Gói thầu: Gói thầu QLTX.2020: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Bình - 10 tháng cuối năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212144-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu QLTX.2020: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Bình - 10 tháng cuối năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200212111
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 09:22:00 đến ngày 2020-02-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,426,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (Sông Son) Chương V km 3.096
2 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (Sông Son) Chương V km 720
3 Đo dò sơ khảo bãi cạn (Sông Son) Chương V km2 2,16
4 Thả phao Ф1,0m (Sông Son) Chương V lần 44
5 Chỉnh phao Ф 1,0m (Sông Son) Chương V lần 198
6 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (Sông Son) Chương V lần 198
7 Trục phao Ф 1,0m (Sông Son) Chương V lần 44
8 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (Sông Son) Chương V lần 22
9 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải (Sông Son) Chương V lần 11
10 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái (Sông Son) Chương V lần 11
11 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (Sông Son) Chương V lần 22
12 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) (Sông Son) Chương V lần 22
13 Sơn màu trụ biển phao bờ phải (Giữa kỳ) (Sông Son) Chương V lần 11
14 Sơn màu trụ biển phao bờ trái (Giữa kỳ) (Sông Son) Chương V lần 11
15 Chỉnh cột thép (Sông Son) Chương V lần 84
16 Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV)(Sông Son) Chương V lần 5
17 Dịch chuyển cột thép (Sông Son) Chương V lần 8
18 Bảo dưỡng cột thép h = 6,5m (Sông Son) Chương V lần 84
19 Bảo dưỡng cột dàn 12m (Sông Son) Chương V lần 3
20 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (Sông Son) Chương V lần 42
21 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (Sông Son) Chương V lần 42
22 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (Sông Son) Chương V lần 7
23 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật (Sông Son) Chương V lần 4
24 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Sông Son) Chương V lần 3
25 Bảo dưỡng biển báo loại c1.1.3 - c1.1.4 (Sông Son) Chương V lần 8
26 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ c5.4 (Sông Son) Chương V lần 7
27 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (Sông Son) Chương V lần 6
28 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (Sông Son) Chương V lần 8
29 Bảo dưỡng cột thép h = 7,5m (Sông Son) Chương V lần 16
30 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Son) Chương V lần 2
31 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Son) Chương V lần 11
32 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật (loại 2) (Sông Son) Chương V lần 3
33 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (Sông Son) Chương V lần 2
34 Sơn màu cột thép h = 6,5m (Sông Son) Chương V lần 84
35 Sơn màu cột dàn 12m (Sông Son) Chương V lần 3
36 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (Sông Son) Chương V lần 42
37 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (Sông Son) Chương V lần 42
38 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (Sông Son) Chương V lần 7
39 Sơn màu biển chướng ngại vật (Sông Son) Chương V lần 4
40 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (Sông Son) Chương V lần 3
41 Sơn màu biển báo loại c1.1.3 - c1.1.4 (Sông Son) Chương V lần 8
42 Sơn màu biển báo hiệu phụ c5.4 (Sông Son) Chương V lần 7
43 Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (Sông Son) Chương V lần 6
44 Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (Sông Son) Chương V lần 8
45 Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ cnv) (Sông Son) Chương V lần 10
46 Sơn màu biển báo tỉnh không TT (Sông Son) Chương V m2 32
47 Sơn màu cột thép H = 7,5m (Sông Son) Chương V lần 16
48 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Son) Chương V lần 2
49 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Son) Chương V lần 11
50 Sơn màu biển chướng ngại vật (loại 2) (Sông Son) Chương V lần 3
51 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (Sông Son) Chương V lần 4
52 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (Sông Son) Chương V lần 20
53 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại (Sông Son) Chương V công 306
54 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) (Sông Son) Chương V công 459
55 Trực phòng chống bão lũ (Sông Son) Chương V lần 6
56 Quan hệ với địa phương (Sông Son) Chương V lần 90
57 Phát quang quanh báo hiệu (Sông Son) Chương V lần 108
58 Đơn vị kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (Sông Gianh Đ1) Chương V km 1.892
59 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (Sông Gianh Đ1) Chương V km 440
60 Đo dò sơ khảo bãi cạn (Sông Gianh Đ1) Chương V km2 1,44
61 Thả phao Ф1,0m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 40
62 Thả phao Ф 1,2m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 4
63 Chỉnh phao Ф 1,0m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 180
64 Chỉnh phaoФ 1,2m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 18
65 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 180
66 Chống bồi rùa phao Ф 1,2m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 18
67 Trục phao Ф 1,0m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 40
68 Trục phaoФ 1,2m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 4
69 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 20
70 Bảo dưỡng phao Ф1,2m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 2
71 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 9
72 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 13
73 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 22
74 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 20
75 Sơn màu phao Ф 1,2m (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 2
76 Sơn màu trụ biển phao bờ phải (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 9
77 Sơn màu trụ biển phao bờ trái (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 13
78 Chỉnh cột thép (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 43
79 Chỉnh cột bê tông (kể cả trụ CNV) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 3
80 Dịch chuyển cột thép (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 4
81 Bảo dưỡng cột thép h = 6,5m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 40
82 Bảo dưỡng cột dàn 12m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 2
83 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 20
84 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 13
85 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 3
86 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 3
87 Bảo dưỡng biển báo loại c1.1.3 - c1.1.4 (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 8
88 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ c5.4 (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 3
89 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 5
90 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 8
91 Bảo dưỡng cột thép h = 7,5m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 8
92 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 12
93 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ c5.4 (loại 2) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 8
94 Bảo dưỡng bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 48
95 Sơn màu cột thép h = 6,5m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 40
96 Sơn màu cột dàn 12m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 2
97 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 20
98 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 13
99 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 3
100 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 3
101 Sơn màu biển báo loại c1.1.3 - c1.1.4 (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 8
102 Sơn màu biển báo hiệu phụ c5.4 (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 3
103 Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 5
104 Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 8
105 Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ cnv) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 6
106 Sơn màu biển báo tỉnh không tt (Sông Gianh Đ1) Chương V m2 32
107 Sơn màu cột thép H = 7,5m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 8
108 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 12
109 Sơn màu biển báo hiệu phụ C5.4 (loại 2) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 8
110 Sơn màu phao Ф 3,5m (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 4
111 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 96
112 Sơn màu phản quang cột thép h = 6,5m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 6
113 Sơn màu phản quang sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 6
114 Sơn màu phản quang biển báo hiệu phụ c5.4 (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 4
115 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên trên cầu (đèn cháy thẳng q,f) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 160
116 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (đèn iso, oc-4s, oc-3s, fi-5s) (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 120
117 Kiểm tra, vs đèn nl trên phao (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 230
118 Trực đảm bảo giao thông và thông tin liên lạc (Sông Gianh Đ1) Chương V công 306
119 Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) (Sông Gianh Đ1) Chương V công 306
120 Trực phòng chống bão lũ (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 6
121 Quan hệ với địa phương (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 90
122 Phát quang quanh báo hiệu (Sông Gianh Đ1) Chương V lần 53
123 Đơn vị kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (SL3) (Sông Gianh Đ2) Chương V km 1.548
124 Đơn vị kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (Sông Gianh Đ2) Chương V km 1.978
125 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (Sông Gianh Đ2) Chương V km 820
126 Đo dò sơ khảo bãi cạn (Sông Gianh Đ2) Chương V km2 2,28
127 Thả phao Ф1,0m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 44
128 Thả phao Ф 1,2m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 4
129 Chỉnh phao Ф 1,0m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 198
130 Chỉnh phaoФ 1,2m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 18
131 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 198
132 Chống bồi rùa phao Ф 1,2m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 18
133 Trục phao Ф 1,0m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 44
134 Trục phaoФ 1,2m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 4
135 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 22
136 Bảo dưỡng phao Ф1,2m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 2
137 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 11
138 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 13
139 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 24
140 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 22
141 Sơn màu phao Ф 1,2m (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 2
142 Sơn màu trụ biển phao bờ phải (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 11
143 Sơn màu trụ biển phao bờ trái (Giữa kỳ) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 13
144 Chỉnh cột thép (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 56
145 Dịch chuyển cột thép (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 5
146 Bảo dưỡng cột thép h = 6,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 56
147 Bảo dưỡng cột dàn 12m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 1
148 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 27
149 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 28
150 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 2
151 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 1
152 Bảo dưỡng biển báo loại c1.1.3 - c1.1.4 (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 16
153 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ c5.4 (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 3
154 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 6
155 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 12
156 Bảo dưỡng cột thép h = 7,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 1
157 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 5
158 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 41
159 Sơn màu cột thép h = 6,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 56
160 Sơn màu cột dàn 12m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 1
161 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 27
162 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 28
163 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 2
164 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 1
165 Sơn màu biển báo loại c1.1.3 - c1.1.4 (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 16
166 Sơn màu biển báo hiệu phụ c5.4 (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 3
167 Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 6
168 Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 12
169 Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ cnv) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 4
170 Sơn màu biển báo tỉnh không tt (Sông Gianh Đ2) Chương V m2 48
171 Sơn màu cột thép h = 7,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 1
172 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 5
173 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 82
174 Sơn màu phản quang Cột thép H = 6,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 48
175 Sơn màu phản quang Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 34
176 Sơn màu phản quang Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 14
177 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên trên cầu (Đèn cháy thẳng Q,F) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 80
178 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 140
179 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 200
180 Trực đảm bảo giao thông và thông tin liên lạc (Sông Gianh Đ2) Chương V công 306
181 Trực phòng chống bão lũ (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 6
182 Quan hệ với địa phương (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 100
183 Phát quang quanh báo hiệu (Sông Gianh Đ2) Chương V lần 60
184 Đơn vị kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (Nhật Lệ Đ2) Chương V km 1.634
185 Sở, Công ty định kỳ kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (Nhật Lệ Đ2) Chương V km 380
186 Đo dò sơ khảo bãi cạn (Nhật Lệ Đ2) Chương V km2 1,26
187 Thả phao Ф1,0m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 40
188 Chỉnh phao Ф 1,0m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 180
189 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 180
190 Trục phao Ф 1,0m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 40
191 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 20
192 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 10
193 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 10
194 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 20
195 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 20
196 Sơn màu trụ biển phao bờ phải (Giữa kỳ) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 10
197 Sơn màu trụ biển phao bờ trái (Giữa kỳ) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 10
198 Chỉnh cột thép (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 64
199 Dịch chuyển cột thép (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 6
200 Bảo dưỡng cột thép h = 6,5m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 64
201 Bảo dưỡng cột dàn 12m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 1
202 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 36
203 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 28
204 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 3
205 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 1
206 Bảo dưỡng biển báo loại c1.1.3 - c1.1.4 (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 12
207 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ c5.4 (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 12
208 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 6
209 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 12
210 Bão dưỡng cột thép H = 7,5m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 3
211 Bão dưỡng biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 1
212 Bão dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 2
213 Sơn màu cột thép h = 6,5m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 64
214 Sơn màu cột dàn 12m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 1
215 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 36
216 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 28
217 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 3
218 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 1
219 Sơn màu biển báo loại c1.1.3 - c1.1.4 (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 12
220 Sơn màu biển báo hiệu phụ c5.4 (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 12
221 Sơn màu biển báo hiệu phụ (1,2m x 0,4m) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 6
222 Sơn màu biển báo hiệu phụ (0,6m x 0,4m) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 12
223 Sơn màu cột bê tông (kể cả trụ cnv) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 4
224 Sơn màu biển báo tỉnh không tt (Nhật Lệ Đ2) Chương V m2 48
225 Sơn màu cột thép H = 7,5m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 3
226 Sơn màu biển hình vuông sơn 2 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 1
227 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (loại 2) 1,5*1,5m (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 2
228 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột (Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s) (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 10
229 Trực đảm bảo giao thông và thông tin liên lạc (Nhật Lệ Đ2) Chương V công 306
230 Đếm lưu lượng vận tải (sông vùng triều) (Nhật Lệ Đ2) Chương V công 306
231 Trực phòng chống bão lũ (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 6
232 Quan hệ với địa phương (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 100
233 Phát quang quanh báo hiệu (Nhật Lệ Đ2) Chương V lần 67
234 Đơn vị kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (Nhật Lệ Đ1) Chương V km 258
235 Sở định kỳ hàng quý kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (Nhật Lệ Đ1) Chương V km 60
236 Đo dò sơ khảo bãi cạn (Nhật Lệ Đ1) Chương V km2 5,82
237 Thả phao Ф1,0m (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 22
238 Chỉnh phao Ф 1,0m (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 99
239 Chống bồi rùa phao Ф 1,0m (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 99
240 Trục phao Ф 1,0m (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 22
241 Bảo dưỡng phao Ф1,0m (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 11
242 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ phải (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 4
243 Bảo dưỡng trụ biển phao bờ trái (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 7
244 Bảo dưỡng xích nỉn (sợi 15m) (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 11
245 Sơn màu phao Ф 1,0m (Giữa kỳ) (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 11
246 Sơn màu trụ biển phao bờ phải (Giữa kỳ) (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 4
247 Sơn màu trụ biển phao bờ trái (Giữa kỳ) (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 7
248 Chỉnh cột thép (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 13
249 Dịch chuyển cột thép (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 1
250 Bảo dưỡng cột thép h = 6,5m (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 13
251 Bảo dưỡng biển hình vuông sơn 1 mặt (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 9
252 Bảo dưỡng biển lý trình, km đường sông (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 2
253 Bảo dưỡng biển báo hiệu phụ c5.4 (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 4
254 Sơn màu cột thép h = 6,5m (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 13
255 Sơn màu biển hình vuông sơn 1 mặt (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 9
256 Sơn màu biển lý trình, km đường sông (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 2
257 Sơn màu biển báo hiệu phụ c5.4 (Nhật Lệ Đ1) Chương V lần 4
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->