Gói thầu: QLTX.2020: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế – 10 tháng cuối năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | QLTX.2020: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế – 10 tháng cuối năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216299 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 09:39:00 đến ngày 2020-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,628,169,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 1.0 | Tuyến sông Hương | Toàn bộ | 0 | |
| 2 | 2.0 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV | Km | 1.540 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 3 | 3.0 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV | Km | 350 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 4 | 4.0 | Đo dò sơ khảo bãi cạn; Tàu 33CV | Km2 | 7,56 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 5 | 5.0 | Thả phao F=1,0m. | lần/quả | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 6 | 6.0 | Điều chỉnh phao. | lần/quả | 81 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 7 | 7.0 | Chống bồi rùa. | lần/quả | 81 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 8 | 8.0 | Trục phao F=1,0m. | lần/quả | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 9 | 9.0 | Bảo dưỡng phao. | lần/quả | 9 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 10 | 10.0 | Sơn màu phao giữa kỳ. | lần/quả | 9 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 11 | 11.0 | Bảo dưỡng xích, nỉn | lần/đường | 9 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 12 | 12.0 | Chỉnh cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 13 | 13.0 | - Cột báo hiệu thép | lần | 84 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 14 | 14.0 | - Cột báo hiệu BTCT | lần | 52 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 15 | 15.0 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 16 | 16.0 | - Cột báo hiệu thép | cột | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 17 | 17.0 | - Cột báo hiệu BTCT | cột | 3 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 18 | 18.0 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 19 | 19.0 | - Bảo dưỡng cột sắt H = 6.5m | cột | 42 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 20 | 20.0 | - Báo hiệu chuyển luồng (2 mặt) | biển | 14 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 21 | 21.0 | - Báo hiệu luồng gần bờ (2 mặt) | biển | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 22 | 22.0 | - Báo hiệu VCN | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 23 | 23.0 | - Luồng cách bờ (2 mặt) | biển | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 24 | 24.0 | - Báo hiệu trạm, cấm neo đỗ (1 mặt) | biển | 30 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 25 | 25.0 | - Báo hiệu thông báo địa danh Km | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 26 | 26.0 | - Báo hiệu thông báo phụ tam giác | biển | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 27 | 27.0 | - Báo hiệu thông báo phụ chữ nhật (1,2m) | biển | 7 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 28 | 28.0 | - Bảo dưỡng biển phao bờ trái. | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 29 | 29.0 | - Bảo dưỡng biển phao bờ phải. | biển | 5 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 30 | 30.0 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu L3 | Toàn bộ | 0 | |
| 31 | 31.0 | - Sơn màu cột sắt H = 6.5m | cột | 42 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 32 | 32.0 | - Báo hiệu chuyển luồng (2 mặt) | biển | 14 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 33 | 33.0 | - Báo hiệu luồng gần bờ (2 mặt) | biển | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 34 | 34.0 | - Báo hiệu VCN | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 35 | 35.0 | - Luồng cách bờ (2 mặt) | biển | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 36 | 36.0 | - Báo hiệu trạm, cấm neo đỗ (1 mặt) | biển | 30 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 37 | 37.0 | - Báo hiệu thông báo địa danh Km | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 38 | 38.0 | - Báo hiệu thông báo phụ tam giác | biển | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 39 | 39.0 | - Báo hiệu thông báo phụ chữ nhật (1,2m) | biển | 7 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 40 | 40.0 | - Bảo dưỡng biển phao bờ trái. | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 41 | 41.0 | - Bảo dưỡng biển phao bờ phải. | biển | 5 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 42 | 42.0 | Sơn màu cột BTCT, H = 6.5m | cột | 52 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 43 | 43.0 | - Sơn màu đánh số báo hiệu. | m2 | 33,2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 44 | 44.0 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu | Toàn bộ | 0 | |
| 45 | 45.0 | - Báo hiệu KTT vuông một mặt | biển | 8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 46 | 46.0 | - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt | m2 | 3,84 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 47 | 47.0 | - Báo hiệu C1.13, C1.14 | biển | 32 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 48 | 48.0 | - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật | m2 | 7,68 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 49 | 49.0 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu | Toàn bộ | 0 | |
| 50 | 50.0 | - Báo hiệu KTT vuông một mặt | biển | 8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 51 | 51.0 | - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt | m2 | 3,84 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 52 | 52.0 | - Báo hiệu C1.13, C1.14 | biển | 32 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 53 | 53.0 | - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật | m2 | 7,68 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 54 | 54.0 | - Sơn màu thước nước ngược | m2 | 49,2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 55 | 55.0 | Bảo dưỡng lồng đèn, rào chống trèo | đèn | 93 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 56 | 56.0 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, rào chống trèo | đèn | 93 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 57 | 57.0 | Bảo trì đèn báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 58 | 58.0 | Đèn sử dụng NLMT | Toàn bộ | 0 | |
| 59 | 59.0 | + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | lần/năm/đèn | 108 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 60 | 60.0 | + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột | lần/năm/đèn | 432 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 61 | 61.0 | + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | lần/năm/đèn | 576 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 62 | 62.0 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Toàn bộ | 0 | |
| 63 | 63.0 | Trực đảm bảo giao thông | trạm/ năm | 306 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 64 | 64.0 | Đếm phương tiện vận tải tuyến ĐTNĐ không đốt đèn, sông vùng triều. | trạm/ năm | 459 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 65 | 65.0 | Trực phòng chống thiên tai | ngày/năm | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 66 | 66.0 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu | lần/xã/năm | 160 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 67 | 67.0 | Phát quang quanh báo hiệu ( năm phát 2 lần) | lần/cột | 136 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 68 | 68.0 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên | Toàn bộ | 0 | |
| 69 | 69.0 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV | Km | 1.452 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 70 | 70.0 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV | Km | 330 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 71 | 71.0 | Đo dò sơ khảo bãi cạn; Tàu 33CV | Km2 | 8,1 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 72 | 72.0 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa | Toàn bộ | 0 | |
| 73 | 73.0 | Chỉnh cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 74 | 74.0 | - Cột báo hiệu thép | lần | 84 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 75 | 75.0 | - Cột báo hiệu BTCT | lần | 40 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 76 | 76.0 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 77 | 77.0 | - Cột báo hiệu thép | cột | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 78 | 78.0 | - Cột báo hiệu BTCT | cột | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 79 | 79.0 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 80 | 80.0 | - Bảo dưỡng cột sắt H = 6.5m | cột | 42 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 81 | 81.0 | - Báo hiệu chuyển luồng (2 mặt) | biển | 10 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 82 | 82.0 | - Báo hiệu luồng gần bờ (2 mặt) | biển | 13 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 83 | 83.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng, ngã ba | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 84 | 84.0 | - Báo hiệu âu thuyền | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 85 | 85.0 | - Báo hiệu khu vực tiếp giáp (2 mặt) | biển | 1 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 86 | 86.0 | - Luồng cách bờ (2 mặt) | biển | 12 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 87 | 87.0 | - Báo hiệu trạm, cấm neo đỗ (1 mặt) | biển | 29 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 88 | 88.0 | - Báo hiệu thông báo địa danh Km | biển | 3 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 89 | 89.0 | - Báo hiệu thông báo dòng chảy ngang (1 mặt) | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 90 | 90.0 | - Báo hiệu thông báo phụ tam giác | biển | 23 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 91 | 91.0 | - Báo hiệu thông báo phụ chữ nhật (1,2m) | biển | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 92 | 92.0 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu L3 | Toàn bộ | 0 | |
| 93 | 93.0 | - Sơn màu cột sắt H = 6.5m | cột | 42 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 94 | 94.0 | - Báo hiệu chuyển luồng (2 mặt) | biển | 10 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 95 | 95.0 | - Báo hiệu luồng gần bờ (2 mặt) | biển | 13 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 96 | 96.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng, ngã ba | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 97 | 97.0 | - Báo hiệu âu thuyền | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 98 | 98.0 | - Báo hiệu khu vực tiếp giáp (2 mặt) | biển | 1 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 99 | 99.0 | - Luồng cách bờ (2 mặt) | biển | 12 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 100 | 100.0 | - Báo hiệu trạm, cấm neo đỗ (1 mặt) | biển | 29 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 101 | 101.0 | - Báo hiệu thông báo địa danh Km | biển | 3 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 102 | 102.0 | - Báo hiệu thông báo dòng chảy ngang (1 mặt) | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 103 | 103.0 | - Báo hiệu thông báo phụ tam giác | biển | 23 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 104 | 104.0 | - Báo hiệu thông báo phụ chữ nhật (1,2m) | biển | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 105 | 105.0 | Sơn màu cột BTCT, H = 6.5m | cột | 40 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 106 | 106.0 | - Sơn màu đánh số báo hiệu. | m2 | 22,9 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 107 | 107.0 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu | Toàn bộ | 0 | |
| 108 | 108.0 | - Báo hiệu KTT vuông một mặt | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 109 | 109.0 | - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt | m2 | 0,96 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 110 | 110.0 | - Báo hiệu C1.13, C1.14 | biển | 8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 111 | 111.0 | - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật | m2 | 1,92 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 112 | 112.0 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu | Toàn bộ | 0 | |
| 113 | 113.0 | - Báo hiệu KTT vuông một mặt | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 114 | 114.0 | - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt | m2 | 0,96 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 115 | 115.0 | - Báo hiệu C1.13, C1.14 | biển | 8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 116 | 116.0 | - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật | m2 | 1,92 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 117 | 117.0 | - Sơn màu thước nước ngược | m2 | 35 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 118 | 118.0 | Bảo dưỡng lồng đèn, rào chống trèo | đèn | 37 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 119 | 119.0 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, rào chống trèo | đèn | 37 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 120 | 120.0 | Bảo trì đèn báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 121 | 121.0 | Đèn sử dụng NLMT | Toàn bộ | 0 | |
| 122 | 122.0 | Kiểm tra vệ sinh đèn | Toàn bộ | 0 | |
| 123 | 123.0 | + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột | lần/năm/đèn | 300 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 124 | 124.0 | + Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | lần/năm/đèn | 144 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 125 | 125.0 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Toàn bộ | 0 | |
| 126 | 126.0 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu | lần/xã | 80 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 127 | 127.0 | Phát quang quanh báo hiệu ( năm phát 2 lần) | lần/cột | 124 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 128 | 128.0 | Tuyến Đầm Phá (Đoạn I) | Toàn bộ | 0 | |
| 129 | 129.0 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên | Toàn bộ | 0 | |
| 130 | 130.0 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV | Km | 3.520 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 131 | 131.0 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV | Km | 800 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 132 | 132.0 | Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 33CV | Km2 | 10,26 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 133 | 133.0 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 33CV | Toàn bộ | 0 | |
| 134 | 134.0 | Thả phao F=1,0m. | lần/quả | 8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 135 | 135.0 | Điều chỉnh phao. | lần/quả | 36 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 136 | 136.0 | Chống bồi rùa. | lần/quả | 36 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 137 | 137.0 | Trục phao F=1,0m. | lần/quả | 8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 138 | 138.0 | Bảo dưỡng phao. | lần/quả | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 139 | 139.0 | Sơn màu phao giữa kỳ. | lần/quả | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 140 | 140.0 | Bảo dưỡng xích, nỉn | lần/đường | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 141 | 141.0 | Chỉnh cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 142 | 142.0 | - Cột báo hiệu thép | lần | 21 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 143 | 143.0 | - Cột báo hiệu BTCT | lần | 43 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 144 | 144.0 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 145 | 145.0 | - Bảo dưỡng cột sắt H = 4.0m | cột | 51 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 146 | 146.0 | - Biển định hướng | biển | 40 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 147 | 147.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 148 | 148.0 | - Báo hiệu VCN | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 149 | 149.0 | - Báo hiệu trạm, bến | biển | 1 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 150 | 150.0 | - Báo hiệu khu vực tiếp giáp | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 151 | 151.0 | - Luồng cách bờ, thông báo chỉ mép luồng | biển | 30 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 152 | 152.0 | - Báo hiệu thông báo cấm | biển | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 153 | 153.0 | - Báo hiệu thông báo dòng chảy ngang | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 154 | 154.0 | - Báo hiệu thông báo ngã tư | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 155 | 155.0 | - Bảo dưỡng biển phao bờ trái. | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 156 | 156.0 | - Bảo dưỡng biển phao bờ phải. | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 157 | 157.0 | - Bảo dưỡng Gông giằng thép | bộ | 22 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 158 | 158.0 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu L3 | Toàn bộ | 0 | |
| 159 | 159.0 | - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H = 4m | cột | 51 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 160 | 160.0 | - Biển định hướng | biển | 40 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 161 | 161.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 162 | 162.0 | - Báo hiệu VCN | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 163 | 163.0 | - Báo hiệu trạm | biển | 1 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 164 | 164.0 | - Báo hiệu khu vực tiếp giáp | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 165 | 165.0 | - Luồng cách bờ, thông báo chỉ mép luồng | biển | 30 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 166 | 166.0 | - Báo hiệu thông báo cấm | biển | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 167 | 167.0 | - Báo hiệu thông báo dòng chảy ngang | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 168 | 168.0 | - Báo hiệu thông báo ngã tư | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 169 | 169.0 | - Sơn màu biển phao bờ trái. | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 170 | 170.0 | - Sơn màu biển phao bờ phải. | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 171 | 171.0 | - Sơn màu Gông giằng thép | bộ | 22 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 172 | 172.0 | Sơn màu cột BTCT; H = 8.0m | cột | 266 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 173 | 173.0 | - Sơn màu đánh số báo hiệu. | m2 | 22,12 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 174 | 174.0 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu | Toàn bộ | 0 | |
| 175 | 175.0 | - Báo hiệu KTT vuông một mặt | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 176 | 176.0 | - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt | m2 | 3 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 177 | 177.0 | - Báo hiệu C1.13, C1.14 | biển | 16 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 178 | 178.0 | - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật | m2 | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 179 | 179.0 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu | Toàn bộ | 0 | |
| 180 | 180.0 | - Báo hiệu KTT vuông một mặt | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 181 | 181.0 | - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt | m2 | 3 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 182 | 182.0 | - Báo hiệu C1.13, C1.14 | biển | 16 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 183 | 183.0 | - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật | m2 | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 184 | 184.0 | - Thước nước ngược | m2 | 53,2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 185 | 185.0 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | Toàn bộ | 0 | |
| 186 | 186.0 | Trực đảm bảo giao thông | trạm/ năm | 306 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 187 | 187.0 | Đọc mực nước, kiêm đếm phương tiện vận tải ĐTNĐ không đốt đèn, sông vùng triều. | trạm/ năm | 612 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 188 | 188.0 | Trực phòng chống thiên tai | ngày/năm | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 189 | 189.0 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu | lần/ trạm | 180 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 190 | 190.0 | Tuyến Đầm Phá (Đoạn II) | Toàn bộ | 0 | |
| 191 | 191.0 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên | Toàn bộ | 0 | |
| 192 | 192.0 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 36CV | Km | 2.992 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 193 | 193.0 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV | Km | 680 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 194 | 194.0 | Đo dò sơ khảo bãi cạn; Tàu 36CV | Km2 | 12,915 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 195 | 195.0 | Bảo trì báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 196 | 196.0 | Chỉnh cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 197 | 197.0 | - Cột báo hiệu thép | lần | 28 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 198 | 198.0 | - Cột báo hiệu BTCT | lần | 82 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 199 | 199.0 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 200 | 200.0 | - Bảo dưỡng cột sắt H = 4m | cột | 49 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 201 | 201.0 | - Biển định hướng | biển | 38 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 202 | 202.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 203 | 203.0 | - Báo hiệu VCN | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 204 | 204.0 | - Báo hiệu trạm, bến | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 205 | 205.0 | - Luồng cách bờ, thông báo chỉ mép luồng | biển | 20 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 206 | 206.0 | - Báo hiệu thông báo ngã ba | biển | 5 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 207 | 207.0 | - Bảo dưỡng Gông giằng thép | bộ | 54 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 208 | 208.0 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu L3 | Toàn bộ | 0 | |
| 209 | 209.0 | - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H = 4m | cột | 49 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 210 | 210.0 | - Biển định hướng | biển | 38 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 211 | 211.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 212 | 212.0 | - Báo hiệu VCN | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 213 | 213.0 | - Báo hiệu trạm | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 214 | 214.0 | - Luồng cách bờ, thông báo chỉ mép luồng | biển | 20 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 215 | 215.0 | - Báo hiệu thông báo ngã ba | biển | 5 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 216 | 216.0 | - Sơn màu Gông giằng thép | bộ | 54 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 217 | 217.0 | Sơn màu cột BTCT; H = 8m | cột | 290 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 218 | 218.0 | - Sơn màu đánh số báo hiệu. | m2 | 18,92 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 219 | 219.0 | Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu | Toàn bộ | 0 | |
| 220 | 220.0 | - Báo hiệu KTT vuông một mặt | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 221 | 221.0 | - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt | m2 | 3 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 222 | 222.0 | - Báo hiệu C1.13, C1.14 | biển | 16 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 223 | 223.0 | - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật | m2 | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 224 | 224.0 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầu | Toàn bộ | 0 | |
| 225 | 225.0 | - Báo hiệu KTT vuông một mặt | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 226 | 226.0 | - Bảng đánh số KTT chữ nhật một mặt | m2 | 3 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 227 | 227.0 | - Báo hiệu C1.13, C1.14 | biển | 16 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 228 | 228.0 | - Bảng đánh số C1.13, C1.14 chữ nhật | m2 | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 229 | 229.0 | - Thước nước ngược | m2 | 45,3 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 230 | 230.0 | Các công tác đặc thù trong quản lý ĐTNĐ | Toàn bộ | 0 | |
| 231 | 231.0 | Trực đảm bảo giao thông | trạm/ năm | 306 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 232 | 232.0 | Trực phòng chống thiên tai | ngày | 18 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 233 | 233.0 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu | lần/ trạm | 150 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 234 | 234.0 | Tuyến ngang Phá Tam Giang | Toàn bộ | 0 | |
| 235 | 235.0 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên | Toàn bộ | 0 | |
| 236 | 236.0 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV | Km | 792 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 237 | 237.0 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV | Km | 180 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 238 | 238.0 | Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 33CV | Km2 | 3,78 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 239 | 239.0 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 33CV | Toàn bộ | 0 | |
| 240 | 240.0 | Chỉnh cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 241 | 241.0 | - Cột báo hiệu thép | lần | 32 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 242 | 242.0 | - Cột báo hiệu BTCT | lần | 98 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 243 | 243.0 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 244 | 244.0 | - Bảo dưỡng cột sắt H=4.0m | cột | 25 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 245 | 245.0 | - Biển định hướng | biển | 21 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 246 | 246.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 247 | 247.0 | - Báo hiệu trạm, bến | biển | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 248 | 248.0 | - Luồng cách bờ | biển | 15 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 249 | 249.0 | - Bảo dưỡng Gông giằng thép | bộ | 32 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 250 | 250.0 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 251 | 251.0 | - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H= 4m | cột | 25 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 252 | 252.0 | - Biển định hướng | biển | 21 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 253 | 253.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 254 | 254.0 | - Báo hiệu trạm | biển | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 255 | 255.0 | - Luồng cách bờ | biển | 15 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 256 | 256.0 | - Sơn màu Gông giằng thép | bộ | 32 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 257 | 257.0 | Sơn màu cột BTCT; H=8.0m | cột | 158 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 258 | 258.0 | - Sơn màu đánh số báo hiệu. | m2 | 8,8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 259 | 259.0 | Tuyến ngang Đầm An Truyền | Toàn bộ | 0 | |
| 260 | 260.0 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 33CV | Km | 844,8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 261 | 261.0 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV | Km | 192 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 262 | 262.0 | Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 33CV | Km2 | 1,68 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 263 | 263.0 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 33CV | Toàn bộ | 0 | |
| 264 | 264.0 | Chỉnh cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 265 | 265.0 | - Cột báo hiệu thép | lần | 46 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 266 | 266.0 | - Cột báo hiệu BTCT | lần | 138 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 267 | 267.0 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 268 | 268.0 | - Bảo dưỡng cột sắt H=4.0m | cột | 23 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 269 | 269.0 | - Biển định hướng | biển | 17 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 270 | 270.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 271 | 271.0 | - Luồng cách bờ | biển | 17 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 272 | 272.0 | - Bảo dưỡng Gông giằng thép | bộ | 46 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 273 | 273.0 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 274 | 274.0 | - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H= 4m | cột | 23 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 275 | 275.0 | - Biển định hướng | biển | 17 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 276 | 276.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 277 | 277.0 | - Luồng cách bờ | biển | 17 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 278 | 278.0 | - Sơn màu Gông giằng thép | bộ | 46 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 279 | 279.0 | Sơn màu cột BTCT; H=8.0m | cột | 138 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 280 | 280.0 | - Sơn màu đánh số báo hiệu. | m2 | 8 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 281 | 281.0 | Tuyến ngang Đầm Cầu Hai | Toàn bộ | 0 | |
| 282 | 282.0 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 36CV | Km | 1.760 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 283 | 283.0 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV | Km | 400 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 284 | 284.0 | Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 36CV | Km2 | 3,78 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 285 | 285.0 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 36CV | Toàn bộ | 0 | |
| 286 | 286.0 | Chỉnh cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 287 | 287.0 | - Cột báo hiệu thép | lần | 112 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 288 | 288.0 | - Cột báo hiệu BTCT | lần | 344 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 289 | 289.0 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 290 | 290.0 | - Bảo dưỡng cột sắt H=4m | cột | 66 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 291 | 291.0 | - Biển định hướng | biển | 61 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 292 | 292.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 5 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 293 | 293.0 | - Báo hiệu trạm, bến | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 294 | 294.0 | - Luồng cách bờ | biển | 26 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 295 | 295.0 | - Bảo dưỡng Gông giằng thép | bộ | 112 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 296 | 296.0 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 297 | 297.0 | - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H= 4m | cột | 66 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 298 | 298.0 | - Biển định hướng | biển | 61 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 299 | 299.0 | - Báo hiệu nơi phân luồng | biển | 5 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 300 | 300.0 | - Báo hiệu trạm | biển | 4 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 301 | 301.0 | - Luồng cách bờ | biển | 26 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 302 | 302.0 | - Sơn màu Gông giằng thép | bộ | 112 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 303 | 303.0 | Sơn màu cột BTCT; H=8m | cột | 404 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 304 | 304.0 | - Sơn màu đánh số báo hiệu. | m2 | 19,2 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 305 | 305.0 | Tuyến cửa sông Truồi | Toàn bộ | 0 | |
| 306 | 306.0 | Khối lượng công tác quản lý thường xuyên | Toàn bộ | 0 | |
| 307 | 307.0 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng. Tàu 36CV | Km | 616 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 308 | 308.0 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Xuồng cao tốc 40CV | Km | 140 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 309 | 309.0 | Đo dò sơ khảo bãi cạn: Tàu 36CV | Km2 | 1,47 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 310 | 310.0 | Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Tàu 36CV | Toàn bộ | 0 | |
| 311 | 311.0 | Chỉnh cột báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 312 | 312.0 | - Cột báo hiệu thép | lần | 26 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 313 | 313.0 | - Cột báo hiệu BTCT | lần | 78 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 314 | 314.0 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 315 | 315.0 | - Bảo dưỡng cột sắt H = 4m | cột | 13 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 316 | 316.0 | - Biển định hướng | biển | 13 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 317 | 317.0 | - Bảo dưỡng Gông giằng thép | bộ | 26 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 318 | 318.0 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu | Toàn bộ | 0 | |
| 319 | 319.0 | - Sơn màu giữa kỳ cột sắt H= 4m | cột | 13 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 320 | 320.0 | - Biển định hướng | biển | 13 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 321 | 321.0 | - Sơn màu Gông giằng thép | bộ | 26 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 322 | 322.0 | Sơn màu cột BTCT; H = 8m | cột | 78 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| 323 | 323.0 | - Sơn màu đánh số báo hiệu. | m2 | 2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT và pháp luật xây dựng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi