Gói thầu: QLTX.2020: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế – 10 tháng cuối năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216482-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu QLTX.2020: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế – 10 tháng cuối năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200216299
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 09:39:00 đến ngày 2020-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,628,169,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 1.0 Tuyến sông Hương Toàn bộ 0
2 2.0 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV Km 1.540 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
3 3.0 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV Km 350 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
4 4.0 Đo dò sơ khảo bãi cạn; Tàu 33CV Km2 7,56 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
5 5.0 Thả phao F=1,0m. lần/quả 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
6 6.0 Điều chỉnh phao. lần/quả 81 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
7 7.0 Chống bồi rùa. lần/quả 81 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
8 8.0 Trục phao F=1,0m. lần/quả 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
9 9.0 Bảo dưỡng phao. lần/quả 9 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
10 10.0 Sơn màu phao giữa kỳ. lần/quả 9 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
11 11.0 Bảo dưỡng xích, nỉn lần/đường 9 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
12 12.0 Chỉnh cột báo hiệu Toàn bộ 0
13 13.0 - Cột báo hiệu thép lần 84 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
14 14.0 - Cột báo hiệu BTCT lần 52 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
15 15.0 Dịch chuyển cột báo hiệu Toàn bộ 0
16 16.0 - Cột báo hiệu thép cột 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
17 17.0 - Cột báo hiệu BTCT cột 3 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
18 18.0 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
19 19.0 - Bảo dưỡng cột sắt H = 6.5m cột 42 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
20 20.0 - Báo hiệu chuyển luồng (2 mặt) biển 14 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
21 21.0 - Báo hiệu luồng gần bờ (2 mặt) biển 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
22 22.0 - Báo hiệu VCN biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
23 23.0 - Luồng cách bờ (2 mặt) biển 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
24 24.0 - Báo hiệu trạm, cấm neo đỗ (1 mặt) biển 30 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
25 25.0 - Báo hiệu thông báo địa danh Km biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
26 26.0 - Báo hiệu thông báo phụ tam giác biển 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
27 27.0 - Báo hiệu thông báo phụ chữ nhật (1,2m) biển 7 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
28 28.0 - Bảo dưỡng biển phao bờ trái. biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
29 29.0 - Bảo dưỡng biển phao bờ phải. biển 5 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
30 30.0 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu L3 Toàn bộ 0
31 31.0 - Sơn màu cột sắt H = 6.5m cột 42 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
32 32.0 - Báo hiệu chuyển luồng (2 mặt) biển 14 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
33 33.0 - Báo hiệu luồng gần bờ (2 mặt) biển 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
34 34.0 - Báo hiệu VCN biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
35 35.0 - Luồng cách bờ (2 mặt) biển 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
36 36.0 - Báo hiệu trạm, cấm neo đỗ (1 mặt) biển 30 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
37 37.0 - Báo hiệu thông báo địa danh Km biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
38 38.0 - Báo hiệu thông báo phụ tam giác biển 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
39 39.0 - Báo hiệu thông báo phụ chữ nhật (1,2m) biển 7 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
40 40.0 - Bảo dưỡng biển phao bờ trái. biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
41 41.0 - Bảo dưỡng biển phao bờ phải. biển 5 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
42 42.0 Sơn màu cột BTCT, H = 6.5m cột 52 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
43 43.0 - Sơn màu đánh số báo hiệu. m2 33,2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
44 44.0 Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Toàn bộ 0
45 45.0 - Báo hiệu KTT vuông một mặt biển 8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
46 46.0 - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt m2 3,84 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
47 47.0 - Báo hiệu C1.13, C1.14 biển 32 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
48 48.0 - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật m2 7,68 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
49 49.0 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu Toàn bộ 0
50 50.0 - Báo hiệu KTT vuông một mặt biển 8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
51 51.0 - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt m2 3,84 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
52 52.0 - Báo hiệu C1.13, C1.14 biển 32 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
53 53.0 - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật m2 7,68 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
54 54.0 - Sơn màu thước nước ngược m2 49,2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
55 55.0 Bảo dưỡng lồng đèn, rào chống trèo đèn 93 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
56 56.0 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, rào chống trèo đèn 93 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
57 57.0 Bảo trì đèn báo hiệu Toàn bộ 0
58 58.0 Đèn sử dụng NLMT Toàn bộ 0
59 59.0 + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao lần/năm/đèn 108 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
60 60.0 + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột lần/năm/đèn 432 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
61 61.0 + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu lần/năm/đèn 576 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
62 62.0 Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa Toàn bộ 0
63 63.0 Trực đảm bảo giao thông trạm/ năm 306 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
64 64.0 Đếm phương tiện vận tải tuyến ĐTNĐ không đốt đèn, sông vùng triều. trạm/ năm 459 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
65 65.0 Trực phòng chống thiên tai ngày/năm 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
66 66.0 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu lần/xã/năm 160 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
67 67.0 Phát quang quanh báo hiệu ( năm phát 2 lần) lần/cột 136 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
68 68.0 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên Toàn bộ 0
69 69.0 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV Km 1.452 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
70 70.0 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV Km 330 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
71 71.0 Đo dò sơ khảo bãi cạn; Tàu 33CV Km2 8,1 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
72 72.0 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa Toàn bộ 0
73 73.0 Chỉnh cột báo hiệu Toàn bộ 0
74 74.0 - Cột báo hiệu thép lần 84 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
75 75.0 - Cột báo hiệu BTCT lần 40 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
76 76.0 Dịch chuyển cột báo hiệu Toàn bộ 0
77 77.0 - Cột báo hiệu thép cột 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
78 78.0 - Cột báo hiệu BTCT cột 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
79 79.0 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
80 80.0 - Bảo dưỡng cột sắt H = 6.5m cột 42 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
81 81.0 - Báo hiệu chuyển luồng (2 mặt) biển 10 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
82 82.0 - Báo hiệu luồng gần bờ (2 mặt) biển 13 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
83 83.0 - Báo hiệu nơi phân luồng, ngã ba biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
84 84.0 - Báo hiệu âu thuyền biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
85 85.0 - Báo hiệu khu vực tiếp giáp (2 mặt) biển 1 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
86 86.0 - Luồng cách bờ (2 mặt) biển 12 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
87 87.0 - Báo hiệu trạm, cấm neo đỗ (1 mặt) biển 29 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
88 88.0 - Báo hiệu thông báo địa danh Km biển 3 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
89 89.0 - Báo hiệu thông báo dòng chảy ngang (1 mặt) biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
90 90.0 - Báo hiệu thông báo phụ tam giác biển 23 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
91 91.0 - Báo hiệu thông báo phụ chữ nhật (1,2m) biển 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
92 92.0 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu L3 Toàn bộ 0
93 93.0 - Sơn màu cột sắt H = 6.5m cột 42 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
94 94.0 - Báo hiệu chuyển luồng (2 mặt) biển 10 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
95 95.0 - Báo hiệu luồng gần bờ (2 mặt) biển 13 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
96 96.0 - Báo hiệu nơi phân luồng, ngã ba biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
97 97.0 - Báo hiệu âu thuyền biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
98 98.0 - Báo hiệu khu vực tiếp giáp (2 mặt) biển 1 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
99 99.0 - Luồng cách bờ (2 mặt) biển 12 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
100 100.0 - Báo hiệu trạm, cấm neo đỗ (1 mặt) biển 29 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
101 101.0 - Báo hiệu thông báo địa danh Km biển 3 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
102 102.0 - Báo hiệu thông báo dòng chảy ngang (1 mặt) biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
103 103.0 - Báo hiệu thông báo phụ tam giác biển 23 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
104 104.0 - Báo hiệu thông báo phụ chữ nhật (1,2m) biển 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
105 105.0 Sơn màu cột BTCT, H = 6.5m cột 40 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
106 106.0 - Sơn màu đánh số báo hiệu. m2 22,9 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
107 107.0 Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Toàn bộ 0
108 108.0 - Báo hiệu KTT vuông một mặt biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
109 109.0 - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt m2 0,96 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
110 110.0 - Báo hiệu C1.13, C1.14 biển 8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
111 111.0 - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật m2 1,92 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
112 112.0 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu Toàn bộ 0
113 113.0 - Báo hiệu KTT vuông một mặt biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
114 114.0 - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt m2 0,96 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
115 115.0 - Báo hiệu C1.13, C1.14 biển 8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
116 116.0 - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật m2 1,92 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
117 117.0 - Sơn màu thước nước ngược m2 35 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
118 118.0 Bảo dưỡng lồng đèn, rào chống trèo đèn 37 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
119 119.0 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, rào chống trèo đèn 37 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
120 120.0 Bảo trì đèn báo hiệu Toàn bộ 0
121 121.0 Đèn sử dụng NLMT Toàn bộ 0
122 122.0 Kiểm tra vệ sinh đèn Toàn bộ 0
123 123.0 + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột lần/năm/đèn 300 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
124 124.0 + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu lần/năm/đèn 144 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
125 125.0 Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa Toàn bộ 0
126 126.0 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu lần/xã 80 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
127 127.0 Phát quang quanh báo hiệu ( năm phát 2 lần) lần/cột 124 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
128 128.0 Tuyến Đầm Phá (Đoạn I) Toàn bộ 0
129 129.0 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên Toàn bộ 0
130 130.0 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV Km 3.520 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
131 131.0 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV Km 800 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
132 132.0 Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 33CV Km2 10,26 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
133 133.0 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 33CV Toàn bộ 0
134 134.0 Thả phao F=1,0m. lần/quả 8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
135 135.0 Điều chỉnh phao. lần/quả 36 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
136 136.0 Chống bồi rùa. lần/quả 36 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
137 137.0 Trục phao F=1,0m. lần/quả 8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
138 138.0 Bảo dưỡng phao. lần/quả 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
139 139.0 Sơn màu phao giữa kỳ. lần/quả 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
140 140.0 Bảo dưỡng xích, nỉn lần/đường 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
141 141.0 Chỉnh cột báo hiệu Toàn bộ 0
142 142.0 - Cột báo hiệu thép lần 21 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
143 143.0 - Cột báo hiệu BTCT lần 43 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
144 144.0 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
145 145.0 - Bảo dưỡng cột sắt H = 4.0m cột 51 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
146 146.0 - Biển định hướng biển 40 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
147 147.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
148 148.0 - Báo hiệu VCN biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
149 149.0 - Báo hiệu trạm, bến biển 1 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
150 150.0 - Báo hiệu khu vực tiếp giáp biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
151 151.0 - Luồng cách bờ, thông báo chỉ mép luồng biển 30 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
152 152.0 - Báo hiệu thông báo cấm biển 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
153 153.0 - Báo hiệu thông báo dòng chảy ngang biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
154 154.0 - Báo hiệu thông báo ngã tư biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
155 155.0 - Bảo dưỡng biển phao bờ trái. biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
156 156.0 - Bảo dưỡng biển phao bờ phải. biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
157 157.0 - Bảo dưỡng Gông giằng thép bộ 22 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
158 158.0 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu L3 Toàn bộ 0
159 159.0 - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H = 4m cột 51 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
160 160.0 - Biển định hướng biển 40 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
161 161.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
162 162.0 - Báo hiệu VCN biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
163 163.0 - Báo hiệu trạm biển 1 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
164 164.0 - Báo hiệu khu vực tiếp giáp biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
165 165.0 - Luồng cách bờ, thông báo chỉ mép luồng biển 30 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
166 166.0 - Báo hiệu thông báo cấm biển 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
167 167.0 - Báo hiệu thông báo dòng chảy ngang biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
168 168.0 - Báo hiệu thông báo ngã tư biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
169 169.0 - Sơn màu biển phao bờ trái. biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
170 170.0 - Sơn màu biển phao bờ phải. biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
171 171.0 - Sơn màu Gông giằng thép bộ 22 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
172 172.0 Sơn màu cột BTCT; H = 8.0m cột 266 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
173 173.0 - Sơn màu đánh số báo hiệu. m2 22,12 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
174 174.0 Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Toàn bộ 0
175 175.0 - Báo hiệu KTT vuông một mặt biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
176 176.0 - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt m2 3 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
177 177.0 - Báo hiệu C1.13, C1.14 biển 16 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
178 178.0 - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật m2 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
179 179.0 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu Toàn bộ 0
180 180.0 - Báo hiệu KTT vuông một mặt biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
181 181.0 - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt m2 3 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
182 182.0 - Báo hiệu C1.13, C1.14 biển 16 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
183 183.0 - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật m2 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
184 184.0 - Thước nước ngược m2 53,2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
185 185.0 Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa Toàn bộ 0
186 186.0 Trực đảm bảo giao thông trạm/ năm 306 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
187 187.0 Đọc mực nước, kiêm đếm phương tiện vận tải ĐTNĐ không đốt đèn, sông vùng triều. trạm/ năm 612 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
188 188.0 Trực phòng chống thiên tai ngày/năm 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
189 189.0 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu lần/ trạm 180 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
190 190.0 Tuyến Đầm Phá (Đoạn II) Toàn bộ 0
191 191.0 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên Toàn bộ 0
192 192.0 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 36CV Km 2.992 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
193 193.0 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV Km 680 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
194 194.0 Đo dò sơ khảo bãi cạn; Tàu 36CV Km2 12,915 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
195 195.0 Bảo trì báo hiệu Toàn bộ 0
196 196.0 Chỉnh cột báo hiệu Toàn bộ 0
197 197.0 - Cột báo hiệu thép lần 28 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
198 198.0 - Cột báo hiệu BTCT lần 82 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
199 199.0 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
200 200.0 - Bảo dưỡng cột sắt H = 4m cột 49 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
201 201.0 - Biển định hướng biển 38 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
202 202.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
203 203.0 - Báo hiệu VCN biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
204 204.0 - Báo hiệu trạm, bến biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
205 205.0 - Luồng cách bờ, thông báo chỉ mép luồng biển 20 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
206 206.0 - Báo hiệu thông báo ngã ba biển 5 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
207 207.0 - Bảo dưỡng Gông giằng thép bộ 54 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
208 208.0 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu L3 Toàn bộ 0
209 209.0 - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H = 4m cột 49 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
210 210.0 - Biển định hướng biển 38 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
211 211.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
212 212.0 - Báo hiệu VCN biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
213 213.0 - Báo hiệu trạm biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
214 214.0 - Luồng cách bờ, thông báo chỉ mép luồng biển 20 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
215 215.0 - Báo hiệu thông báo ngã ba biển 5 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
216 216.0 - Sơn màu Gông giằng thép bộ 54 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
217 217.0 Sơn màu cột BTCT; H = 8m cột 290 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
218 218.0 - Sơn màu đánh số báo hiệu. m2 18,92 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
219 219.0 Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu Toàn bộ 0
220 220.0 - Báo hiệu KTT vuông một mặt biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
221 221.0 - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt m2 3 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
222 222.0 - Báo hiệu C1.13, C1.14 biển 16 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
223 223.0 - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật m2 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
224 224.0 Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu Toàn bộ 0
225 225.0 - Báo hiệu KTT vuông một mặt biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
226 226.0 - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt m2 3 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
227 227.0 - Báo hiệu C1.13, C1.14 biển 16 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
228 228.0 - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật m2 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
229 229.0 - Thước nước ngược m2 45,3 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
230 230.0 Các công tác đặc thù trong quản lý ĐTNĐ Toàn bộ 0
231 231.0 Trực đảm bảo giao thông trạm/ năm 306 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
232 232.0 Trực phòng chống thiên tai ngày 18 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
233 233.0 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu lần/ trạm 150 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
234 234.0 Tuyến ngang Phá Tam Giang Toàn bộ 0
235 235.0 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên Toàn bộ 0
236 236.0 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV Km 792 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
237 237.0 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV Km 180 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
238 238.0 Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 33CV Km2 3,78 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
239 239.0 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 33CV Toàn bộ 0
240 240.0 Chỉnh cột báo hiệu Toàn bộ 0
241 241.0 - Cột báo hiệu thép lần 32 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
242 242.0 - Cột báo hiệu BTCT lần 98 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
243 243.0 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
244 244.0 - Bảo dưỡng cột sắt H=4.0m cột 25 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
245 245.0 - Biển định hướng biển 21 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
246 246.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
247 247.0 - Báo hiệu trạm, bến biển 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
248 248.0 - Luồng cách bờ biển 15 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
249 249.0 - Bảo dưỡng Gông giằng thép bộ 32 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
250 250.0 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
251 251.0 - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H= 4m cột 25 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
252 252.0 - Biển định hướng biển 21 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
253 253.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
254 254.0 - Báo hiệu trạm biển 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
255 255.0 - Luồng cách bờ biển 15 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
256 256.0 - Sơn màu Gông giằng thép bộ 32 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
257 257.0 Sơn màu cột BTCT; H=8.0m cột 158 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
258 258.0 - Sơn màu đánh số báo hiệu. m2 8,8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
259 259.0 Tuyến ngang Đầm An Truyền Toàn bộ 0
260 260.0 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV Km 844,8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
261 261.0 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV Km 192 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
262 262.0 Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 33CV Km2 1,68 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
263 263.0 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 33CV Toàn bộ 0
264 264.0 Chỉnh cột báo hiệu Toàn bộ 0
265 265.0 - Cột báo hiệu thép lần 46 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
266 266.0 - Cột báo hiệu BTCT lần 138 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
267 267.0 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
268 268.0 - Bảo dưỡng cột sắt H=4.0m cột 23 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
269 269.0 - Biển định hướng biển 17 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
270 270.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
271 271.0 - Luồng cách bờ biển 17 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
272 272.0 - Bảo dưỡng Gông giằng thép bộ 46 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
273 273.0 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
274 274.0 - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H= 4m cột 23 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
275 275.0 - Biển định hướng biển 17 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
276 276.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
277 277.0 - Luồng cách bờ biển 17 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
278 278.0 - Sơn màu Gông giằng thép bộ 46 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
279 279.0 Sơn màu cột BTCT; H=8.0m cột 138 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
280 280.0 - Sơn màu đánh số báo hiệu. m2 8 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
281 281.0 Tuyến ngang Đầm Cầu Hai Toàn bộ 0
282 282.0 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 36CV Km 1.760 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
283 283.0 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV Km 400 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
284 284.0 Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 36CV Km2 3,78 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
285 285.0 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 36CV Toàn bộ 0
286 286.0 Chỉnh cột báo hiệu Toàn bộ 0
287 287.0 - Cột báo hiệu thép lần 112 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
288 288.0 - Cột báo hiệu BTCT lần 344 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
289 289.0 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
290 290.0 - Bảo dưỡng cột sắt H=4m cột 66 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
291 291.0 - Biển định hướng biển 61 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
292 292.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 5 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
293 293.0 - Báo hiệu trạm, bến biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
294 294.0 - Luồng cách bờ biển 26 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
295 295.0 - Bảo dưỡng Gông giằng thép bộ 112 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
296 296.0 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
297 297.0 - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H= 4m cột 66 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
298 298.0 - Biển định hướng biển 61 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
299 299.0 - Báo hiệu nơi phân luồng biển 5 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
300 300.0 - Báo hiệu trạm biển 4 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
301 301.0 - Luồng cách bờ biển 26 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
302 302.0 - Sơn màu Gông giằng thép bộ 112 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
303 303.0 Sơn màu cột BTCT; H=8m cột 404 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
304 304.0 - Sơn màu đánh số báo hiệu. m2 19,2 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
305 305.0 Tuyến cửa sông Truồi Toàn bộ 0
306 306.0 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên Toàn bộ 0
307 307.0 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 36CV Km 616 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
308 308.0 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV Km 140 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
309 309.0 Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 36CV Km2 1,47 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
310 310.0 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 36CV Toàn bộ 0
311 311.0 Chỉnh cột báo hiệu Toàn bộ 0
312 312.0 - Cột báo hiệu thép lần 26 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
313 313.0 - Cột báo hiệu BTCT lần 78 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
314 314.0 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
315 315.0 - Bảo dưỡng cột sắt H = 4m cột 13 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
316 316.0 - Biển định hướng biển 13 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
317 317.0 - Bảo dưỡng Gông giằng thép bộ 26 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
318 318.0 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Toàn bộ 0
319 319.0 - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H= 4m cột 13 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
320 320.0 - Biển định hướng biển 13 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
321 321.0 - Sơn màu Gông giằng thép bộ 26 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
322 322.0 Sơn màu cột BTCT; H = 8m cột 78 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
323 323.0 - Sơn màu đánh số báo hiệu. m2 2,6 Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->