Gói thầu: BTTX-25: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 25

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216850-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-25: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 25
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:04:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,577,405,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trạm Cao Lãnh ( từ km92+420 đến km93+420): Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 Kênh Tháp Mười số 2 (Từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền)
2 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 6 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 8 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
6 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
7 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
8 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
9 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
10 Bảo dưỡng báo hiệu Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
11 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
12 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø200 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
13 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
14 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
15 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
16 Bảo dưỡng báo hiệu Gia treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
17 Bảo dưỡng báo hiệu Lồng đèn. hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 nt
18 Bảo dưỡng báo hiệu Xích ø16 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 80 nt
19 Bảo dưỡng báo hiệu Thước nước sắt : 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
20 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
21 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
22 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 8,5m ø200 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
23 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
24 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
25 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
26 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Gia treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
27 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Lồng đèn. hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 nt
28 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Thước nước sắt: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
29 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
30 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
31 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 nt
32 Trạm Mỹ An ( từ km21+720 đến km 92+420): Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 6.221,6 nt
33 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.414 nt
34 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 424,2 nt
35 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 565,6 nt
36 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 848,4 nt
37 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 nt
38 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 nt
39 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 342 nt
40 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 228 nt
41 Bảo dưỡng báo hiệu Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 38 nt
42 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 6,0 m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
43 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
44 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 133 nt
45 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 233 nt
46 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 138 nt
47 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
48 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
49 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 64 nt
50 Bảo dưỡng báo hiệu Giá treo đèn cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
51 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
52 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 8 nt
53 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
54 Bảo dưỡng báo hiệu Lồng đèn. hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 306 nt
55 Bảo dưỡng báo hiệu Xích ø16 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 760 nt
56 Bảo dưỡng báo hiệu Thước nước sắt : 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
57 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 38 nt
58 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 6,0 m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
59 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
60 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 8,5m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 133 nt
61 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 233 nt
62 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 138 nt
63 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
64 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
65 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 64 nt
66 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Giá treo đèn cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
67 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
68 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 8 nt
69 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
70 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Lồng đèn. hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 306 nt
71 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Thước nước: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
72 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 380 nt
73 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
74 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
75 Vệ sinh đèn năng lượng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1.380 nt
76 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1.200 nt
77 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
78 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
79 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 624 nt
80 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 200 nt
81 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.458,4 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 kênh Thủ Thừa)
82 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 786 nt
83 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 235,8 nt
84 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 314,4 nt
85 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 471,6 nt
86 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
87 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
88 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
89 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
90 Bảo dưỡng báo hiệu Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
91 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
92 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
93 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 26 nt
94 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
95 Bảo dưỡng báo hiệuTrụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
96 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
97 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
98 Bảo dưỡng báo hiệu Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
99 Bảo dưỡng báo hiệu Xích ø16 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 64 nt
100 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
101 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
102 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
103 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
104 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
105 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
106 Sơn màu báo hiệu giữa kỳBiển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
107 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
108 Sơn màu báo hiệu giữa kỳLồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
109 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
110 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
111 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
112 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
113 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 110 nt
114 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 6.820 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 Hồng Ngự Vĩnh Hưng)
115 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.550 nt
116 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 465 nt
117 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 620 nt
118 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 930 nt
119 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
120 Trục phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
121 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
122 Thả phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
123 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
124 Chỉnh phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
125 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
126 Chống bồi rùa phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
127 Bảo dưỡng báo hiệu Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
128 Bảo dưỡng báo hiệu Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
129 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
130 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 29 nt
131 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 75 nt
132 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
133 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
134 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
135 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
136 Bảo dưỡng báo hiệu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
137 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
138 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
139 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
140 Bảo dưỡng báo hiệu Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 33 nt
141 Bảo dưỡng báo hiệu Xích neo phao ø16 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 192 nt
142 Bảo dưỡng báo hiệu Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
143 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
144 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
145 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Phao F 1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
146 Sơn màu báo hiệu giữa kỳCột 8,5mO141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
147 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 6mO141+bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 29 nt
148 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 75 nt
149 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
150 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
151 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
152 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
153 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
154 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
155 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
156 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
157 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 33 nt
158 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
159 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
160 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
161 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
162 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
163 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
164 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
165 Đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
166 Trực bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/ năm 18 nt
167 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 128 nt
168 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 220 nt
169 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.907,2 Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Từ N3 sông Tiền đến sông vàm Cỏ Tây)
170 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 888 nt
171 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 2,7 nt
172 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 266,4 nt
173 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 355,2 nt
174 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 532,8 nt
175 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 55 nt
176 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 55 nt
177 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
178 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
179 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
180 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
181 Bảo dưỡng báo hiệu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
182 Bảo dưỡng báo hiệuTrụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
183 Bảo dưỡng báo hiệuTrụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
184 Bảo dưỡng báo hiệuBiển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
185 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
186 Bảo dưỡng báo hiệuLồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
187 Bảo dưỡng báo hiệu Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
188 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 6mO141+bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 55 nt
189 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 55 nt
190 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
191 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
192 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
193 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
194 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
195 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
196 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
197 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
198 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
199 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
200 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
201 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
202 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
203 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
204 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 118 nt
205 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 110 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->