Gói thầu: BTTX-15: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 15

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216327-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-15: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 15
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:42:00 đến ngày 2020-02-24 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,834,162,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 760 Luồng Cái Bầu - Cửa Mô (Từ Cửa Mô đến Vạ Ráy Ngoài)
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.900 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 228 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 304 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 456 nt
6 Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
7 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 76 nt
8 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.368 nt
9 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
10 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 153 nt
11 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 153 nt
12 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
13 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 374 nt
14 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 510 nt
15 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
16 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
17 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
18 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
19 Bảo dưỡng Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
20 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
21 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
22 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 32 nt
23 Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
24 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
25 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
26 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
27 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
28 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
29 Sơn màu Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
30 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
31 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
32 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 32 nt
33 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 170 nt
34 Kiểm tra vệ sinh đèn 601, SAT 2.0 (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 150 nt
35 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
36 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
37 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
38 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 Luồng Cửa Mô - Sậu Đông (Từ Sậu Đông đến Cửa Mô)
39 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 620 nt
40 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
41 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
42 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
43 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
44 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
45 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
46 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
47 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
48 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
49 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
50 Sơn màu phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
51 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
52 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
53 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
54 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 630 Luồng Tài Xá - Mũi Chùa (Từ Tài Xá đến Mũi Chùa)
55 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.953 nt
56 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 189 nt
57 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
58 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 378 nt
59 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
60 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 756 nt
61 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
62 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
63 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
64 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
65 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
66 Sơn màu phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
67 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 120 nt
68 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
69 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
70 Chống bồiphao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
71 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
72 Bảo dưỡng phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 176 nt
73 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 480 nt
74 Bảo dưỡng Cột D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
75 Bảo dưỡng Cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
76 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
77 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
78 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
79 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
80 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
81 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
82 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
83 Bảo dưỡng Biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
84 Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
85 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 48 nt
86 Sơn màu Cột D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
87 Sơn màu Cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
88 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
89 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
90 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
91 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
92 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
93 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
94 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
95 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
96 Sơn màu Biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
97 Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
98 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 48 nt
99 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 44,8 nt
100 Kiểm tra vệ sinh đèn cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 280 nt
101 Kiểm tra vệ sinh đèn phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 200 nt
102 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 Luồng Sông Tiên Yên (Từ Mũi Chùa đến Thị trấn Tiên Yên)
103 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
104 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
105 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
106 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
107 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
108 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
109 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
110 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
111 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
112 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
113 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
114 Sơn màu phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
115 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 120 nt
116 Bảo dưỡng Cột D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
117 Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
118 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
119 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
120 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
121 Bảo dưỡng Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
122 Bảo dưỡng Biển chuyển hướng luồng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
123 Bảo dưỡng Biển luồng tàu đi gần bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
124 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
125 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
126 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
127 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
128 Bảo dưỡng Biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
129 Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
130 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 29 nt
131 Sơn màu Cột D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
132 Sơn màu Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
133 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
134 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
135 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
136 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
137 Sơn màu Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
138 Sơn màu Biển chuyển hướng luồng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
139 Sơn màu Biển luồng tàu đi gần bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
140 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
141 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
142 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
143 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
144 Sơn màu Biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
145 Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
146 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 29 nt
147 Sơn màu Thước nước ngước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22,4 nt
148 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 250 nt
149 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 40 nt
150 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
151 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
152 Phát quang báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
153 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
154 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 7 nt
155 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 420 Luồng Sông Tiên Yên (Từ Mũi Chùa đến Cửa Mô)
156 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.050 nt
157 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
158 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
159 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
160 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
161 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 756 nt
162 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
163 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
164 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
165 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
166 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
167 Sơn màu phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
168 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
169 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
170 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
171 Bảo dưỡng Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
172 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
173 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
174 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 nt
175 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
176 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
177 Sơn màu Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
178 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
179 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
180 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
181 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 nt
182 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 80 nt
183 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 70 nt
184 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
185 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 960 Luồng Móng Cái - Cửa Mô (Từ Vạn Tâm đến Cửa Mô)
186 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.400 nt
187 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
188 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
189 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 576 nt
190 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
191 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.728 nt
192 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
193 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
194 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
195 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
196 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
197 Sơn màu phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
198 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 60 nt
199 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19 nt
200 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 171 nt
201 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 171 nt
202 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19 nt
203 Bảo dưỡng phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 209 nt
204 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 570 nt
205 Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
206 Bảo dưỡng Biển báo hiệu CNV bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
207 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
208 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
209 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
210 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
211 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
212 Biển thông báo luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
213 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 40 nt
214 Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
215 Sơn màu Cột BTCT ly tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
216 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 38 nt
217 Sơn màu Biển báo hiệu CNV bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
218 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
219 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
220 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
221 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
222 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
223 Sơn màu Biển thông báo luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
224 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 40 nt
225 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 190 nt
226 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 210 nt
227 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
228 Đọc mực nước (2T) và Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
229 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
230 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
231 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
232 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 340 Luồng Sông Móng Cái (Từ Vạn Tâm đến Móng Cái)
233 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 850 nt
234 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 102 nt
235 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 136 nt
236 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 204 nt
237 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 34 nt
238 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 612 nt
239 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
240 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
241 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
242 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
243 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
244 Sơn màu phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
245 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
246 Bảo dưỡng Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
247 Bảo dưỡng Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 19 nt
248 Bảo dưỡng Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
249 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
250 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
251 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
252 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
253 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
254 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
255 Bảo dưỡng Biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
256 Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
257 Bảo dưỡng Biển cấm đi ra ngoài 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
258 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 nt
259 Sơn màu Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
260 Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 19 nt
261 Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
262 Sơn màu BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
263 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
264 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
265 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
266 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
267 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
268 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
269 Sơn màu Biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
270 Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
271 Sơn màu Biển cấm đi ra ngoài 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
272 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 44,8 nt
273 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 63 nt
274 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (trên cột, cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 560 nt
275 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 70 nt
276 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
277 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
278 Phát quang báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cột 106 nt
279 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 70 nt
280 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
281 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 Luồng Vạn Tâm - Bắc Luân (Từ Vạn Tâm đến Móng Cái)
282 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 900 nt
283 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
284 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
285 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
286 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
287 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 648 nt
288 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
289 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180 nt
290 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180 nt
291 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
292 Bảo dưỡng phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 220 nt
293 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 600 nt
294 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
295 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
296 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 20 nt
297 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
298 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
299 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 nt
300 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 200 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->