Gói thầu: DMN: Đọc mực nước và bảo dưỡng các trạm đọc mực nước; Trực xử lý công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | DMN: Đọc mực nước và bảo dưỡng các trạm đọc mực nước; Trực xử lý công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:09:00 đến ngày 2020-02-24 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,543,054,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sông Hồng Từ Km 279 đến Km 315 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Cổ Tiết |
| 2 | Sông Hồng Từ Km 360 đến Km 405 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Yên Bái |
| 3 | Sông Lô Từ Km 0 đến Km 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Việt Trì |
| 4 | Sông Lô Từ Km 59 đến Km 99 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Đoan Hùng |
| 5 | Sông Lô Từ Km 99 đến Km115 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Tuyên Quang |
| 6 | Hồ Hòa Bình Từ Km117 - Km 165 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Tạ Hộc |
| 7 | Sông Đà Từ Km 20 - Km 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Khánh Chúc |
| 8 | Sông Cầu Từ Km 0 đến Km 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Hiền Lương |
| 9 | Sông Thương Từ Km10 đến Km35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Bắc Giang |
| 10 | Sông Lục Nam Từ Km 11 đến Km 56 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Lục Nam |
| 11 | Sông Đuống Từ Km 0 đến Km 25 - XLCNTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Kiều Lương |
| 12 | Sông Thái Bình (Từ N3 Nấu Khê đến N3 Lác) - Km 93 đến Km100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Phả Lại |
| 13 | Sông Thái Bình từ Km47.5 đến Km73.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Hải Tân |
| 14 | Sông Kinh Thầy Từ Km 0 đến Km 18,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Bến Triều |
| 15 | Sông Kinh Thầy Từ Km 18,5 đến Km 44,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Bến Bình |
| 16 | Sông Lai Vu Từ Km 0 đến Km 26 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Lai Vu |
| 17 | Sông Đáy Từ Km 17.5 đến Km 53.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Kim Đài |
| 18 | Sông Đáy Từ Km 53.5 đến Km84.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Ninh Bình |
| 19 | Sông Đào Nam Định Từ Km 0 đến Km 17 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Đò Quan |
| 20 | Sông Ninh Cơ Từ Km 31 đến Km 61 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Ninh Cơ |
| 21 | Sông Hồng từ Km 0 đến Km 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Ba Lạt |
| 22 | Sông Luộc Từ Km 0 đến Km 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Ninh Giang |
| 23 | Sông Luộc Từ Km 59 đến Km 72 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Triều Dương |
| 24 | Trà Lý Từ Km 42 đến Km70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Thái Bình |
| 25 | Sông Hồng Từ Km 74 đến Km 95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Phú Nha |
| 26 | Sông Hồng Từ Km 103 đến Km 133 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Hưng Yên |
| 27 | Sông Hồng Từ Km 133 đến Km 158 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Vạn Điểm |
| 28 | Sông Hồng Từ Km 158 đến Km 177 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Khuyến Lương |
| 29 | Sông Hồng Từ Km 177 đến Km194.5 - XLCNTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Hà Nội |
| 30 | Sông Hồng Từ Km 225 đến Km253 (MNTD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Sơn Tây |
| 31 | Sông Đuống (Từ Km 48 đến Km 68) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Dương Hà |
| 32 | Sông Chanh (Từ hạ lưu cầu mới 200m đến N3 sông Chanh - Bạch Đằng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Yên Hưng |
| 33 | Luồng Ba Mom | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Ba Mom |
| 34 | Luồng Móng Cái - Cửa Mô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Vĩnh Thực |
| 35 | Sông Cấm (Từ Km 0 đến Km 7,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Bến Kiền |
| 36 | Sông Đá Bạch (Từ N3 sông Giá - Bạch Đằng đến N3 Bến Đụn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Bến Đụn |
| 37 | Sông Lạch Tray (Từ Km 15,5 đến Km 23) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Nội Thành |
| 38 | Sông Lạch Tray (Từ Km 38 đến Km49 - XLCNTT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Kênh Đồng |
| 39 | Sông Kênh Khê từ Km 20 đến Km 37 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Tiên Lãng |
| 40 | Sông Cần Giuộc (Từ N3 Rạch Dơi đến N3 Vàm Cỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Phước Đông |
| 41 | Sông Đồng Nai (Từ cầu Đồng Nai đến N3 sông Bé) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Biên Hòa |
| 42 | Sông Vàm Cỏ (Từ N3 sông Soài Rạp đến N3 sông Vàm Cỏ Đông-Tây) (XLCNTT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Phước Đông |
| 43 | Sông Vàm Cỏ Đông (Từ N3 sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến Bến Kéo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Bình Đức |
| 44 | Sông Tiền Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 (XLCNTT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Cao Lãnh |
| 45 | Sông Tiền Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Tân Châu |
| 46 | Sông Tiền (52,3km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Sông Tiền |
| 47 | Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 Hồng Ngự Vĩnh Hưng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Tân Thạnh |
| 48 | Kênh Tháp Mười số 2 (Từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Mỹ An - Cao Lãnh |
| 49 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm An Long-Tân Thạnh |
| 50 | Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Lấp Vò |
| 51 | Kênh Rạch Giá Hà Tiên (Từ N3 kênh Rạch Giá Long Xuyên đến đầm Hà Tiên (hạ lưu cầu Đông Hồ 100m)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Hòn Đất |
| 52 | Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang (Từ N3 Ông Hiển Tà Niên đến N3 sông Hậu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Tân Hiệp |
| 53 | Sông Hậu (Cù lao Năng Gù Thị Hòa) (Từ hạ lưu rạch Năng Gù-Thị Hòa đến thượng lưu rạch Năng Gù-Thị Hòa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Châu Phú |
| 54 | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Từ kênh Ông Hiển tà Niên đến N3 sông Hậu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Long Xuyên |
| 55 | Rạch Cần Thơ (Từ N3 sông Hậu đến N3 kênh Xà No) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Cần Thơ |
| 56 | Kênh Xà No (Từ N3 rạch Cái Nhứt đến N3 rạch Cần Thơ) (XLCNTT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Vị Thanh |
| 57 | Kênh Bạc Liêu - Cà Mau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Bạc Liêu |
| 58 | Kênh Bạc Liêu - Cà Mau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Cà Mau |
| 59 | Sông và kênh Măng Thít (Từ N3 rạch Trà Ôn đến N3 sông Cổ Chiên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Tam Bình |
| 60 | Sông Cổ Chiên (Từ cửa Cổ Chiên đến N3 sông Cổ Chiên - sông Tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Mỹ Thuận |
| 61 | Kênh Chợ Gạo (Từ N3 rạch Kỳ Hôn đến N3 rạch Lá (Chợ Gạo)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Chợ Gạo |
| 62 | Sông Bến Tre (Từ N3 sông Hàm Luông đến N3 kênh Chẹt Sậy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Bến Tre |
| 63 | Kênh Chợ Lách (Từ ngã ba Chợ Lách-Cổ Chiên đến N3 Chợ Lách-sông Tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 1 | Trạm Chợ Lách |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi