệt | Cột | 4 | |
| 170 | Sơn màu cột sắt L = 7,5m | Theo hồ sơ được duyệt | Cột | 4 | |
| 171 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 172 | Sơn màu biển báo hiệu ngã ba | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 173 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông hai mặt | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 1 | |
| 174 | Sơn màu biển báo hiệu vuông hai mặt | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 1 | |
| 175 | Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 7 | |
| 176 | Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 13 | |
| 177 | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 178 | Sơn màu biển báo hiệu CNV | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 179 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 10 | |
| 180 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 10 | |
| 181 | Bảo dưỡng biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 10 | |
| 182 | Sơn màu biển phao phải | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 10 | |
| 183 | Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 14 | |
| 184 | Sơn màu biển Km ĐTNĐ | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 14 | |
| 185 | Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 186 | Sơn màu biển báo hiệu KTT | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 2 | |
| 187 | Sơn màu cột thủy chí | Theo hồ sơ được duyệt | cột | 2 | |
| 188 | Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 8 | |
| 189 | Sơn màu biển C.113 và C.114 | Theo hồ sơ được duyệt | Biển | 8 | |
| 190 | Thả phao | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 40 | |
| 191 | Trục phao | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 40 | |
| 192 | Chỉnh phao | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 180 | |
| 193 | Chống bồi rùa | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 180 | |
| 194 | Bảo dưỡng phao | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 20 | |
| 195 | Sơn màu phao giữa kỳ | Theo hồ sơ được duyệt | Quả | 20 | |
| 196 | Bảo dưỡng xích | Theo hồ sơ được duyệt | Sợi | 20 | |
| 197 | Trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ được duyệt | Công | 306 | |
| 198 | Đọc mực nước, đếm lưu lượng VT | Theo hồ sơ được duyệt | Công | 458 | |
| 199 | Trực phòng chống bão lũ | Theo hồ sơ được duyệt | công | 60 | |
| 200 | Quan hệ với địa phương | Theo hồ sơ được duyệt | Lần | 70 | |
| 201 | Phát quang quanh báo hiệu | Theo hồ sơ được duyệt | Lần | 84 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi