Gói thầu: BTTX-23: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 23

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216743-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-23: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 23
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:59:00 đến ngày 2020-02-24 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,891,017,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.500 Tuyến sông Tiền (XLCNTT) Đoạn từ km 125+800 đến km188+300
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.000 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.250 nt
4 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 90,45 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 375 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
7 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 750 nt
8 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
9 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
10 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
11 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
12 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
13 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
14 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
15 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
16 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
17 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
18 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
19 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
20 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
21 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
22 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
23 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
24 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
25 Sơn màu biển báo hiệu các loạiBiển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
26 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
27 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
28 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
29 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
30 Thả phao loại 3,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
31 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
32 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
33 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
34 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
35 Trục phao loại 3,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
36 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
37 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
38 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
39 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 594 nt
40 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
41 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
42 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
43 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 396 nt
44 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
45 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
46 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
47 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
48 Sơn bảo dưỡng phao loại 3,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
49 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
50 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
51 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
52 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
53 Sơn màu phao loại 3,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
54 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 303 nt
55 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện( Ø25-30 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 2.341,4 nt
56 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 103 nt
57 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 103 nt
58 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 810 nt
59 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 140 nt
60 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
61 Đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
62 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
63 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 44 nt
64 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
65 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.484 Tuyến sông Tiền Đoạn từ km 188+300 đến km214+800
66 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 848 nt
67 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 530 nt
68 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 28,35 nt
69 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 159 nt
70 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 212 nt
71 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 318 nt
72 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
73 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
74 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
75 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
76 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
77 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
78 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
79 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
80 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
81 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
82 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
83 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
84 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
85 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
86 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
87 Thả phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
88 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
89 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
90 Trục phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
91 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
92 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
93 Điều chỉnh phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
94 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
95 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
96 Chống bồi rùa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
97 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
98 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
99 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
100 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
101 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
102 Sơn màu phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
103 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
104 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 32 nt
105 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện( Ø25-30 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 683,7 nt
106 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
107 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
108 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 250 nt
109 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
110 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
111 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
112 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 22 nt
113 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 110 nt
114 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 448 Nhánh cù lao Hổ Cứ (Từ hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân)
115 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 256 nt
116 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
117 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 9,45 nt
118 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
119 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
120 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
121 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
122 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
123 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
124 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
125 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
126 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
127 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
128 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phụ loại 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
129 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
130 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
131 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phụ loại 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
132 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
133 Thả phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
134 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
135 Trục phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
136 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
137 Điều chỉnh phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
138 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
139 Chống bồi rùa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
140 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
141 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
142 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
143 Sơn màu phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
144 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
145 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 390 nt
146 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 8 nt
147 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 8 nt
148 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
149 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
150 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
151 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->