Gói thầu: BTTX-33: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 33

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217170-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-33: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 33
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:21:00 đến ngày 2020-02-24 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,294,104,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 105,6 Sông Gành Hào D1
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 7,2 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9,6 nt
5 Bảo dưỡng Cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
6 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 Cột đôi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
7 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
8 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
9 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
10 Sơn màu Cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
11 Sơn màu cột 6m (I.120 cột đôi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
12 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
13 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
14 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
15 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
16 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
17 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 158,4 Sông Gành Hào D2
18 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
19 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 10,8 nt
20 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 14,4 nt
21 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 10,8 nt
22 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
23 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
24 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
25 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
26 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
27 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
28 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
29 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 45 nt
30 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
31 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
32 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
33 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
34 Bảo dưỡng Cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
35 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
36 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
37 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
38 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
39 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
40 Sơn màu Cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
41 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
42 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
43 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
44 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
45 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
46 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
47 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
48 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.180 Sông Gành Hào D3
49 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 950 nt
50 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 285 nt
51 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 380 nt
52 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 285 nt
53 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
54 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
55 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
56 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
57 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
58 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
59 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
60 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
61 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
62 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
63 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
64 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 48 nt
65 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
66 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 67 nt
67 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
68 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 8 nt
69 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
70 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
71 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 48 nt
72 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
73 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 67 nt
74 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
75 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 8 nt
76 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
77 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
78 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
79 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
80 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 54 nt
81 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
82 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 Sông Ông Đốc D1
83 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
84 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
85 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
86 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
87 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
88 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
89 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
90 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
91 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
92 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
93 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 165 nt
94 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
95 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
96 Sơn bảo dưỡng tiêu thị hình tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
97 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
98 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
99 Sơn màu tiêu thị hình tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
100 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
101 Bảo dưỡng cột 6,5m ( phi 160) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
102 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
103 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
104 Bảo dưỡng cột 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
105 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
106 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
107 Bảo dưỡng biển loại 1,1m x 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
108 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
109 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
110 Sơn màu cột 8,5m ( phi 160) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
111 Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
112 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
113 Sơn màu cột 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
114 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
115 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
116 Sơn màu biển loại 1,1m x 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
117 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
118 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
119 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
120 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
121 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.790 Sông Ông Đốc D2
122 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng và thực hiện công tác phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.170 nt
123 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 900 nt
124 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 270 nt
125 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
126 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
127 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 25 nt
128 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 25 nt
129 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 225 nt
130 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 150 nt
131 Thả phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
132 Trục phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
133 Chỉnh phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
134 Chống bồi rùa phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
135 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 25 nt
136 Bảo dưỡng phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
137 Bảo dưỡng phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
138 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 25 nt
139 Sơn màu phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
140 Sơn màu phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
141 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 600 nt
142 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
143 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
144 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
145 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
146 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
147 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
148 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
149 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
150 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
151 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
152 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
153 Bảo dưỡng biển loại 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
154 Bảo dưỡng biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
155 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
156 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 40 nt
157 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
158 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
159 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
160 Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
161 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
162 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
163 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
164 Sơn màu biển loại 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
165 Sơn màu biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
166 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
167 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 40 nt
168 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 400 nt
169 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
170 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
171 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
172 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
173 Đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
174 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
175 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.634,4 Sông Trèm Trẹm (Từ sông Ông Đốc đến kênh Tân Bằng Cán Gáo)
176 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 826 nt
177 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 247,8 nt
178 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 330,4 nt
179 Kiểm tra đèn tín hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100,8 nt
180 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
181 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
182 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 252 nt
183 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 168 nt
184 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
185 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
186 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
187 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 2.520 nt
188 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 196 nt
189 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 150 nt
190 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 132 nt
191 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
192 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
193 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
194 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
195 Bảo dưỡng cột 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
196 Bảo dưỡng cột tuyên tuyên truyền BTCT 8,5m phi 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
197 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
198 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 58 nt
199 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
200 Bảo dưỡng biển loại 1,1m x 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
201 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
202 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 37 nt
203 Bảo dưỡng biển tuyên truyền loại 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
204 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
205 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
206 Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
207 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
208 Sơn màu cột 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
209 Sơn màu cột tuyên tuyên truyền BTCT 8,5m phi 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
210 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
211 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 58 nt
212 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
213 Sơn màu biển loại 1,1m x 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
214 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
215 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 37 nt
216 Pano tuyên truyền 4m x 8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
217 Sơn màu biển tuyên truyền loại 3m x5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
218 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 290 nt
219 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
220 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
221 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
222 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
223 Đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
224 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
225 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
226 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.584 Kênh Hộ Phòng - Gành Hào (Từ N3 kênh Gành Hào đến Hộ Phòng)
227 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
228 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
229 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
230 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
231 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
232 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
233 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
234 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
235 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
236 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
237 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
238 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
239 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
240 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
241 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
242 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
243 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
244 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
245 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
246 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 nt
247 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.488 Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp D1
248 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.020 nt
249 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 306 nt
250 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 408 nt
251 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 306 nt
252 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
253 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
254 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
255 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 nt
256 Bảo dưỡng cột tuyên tuyên truyền BTCT 8,5m phi 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
257 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 74 nt
258 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 17 nt
259 Pano tuyên truyền 4m x 8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
260 Bảo dưỡng biển tuyên truyền loại 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
261 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
262 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
263 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
264 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
265 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 nt
266 Sơn màu cột tuyên tuyên truyền BTCT 8,5m phi 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
267 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 74 nt
268 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 17 nt
269 Sơn màu biển tuyên truyền loại 3m x5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
270 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
271 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
272 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
273 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
274 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
275 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
276 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
277 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 90 nt
278 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 545,6 Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp D2
279 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
280 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 37,2 nt
281 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 49,6 nt
282 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 37,2 nt
283 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
284 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
285 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
286 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
287 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
288 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.520 Kênh Tân Bằng - Cán Gáo (Từ N3 sông Cái Lớn đến N3 sông Trèm Trẹm (Cán Gáo))
289 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 800 nt
290 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
291 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
292 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
293 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
294 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
295 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
296 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
297 Bảo dưỡng biển tuyên truyền loại 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
298 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 56 nt
299 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
300 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
301 Bảo dưỡng biển loại 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
302 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
303 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
304 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
305 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
306 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
307 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
308 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 56 nt
309 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
310 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
311 Sơn màu biển loại 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
312 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
313 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
314 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
315 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
316 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
317 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
318 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
319 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 Sông Tắc Thủ (Từ N3 sông Gành Hào đến N3 sông Ông Đốc)
320 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
321 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
322 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
323 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
324 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
325 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
326 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
327 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
328 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
329 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
330 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
331 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 165 nt
332 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
333 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
334 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
335 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
336 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
337 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
338 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 13 nt
339 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
340 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
341 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
342 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 13 nt
343 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 110 nt
344 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
345 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.364 Kênh Sông Trẹm Cạnh Đền (Từ N3 kinh Ranh Hạt đến N3 sông Trẹm)
346 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 310 nt
347 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93 nt
348 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
349 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
350 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
351 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
352 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
353 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
354 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 41 nt
355 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
356 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
357 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
358 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
359 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
360 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
361 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 41 nt
362 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
363 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
364 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 310 nt
365 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
366 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 74 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->