Gói thầu: BTTX-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:20:00 đến ngày 2020-02-24 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,597,067,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.408 | Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km253-km269) |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 320 | nt |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 96 | nt |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 128 | nt |
| 5 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 192 | nt |
| 6 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,675 | nt |
| 7 | Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 23 | nt |
| 8 | Sơn màu cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 41 | nt |
| 9 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 10 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 11 | Sơn bảo dưỡng: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 12 | - Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 13 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 14 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 15 | Sơn màu biển: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 16 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 17 | Sơn màu Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 18 | Thả phao loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 19 | Trục phao loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 20 | Điều chỉnh phao loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 21 | Chống bồi rùa loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 22 | Sơn bảo dưỡng phao loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 23 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 24 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 25 | Sơn màu phao loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 26 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 27 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 216 | nt |
| 29 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 82 | nt |
| 30 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 31 | Kiểm tra vệ sinh Đèn trên cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 130 | nt |
| 32 | Kiểm tra vệ sinh Đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 40 | nt |
| 33 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 17 | nt |
| 34 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 17 | nt |
| 35 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 36 | Đọc mực nước, đếm PTVT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 612 | nt |
| 37 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 38 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 150 | nt |
| 39 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 41 | nt |
| 40 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 880 | Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km269-km279) |
| 41 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 200 | nt |
| 42 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 43 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 44 | Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 45 | Sơn màu cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 46 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 47 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 48 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 49 | Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 50 | Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 51 | Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 52 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | nt |
| 53 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 54 | Thả phao loại 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 55 | Trục phao loại 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 56 | Điều chỉnh phao loại 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 57 | Chống bồi rùa loại 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 58 | Sơn bảo dưỡng phao loại 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 59 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 60 | Sơn màu phao loại 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 61 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 62 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 36 | nt |
| 63 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 64 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.696 | Tuyến vùng Hồ Thác Bà (Đoạn từ km0-km42) |
| 65 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 840 | nt |
| 66 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 252 | nt |
| 67 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 336 | nt |
| 68 | Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 26 | nt |
| 69 | Sơn màu cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 26 | nt |
| 70 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 19 | nt |
| 71 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 72 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 73 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 74 | Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 19 | nt |
| 75 | Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 76 | Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 77 | Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 78 | Thả phao: Loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 79 | Thả phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 80 | Trục phao: Loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 81 | Trục phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 82 | Điều chỉnh phao: Loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 83 | Điều chỉnh phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 96 | nt |
| 84 | Chống bồi rùa: Loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 85 | Chống bồi rùa: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 96 | nt |
| 86 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 87 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 88 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 89 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 90 | Sơn màu phao: Loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 91 | Sơn màu phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 92 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 93 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 94 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 378 | nt |
| 95 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 52 | nt |
| 96 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 97 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 98 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 99 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 52 | nt |
| 100 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 130 | nt |
| 101 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 704 | Tuyến vùng Hồ Thác Bà (Đoạn từ km42¸km50) |
| 102 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 160 | nt |
| 103 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 48 | nt |
| 104 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 64 | nt |
| 105 | Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 106 | Sơn màu cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 107 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 108 | Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 109 | Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 110 | Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 111 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 112 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 113 | Thả phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 114 | Trục phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 115 | Điều chỉnh phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 116 | Chống bồi rùa: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 117 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 118 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 119 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 120 | Sơn màu phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 121 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 122 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 123 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 72 | nt |
| 124 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 125 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.760 | Tuyến: Sông Đà (Đoạn từ Km0 - Km 20) |
| 126 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 400 | nt |
| 127 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 128 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 160 | nt |
| 129 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | nt |
| 130 | Đo dò khảo sát bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,99 | nt |
| 131 | Thả phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 19 | nt |
| 132 | Trục phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 19 | nt |
| 133 | Chỉnh phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 171 | nt |
| 134 | Chống bồi rùa xích phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 171 | nt |
| 135 | Sơn màu phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 19 | nt |
| 136 | Bảo dưỡng phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 19 | nt |
| 137 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 138 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 139 | Sơn màu biển bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 140 | Sơn màu biển bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 141 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 285 | nt |
| 142 | Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 39 | nt |
| 143 | Sơn màu cột H=6,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 39 | nt |
| 144 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 22 | nt |
| 145 | Sơn màu cột H=8,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 22 | nt |
| 146 | Bảo dưỡng cột dàn 21m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 147 | Sơn màu cột dàn 21m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 148 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 74 | nt |
| 149 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 74 | nt |
| 150 | Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 28 | nt |
| 151 | Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 152 | Bảo dưỡng: Biển báo lý trình, địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 153 | Bảo dưỡng: Biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 154 | Bảo dưỡng: Biển khoang thông thuyền (hình vuông, sơn 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 155 | Bảo dưỡng: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 22 | nt |
| 156 | Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 157 | Bảo dưỡng: Đăng tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 158 | Sơn màu: Biển hình vuông, hình thoi (sơn 2 mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 28 | nt |
| 159 | Sơn màu: Biển hình vuông, hình thoi (sơn 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 160 | Sơn màu: Biển lý trình, km đường sông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 161 | Sơn màu: Biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 162 | Sơn màu: Biển báo hiệu khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 163 | Sơn màu: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 22 | nt |
| 164 | Sơn màu: Biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 165 | Sơn màu: Đăng tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 166 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | nt |
| 167 | Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | nt |
| 168 | Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 169 | Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 78 | nt |
| 170 | Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 171 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 220 | nt |
| 172 | - Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn, trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 130 | nt |
| 173 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 200 | nt |
| 174 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 190 | nt |
| 175 | Trực đảm bảo GT và thông tin điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 176 | Đọc mực nước, đếm PTVT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 612 | nt |
| 177 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 100 | nt |
| 178 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 179 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 90 | nt |
| 180 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.760 | Tuyến Sông Đà (Đoạn từ Km20 - Km 40) |
| 181 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 400 | nt |
| 182 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 183 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 160 | nt |
| 184 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | nt |
| 185 | Đo dò khảo sát bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 2,304 | nt |
| 186 | Thả phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 15 | nt |
| 187 | Trục phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 15 | nt |
| 188 | Chỉnh phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 135 | nt |
| 189 | Chống bồi rùa xích phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 135 | nt |
| 190 | Sơn màu phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 15 | nt |
| 191 | Bảo dưỡng phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 15 | nt |
| 192 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 193 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 194 | Sơn màu biển bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 195 | Sơn màu biển bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 196 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện dài 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 225 | nt |
| 197 | Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 41 | nt |
| 198 | Sơn màu cột H=6,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 41 | nt |
| 199 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 14 | nt |
| 200 | Sơn màu cột H=8,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 14 | nt |
| 201 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lồng đèn | 58 | nt |
| 202 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lồng đèn | 58 | nt |
| 203 | Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 33 | nt |
| 204 | Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 205 | Bảo dưỡng: Biển báo lý trình, địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 206 | Bảo dưỡng: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 207 | Sơn màu: Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 33 | nt |
| 208 | Sơn màu: Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 209 | Sơn màu: Biển báo lý trình, địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 210 | Sơn màu: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 211 | Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 28 | nt |
| 212 | Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 213 | Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 82 | nt |
| 214 | Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 215 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 120 | nt |
| 216 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 310 | nt |
| 217 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 150 | nt |
| 218 | Trực đảm bảo GT và thông tin điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 219 | Đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 220 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 80 | nt |
| 221 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 222 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 150 | nt |
| 223 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.584 | Tuyến: Sông Đà (Đoạn từ Km40 - Km 58) |
| 224 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 360 | nt |
| 225 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 226 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 227 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 228 | Thả phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 21 | nt |
| 229 | Trục phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 21 | nt |
| 230 | Chỉnh phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 189 | nt |
| 231 | Chống bồi rùa xích phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 189 | nt |
| 232 | Sơn màu phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 21 | nt |
| 233 | Bảo dưỡng phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 21 | nt |
| 234 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 235 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 236 | Sơn màu biển bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 237 | Sơn màu biển bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 238 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 15m. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 315 | nt |
| 239 | Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 240 | Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 241 | Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 80 | nt |
| 242 | Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 243 | Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 40 | nt |
| 244 | Sơn màu cột H=6,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 40 | nt |
| 245 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 10 | nt |
| 246 | Sơn màu cột H=8,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 10 | nt |
| 247 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 68 | nt |
| 248 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 68 | nt |
| 249 | Bảo dưỡng: Biển H. vuông , hình thoi (1,5m - 2 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 31 | nt |
| 250 | Bảo dưỡng: Biển thông báo (1,5m - 1 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 251 | Bảo dưỡng: Biển báo lý trình, địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 252 | Bảo dưỡng: Biển báo CNV (1,5m - 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 253 | Bảo dưỡng: Biển khoang thông thuyền (hình vuông, sơn 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 254 | Bảo dưỡng: Biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 255 | Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền, C1.1.3; C1.1.4, cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 256 | Sơn màu: Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 31 | nt |
| 257 | Sơn màu: Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 258 | Sơn màu: Biển báo lý trình, địa danh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 259 | Sơn màu: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 260 | Sơn màu: Biển báo khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 261 | Sơn màu: Biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 262 | Sơn màu: Biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 263 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | nt |
| 264 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 100 | nt |
| 265 | - Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn, trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 200 | nt |
| 266 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 170 | nt |
| 267 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 210 | nt |
| 268 | Trực đảm bảo GT và thông tin điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 269 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 68 | nt |
| 270 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 90 | nt |
| 271 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi