Gói thầu: BTTX-18: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 18

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216540-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-18: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 18
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:47:00 đến ngày 2020-02-24 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,519,511,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 660 Tuyến sông Lạch Tray (từ Km 15+500 đến Km 23+00)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
6 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
7 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
8 BD cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
9 Sơn màu cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
10 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
11 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
12 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
13 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
14 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
15 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
16 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
17 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
18 BD biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
19 Sơn màu biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
20 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
21 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
22 BD biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
23 Sơn màu biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
24 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 16 nt
25 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 16 nt
26 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 52 nt
27 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
28 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 280 nt
29 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
30 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
31 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
32 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 52 nt
33 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 150 nt
34 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.320 Tuyến sông Lạch Tray (từ Km 23+00 đến Km 38+00)
35 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
36 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
37 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
38 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
39 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
40 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
41 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
42 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
43 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
44 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
45 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
46 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
47 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
48 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
49 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
50 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 49 nt
51 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 49 nt
52 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19 nt
53 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19 nt
54 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
55 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
56 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
57 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
58 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
59 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
60 BD biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
61 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
62 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
63 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
64 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
65 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
66 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
67 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
68 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 98 nt
69 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
70 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 610 nt
71 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 40 nt
72 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
73 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
74 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 98 nt
75 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
76 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 968 Tuyến sông Lạch Tray (từ Km 38+00 đến Km 49+00)
77 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
78 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
79 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
80 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
81 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
82 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
83 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
84 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
85 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
86 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
87 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
88 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
89 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
90 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
91 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
92 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
93 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 150 nt
94 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
95 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
96 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
97 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
98 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
99 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
100 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
101 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
102 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
103 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
104 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 39 nt
105 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 39 nt
106 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 80 nt
107 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
108 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 390 nt
109 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
110 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
111 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
112 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
113 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
114 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 110 nt
115 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 968 Tuyến sông Văn Úc (từ Km 46+00 đến Km 57+00)
116 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
117 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
118 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
119 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
120 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
121 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
122 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
123 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
124 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
125 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
126 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
127 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
128 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
129 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
130 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
131 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
132 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 125 nt
133 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
134 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
135 BD cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
136 Sơn màu cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
137 BD cột BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
138 Sơn màu cột BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
139 BD biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
140 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
141 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
142 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
143 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
144 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
145 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
146 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
147 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
148 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
149 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
150 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
151 BD biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
152 Sơn màu biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
153 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
154 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
155 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
156 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
157 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 140 nt
158 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 50 nt
159 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 56 nt
160 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 968 Tuyến sông Văn Úc (từ Km 35+00 đến Km 46+00)
161 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
162 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
163 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
164 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
165 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
166 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
167 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
168 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
169 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
170 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
171 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
172 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
173 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
174 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
175 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
176 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
177 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
178 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
179 BD cột BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
180 Sơn màu cột BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
181 BD biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
182 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
183 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
184 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
185 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
186 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
187 BD biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
188 Sơn màu biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
189 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
190 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
191 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
192 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
193 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
194 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
195 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 42 nt
196 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
197 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 250 nt
198 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 40 nt
199 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 46 nt
200 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.080 Tuyến sông Văn Úc (từ Km 0+00 đến Km 35+00)
201 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 700 nt
202 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
203 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 280 nt
204 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 420 nt
205 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
206 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
207 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 189 nt
208 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 189 nt
209 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
210 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
211 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 140 nt
212 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
213 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
214 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
215 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
216 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 21 nt
217 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 21 nt
218 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 525 nt
219 BD cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
220 Sơn màu cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
221 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
222 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
223 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
224 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
225 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
226 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
227 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
228 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
229 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
230 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
231 BD biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
232 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
233 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
234 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
235 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
236 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
237 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
238 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
239 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 60 nt
240 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
241 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 350 nt
242 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 210 nt
243 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
244 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
245 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 62 nt
246 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
247 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.760 Tuyến: Sông Thái Bình (từ Km 0+00 đến Km 20+00)
248 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 400 nt
249 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
250 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
251 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
252 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
253 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
254 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
255 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
256 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
257 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
258 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
259 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
260 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
261 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
262 BD hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 9 nt
263 Sơn màu hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 9 nt
264 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
265 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 34 nt
266 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
267 BD cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
268 Sơn màu cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
269 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 7 nt
270 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 13 nt
271 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
272 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
273 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
274 Bảo dưỡng biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
275 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
276 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
277 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
278 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 41 nt
279 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
280 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
281 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
282 Sơn mầu biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
283 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
284 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
285 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
286 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 41 nt
287 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 330 nt
288 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 90 nt
289 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
290 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
291 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.408 Tuyến: Sông Thái Bình (từ Km 20+00 đến Km 36+00)
292 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
293 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
294 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
295 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
296 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
297 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
298 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
299 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
300 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
301 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
302 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
303 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
304 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
305 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
306 BD hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
307 Sơn màu hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
308 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
309 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 42 nt
310 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
311 Sơn màu cột dạng dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
312 BD cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
313 Sơn màu cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
314 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 21 nt
315 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 21 nt
316 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
317 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
318 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
319 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 4 nt
320 Bảo dưỡng biển pano tuyên truyền (KT:4,0mx7,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
321 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
322 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
323 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
324 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
325 Sơn màu biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
326 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
327 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 4 nt
328 Sơn màu biển pano tuyên truyền (KT:4,0mx7,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
329 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
330 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 150 nt
331 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 40 nt
332 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 nt
333 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 264 Tuyến sông Kênh Khê (Đoạn Từ Ngã 3 Thái Bình đến Ngã 3 Văn Úc)
334 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
335 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
336 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
337 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
338 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
339 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
340 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
341 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
342 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
343 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
344 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
345 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
346 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
347 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
348 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
349 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
350 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
351 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
352 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
353 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
354 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
355 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
356 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
357 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
358 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
359 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
360 BD biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
361 Sơn màu biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
362 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
363 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
364 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
365 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
366 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
367 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
368 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
369 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
370 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 150 nt
371 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 40 nt
372 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
373 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
374 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
375 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
376 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->