Gói thầu: BTTX-20: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 20

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216635-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 13:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-20: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 20
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:51:00 đến ngày 2020-02-24 13:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,069,192,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 588 Sông Chợ Đệm Bến Lức (Từ ngã tư Tân Vũ đến N3 Vàm Cỏ Đông Tây)
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + Trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
6 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
7 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
8 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
9 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
10 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
11 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
12 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
13 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
14 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
15 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
16 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
17 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
18 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
19 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
20 Bảo dưỡng cột loại 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
21 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
22 Sơn màu cột loại 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
23 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
24 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 nt
25 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
26 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 nt
27 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
28 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
29 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
30 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
31 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
32 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
33 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
34 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 60 nt
35 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 60 nt
36 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 110 nt
37 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 250 nt
38 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
39 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 98 nt
40 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
41 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 588 Kênh Thủ Thừa (Từ N3 sông Vàm Cỏ Đông đến sông Vàm Cỏ Tây)
42 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + Trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
43 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
44 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
45 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
46 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
47 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 15 nt
48 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
49 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 15 nt
50 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
51 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 135 nt
52 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
53 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
54 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
55 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 15 nt
56 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
57 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 15 nt
58 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
59 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 390 nt
60 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
61 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 46 nt
62 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
63 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
64 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 46 nt
65 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
66 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 nt
67 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
68 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
69 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
70 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 nt
71 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
72 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
73 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
74 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
75 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
76 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
77 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
78 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
79 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
80 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 85 nt
81 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 85 nt
82 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
83 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
84 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 170 nt
85 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 480 nt
86 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
87 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
88 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.576 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 sông Vàm Cỏ Đông Tây đến N3 kênh Thủ Thừa)
89 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + Trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.472 nt
90 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 920 nt
91 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 368 nt
92 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
93 Kiểm tra đèn ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 552 nt
94 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
95 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
96 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
97 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
98 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
99 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
100 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
101 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 486 nt
102 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
103 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
104 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 324 nt
105 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
106 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
107 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
108 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
109 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
110 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
111 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
112 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.633 nt
113 Bảo dưỡng cột loại 6,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
114 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
115 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
116 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
117 Sơn màu cột loại 6,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
118 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
119 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
120 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
121 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
122 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 63 nt
123 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
124 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
125 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
126 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
127 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 63 nt
128 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
129 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
130 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
131 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
132 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
133 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
134 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
135 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
136 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
137 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
138 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
139 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
140 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
141 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 82 nt
142 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 82 nt
143 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 680 nt
144 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
145 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
146 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 114 nt
147 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 190 nt
148 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9.310,4 Sông Sài Gòn (Từ N3 Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km)
149 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.116 nt
150 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 846,4 nt
151 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 634,8 nt
152 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.269,6 nt
153 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
154 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
155 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
156 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
157 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180 nt
158 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
159 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
160 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
161 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
162 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
163 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
164 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
165 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 675 nt
166 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
167 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
168 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
169 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
170 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
171 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
172 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
173 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 49 nt
174 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
175 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
176 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
177 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 49 nt
178 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
179 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
180 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
181 Sơn bảo dưỡng biển 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
182 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
183 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
184 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 nt
185 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
186 Sơn màu biển 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
187 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
188 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
189 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 nt
190 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
191 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 77 nt
192 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 77 nt
193 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 270 nt
194 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
195 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 480 nt
196 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
197 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
198 Đếm PT Vận tải và đọc mực nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 276 nt
199 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 78 nt
200 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 290 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->