Gói thầu: BTTX-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215368-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 05
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:20:00 đến ngày 2020-02-24 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,597,067,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.408 Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km253-km269)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
6 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,675 nt
7 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
8 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
9 Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
10 Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
11 Sơn bảo dưỡng: Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
12 - Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
13 Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
14 Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
15 Sơn màu biển: Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
16 Sơn màu biển: Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
17 Sơn màu Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
18 Thả phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
19 Trục phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
20 Điều chỉnh phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
21 Chống bồi rùa loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
22 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
23 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
24 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
25 Sơn màu phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
26 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
27 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
28 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 216 nt
29 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 82 nt
30 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
31 Kiểm tra vệ sinh Đèn trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bình 130 nt
32 Kiểm tra vệ sinh Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bình 40 nt
33 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 17 nt
34 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 17 nt
35 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
36 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
37 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
38 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 150 nt
39 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 41 nt
40 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 880 Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km269-km279)
41 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
42 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
43 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
44 Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
45 Sơn màu cột: Loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
46 Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
47 Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
48 Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
49 Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
50 Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
51 Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
52 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
53 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
54 Thả phao loại 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
55 Trục phao loại 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
56 Điều chỉnh phao loại 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
57 Chống bồi rùa loại 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
58 Sơn bảo dưỡng phao loại 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
59 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
60 Sơn màu phao loại 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
61 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
62 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 36 nt
63 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
64 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.696 Tuyến vùng Hồ Thác Bà (Đoạn từ km0-km42)
65 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 840 nt
66 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
67 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
68 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
69 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
70 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19 nt
71 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
72 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
73 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
74 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19 nt
75 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
76 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
77 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
78 Thả phao: Loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
79 Thả phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
80 Trục phao: Loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
81 Trục phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
82 Điều chỉnh phao: Loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
83 Điều chỉnh phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
84 Chống bồi rùa: Loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
85 Chống bồi rùa: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
86 Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
87 Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
88 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
89 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
90 Sơn màu phao: Loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
91 Sơn màu phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
92 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
93 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
94 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 378 nt
95 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
96 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
97 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
98 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
99 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 52 nt
100 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
101 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 704 Tuyến vùng Hồ Thác Bà (Đoạn từ km42¸km50)
102 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
103 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
104 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
105 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
106 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
107 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
108 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
109 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
110 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
111 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
112 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
113 Thả phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
114 Trục phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
115 Điều chỉnh phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
116 Chống bồi rùa: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
117 Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
118 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
119 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
120 Sơn màu phao: Loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
121 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
122 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
123 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 72 nt
124 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
125 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.760 Tuyến: Sông Đà (Đoạn từ Km0 - Km 20)
126 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 400 nt
127 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
128 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
129 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
130 Đo dò khảo sát bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,99 nt
131 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 19 nt
132 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 19 nt
133 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 171 nt
134 Chống bồi rùa xích phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 171 nt
135 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 19 nt
136 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 19 nt
137 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
138 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
139 Sơn màu biển bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
140 Sơn màu biển bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
141 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 285 nt
142 Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 39 nt
143 Sơn màu cột H=6,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 39 nt
144 Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 22 nt
145 Sơn màu cột H=8,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 22 nt
146 Bảo dưỡng cột dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
147 Sơn màu cột dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
148 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 74 nt
149 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 74 nt
150 Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 28 nt
151 Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
152 Bảo dưỡng: Biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
153 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
154 Bảo dưỡng: Biển khoang thông thuyền (hình vuông, sơn 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
155 Bảo dưỡng: Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
156 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
157 Bảo dưỡng: Đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
158 Sơn màu: Biển hình vuông, hình thoi (sơn 2 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 28 nt
159 Sơn màu: Biển hình vuông, hình thoi (sơn 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
160 Sơn màu: Biển lý trình, km đường sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
161 Sơn màu: Biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
162 Sơn màu: Biển báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
163 Sơn màu: Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
164 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
165 Sơn màu: Đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
166 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
167 Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
168 Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
169 Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 78 nt
170 Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
171 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 220 nt
172 - Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 130 nt
173 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 200 nt
174 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 190 nt
175 Trực đảm bảo GT và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
176 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
177 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 100 nt
178 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
179 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 90 nt
180 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.760 Tuyến Sông Đà (Đoạn từ Km20 - Km 40)
181 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 400 nt
182 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
183 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
184 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
185 Đo dò khảo sát bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 2,304 nt
186 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 15 nt
187 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 15 nt
188 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 135 nt
189 Chống bồi rùa xích phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 135 nt
190 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 15 nt
191 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 15 nt
192 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
193 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
194 Sơn màu biển bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
195 Sơn màu biển bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
196 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện dài 15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
197 Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 41 nt
198 Sơn màu cột H=6,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 41 nt
199 Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
200 Sơn màu cột H=8,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
201 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lồng đèn 58 nt
202 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lồng đèn 58 nt
203 Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 33 nt
204 Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
205 Bảo dưỡng: Biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
206 Bảo dưỡng: Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
207 Sơn màu: Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 33 nt
208 Sơn màu: Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
209 Sơn màu: Biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
210 Sơn màu: Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
211 Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 nt
212 Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
213 Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 82 nt
214 Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
215 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
216 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 310 nt
217 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 150 nt
218 Trực đảm bảo GT và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
219 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
220 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 80 nt
221 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
222 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 150 nt
223 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.584 Tuyến: Sông Đà (Đoạn từ Km40 - Km 58)
224 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 360 nt
225 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
226 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
227 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
228 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 21 nt
229 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 21 nt
230 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 189 nt
231 Chống bồi rùa xích phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 189 nt
232 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 21 nt
233 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 21 nt
234 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
235 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
236 Sơn màu biển bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
237 Sơn màu biển bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
238 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 15m. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 315 nt
239 Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
240 Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
241 Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 80 nt
242 Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
243 Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 40 nt
244 Sơn màu cột H=6,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 40 nt
245 Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
246 Sơn màu cột H=8,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
247 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 68 nt
248 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 68 nt
249 Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi (1,5m - 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
250 Bảo dưỡng: Biển thông báo (1,5m - 1 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
251 Bảo dưỡng: Biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
252 Bảo dưỡng: Biển báo CNV (1,5m - 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
253 Bảo dưỡng: Biển khoang thông thuyền (hình vuông, sơn 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
254 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
255 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền, C1.1.3; C1.1.4, cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
256 Sơn màu: Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
257 Sơn màu: Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
258 Sơn màu: Biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
259 Sơn màu: Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
260 Sơn màu: Biển báo khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
261 Sơn màu: Biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
262 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
263 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
264 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 100 nt
265 - Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 200 nt
266 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 170 nt
267 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 210 nt
268 Trực đảm bảo GT và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
269 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 68 nt
270 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 90 nt
271 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->