Gói thầu: BTTX-30: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 30
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-30: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 30 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 15:14:00 đến ngày 2020-02-24 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,177,583,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 911,4 | Rạch Cần Thơ (Từ N3 sông Hậu đến N3 kênh Xà No) |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 294 | nt |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh phao BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 382,2 | nt |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 88,2 | nt |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 117,6 | nt |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 117,6 | nt |
| 7 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 8 | Thả phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 9 | Thả phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 10 | Thả phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 11 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 12 | Trục phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 13 | Trục phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 14 | Trục phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 15 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 81 | nt |
| 16 | Chỉnh phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 17 | Chỉnh phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 18 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 19 | Chống bồi rùa phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 20 | Chống bồi rùa phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 21 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 23 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 26 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 27 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 116 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 298 | nt |
| 29 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 32 - Ø 38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 46 | nt |
| 30 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 54 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 130 | nt |
| 31 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 32 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 33 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 34 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 35 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 36 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 37 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 6m (Ø 146 - 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 17 | nt |
| 38 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 39 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5 9m (Ø 146 - 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 7 | nt |
| 40 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 8 | nt |
| 41 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 42 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 44 | nt |
| 43 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 44 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 45 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 46 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 39 | nt |
| 47 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 6m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 17 | nt |
| 48 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 49 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5 - 9m (Ø 146 - 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 7 | nt |
| 50 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 8 | nt |
| 51 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 52 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 44 | nt |
| 53 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 54 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 55 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 56 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 39 | nt |
| 57 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 58 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu 'Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 59 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 60 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 61 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | nt |
| 62 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 63 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 64 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 65 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 66 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | nt |
| 67 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 68 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 69 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 100 | nt |
| 70 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 250 | nt |
| 71 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 72 | Trực phòng chống thiên tai: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 73 | Đếm PT vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 74 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 72 | nt |
| 75 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 110 | nt |
| 76 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 3.476 | Kênh Xà No (Từ N3 rạch Cái Nhứt đến N3 rạch Cần Thơ) |
| 77 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 790 | nt |
| 78 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 237 | nt |
| 79 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 316 | nt |
| 80 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 316 | nt |
| 81 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 12 | nt |
| 82 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 76 | nt |
| 83 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 3 | nt |
| 84 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5 - 9m ( Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 18 | nt |
| 85 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 76 | nt |
| 86 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 39 | nt |
| 87 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 96 | nt |
| 88 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 12 | nt |
| 89 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 76 | nt |
| 90 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 3 | nt |
| 91 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5 - 9m ( Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 18 | nt |
| 92 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 76 | nt |
| 93 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 39 | nt |
| 94 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 96 | nt |
| 95 | Bảo dưỡng giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 20 | nt |
| 96 | Bảo dưỡng giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | nt |
| 97 | Bảo dưỡng giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | nt |
| 98 | Bảo dưỡng giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | nt |
| 99 | Bảo dưỡng giữa kỳ báo hiệu cầu Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 100 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 20 | nt |
| 101 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | nt |
| 102 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | nt |
| 103 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | nt |
| 104 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 105 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 760 | nt |
| 106 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 200 | nt |
| 107 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 108 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 109 | Đếm PT Vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 110 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 218 | nt |
| 111 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 140 | nt |
| 112 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.100 | Rạch Cái Tư (Từ N3 sông Cái Lớn đến N3 rạch Cái Nhứt) |
| 113 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 250 | nt |
| 114 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 75 | nt |
| 115 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 100 | nt |
| 116 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 100 | nt |
| 117 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 4,779 | nt |
| 118 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 41 | nt |
| 119 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 120 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 41 | nt |
| 121 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 122 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 369 | nt |
| 123 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 124 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 246 | nt |
| 125 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 126 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 41 | nt |
| 127 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 128 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 23 | nt |
| 129 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 21 | nt |
| 130 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 432 | nt |
| 131 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 15 | nt |
| 132 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 41 | nt |
| 133 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 134 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 23 | nt |
| 135 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 21 | nt |
| 136 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 137 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 138 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 139 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 140 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 141 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 142 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 143 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 46 | nt |
| 144 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 145 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 146 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 147 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 148 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 149 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 150 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 151 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 46 | nt |
| 152 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 153 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 154 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 440 | nt |
| 155 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 12 | nt |
| 156 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 50 | nt |
| 157 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 440 | Kênh Tắt Cây Trâm (Từ N3 rạch Cái tàu đến N3 sông Cái Lớn) |
| 158 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 100 | nt |
| 159 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 30 | nt |
| 160 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 161 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 162 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 163 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 10 | nt |
| 164 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 Ø355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 165 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 166 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 167 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 168 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 169 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | nt |
| 170 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 171 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 10 | nt |
| 172 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 Ø355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 173 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 174 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 175 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 176 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 177 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | nt |
| 178 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 179 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 90 | nt |
| 180 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 28 | nt |
| 181 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 182 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 264 | Rạch Cái Nhứt (Từ N3 rạch Cái Tư đến N3 kênh Xà No) |
| 183 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 60 | nt |
| 184 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18 | nt |
| 185 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 24 | nt |
| 186 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 24 | nt |
| 187 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 188 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 189 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 190 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 191 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 90 | nt |
| 192 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 193 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | nt |
| 194 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 195 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 196 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 197 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 198 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 199 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 114 | nt |
| 200 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 201 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 202 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 203 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 204 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 6m (Ø140) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 205 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 206 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 207 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 208 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 209 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 210 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 211 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | nt |
| 212 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 6m (Ø140) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 213 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 214 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột BH bờ 8,5m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 215 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 216 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 217 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 218 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 219 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | nt |
| 220 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 221 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 222 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 120 | nt |
| 223 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 224 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 30 | nt |
| 225 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.012 | Rạch N3 Đình (Từ N3 kênh sông Trèm Trẹm đến N3 rạch Cái Tàu) |
| 226 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 230 | nt |
| 227 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 69 | nt |
| 228 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 229 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 230 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 29 | nt |
| 231 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 29 | nt |
| 232 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 29 | nt |
| 233 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 14 | nt |
| 234 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 15 | nt |
| 235 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 28 | nt |
| 236 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 390 | nt |
| 237 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 261 | nt |
| 238 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 174 | nt |
| 239 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 29 | nt |
| 240 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 14 | nt |
| 241 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 15 | nt |
| 242 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 243 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 244 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 8,5m Ø355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 245 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 246 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 247 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 248 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 249 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | nt |
| 250 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 251 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 252 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 8,5m Ø355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 253 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 254 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 255 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 256 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 257 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | nt |
| 258 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 259 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 260 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 280 | nt |
| 261 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 262 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | nt |
| 263 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.584 | Kênh sông Trẹm Cạnh Đền (Từ N3 rạch N3 Đình đến N3 kinh Ranh Hạt) |
| 264 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 360 | nt |
| 265 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 108 | nt |
| 266 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 267 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 268 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 38 | nt |
| 269 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 34 | nt |
| 270 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 15 | nt |
| 271 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 272 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 273 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 274 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 45 | nt |
| 275 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 38 | nt |
| 276 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu CNV ven bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 34 | nt |
| 277 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 15 | nt |
| 278 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 279 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 280 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 281 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 45 | nt |
| 282 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 283 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 284 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 285 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 286 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | nt |
| 287 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 288 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 289 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 290 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 291 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | nt |
| 292 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 293 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 340 | nt |
| 294 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 100 | nt |
| 295 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 108 | nt |
| 296 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 60 | nt |
| 297 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.337,6 | Rạch Ô Môn (Từ N3 kênh Thị Đội đến N3 sông Hậu) |
| 298 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 304 | nt |
| 299 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 91,2 | nt |
| 300 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 121,6 | nt |
| 301 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 121,6 | nt |
| 302 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 303 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 304 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 305 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 306 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 307 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 308 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 309 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 310 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 311 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 90 | nt |
| 312 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 313 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 314 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 315 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 39 | nt |
| 316 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 3 | nt |
| 317 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 53 | nt |
| 318 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 319 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Pano tuyên truyền 4m x 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 320 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ pa nô tuyên truyền (đơn giá theo trụ đèn 18m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 321 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 322 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 323 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | nt |
| 324 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 39 | nt |
| 325 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 3 | nt |
| 326 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 53 | nt |
| 327 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 328 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Pano tuyên truyền 4m x 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 329 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ pa nô tuyên truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 330 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 331 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 332 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | nt |
| 333 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 334 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 335 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 336 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 337 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 338 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 339 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 340 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 341 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 342 | Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 343 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 344 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 60 | nt |
| 345 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 240 | nt |
| 346 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 347 | Đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 348 | Trực phòng chống thiên tai: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 349 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 88 | nt |
| 350 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 60 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi