Gói thầu: Gói thầu số 18: Lập quy hoạch và kế hoạch quản lý tổng hợp và sử dụng bền vững rừng phòng hộ Cần Giờ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Lập quy hoạch và kế hoạch quản lý tổng hợp và sử dụng bền vững rừng phòng hộ Cần Giờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20181213042 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 14:26:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,982,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Điều tra bổ sung bản đồ hiện trạng rừng: Ngoại nghiệp: Đo đạc tuyến điều tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/km | 100 | |
| 2 | Khoanh lô trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/ha | 3.500 | |
| 3 | Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ giải đoán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/ha | 34.673 | |
| 4 | Điều tra ô tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/ô | 100 | |
| 5 | Chi phí kiểm tra = 7% công ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1.597 | |
| 6 | Chi phí phục vụ = 1/15 công ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1.708 | |
| 7 | Chi phí quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1.708 | |
| 8 | Nội nghiệ: Số hóa bổ sung bản đồ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/mảnh | 1 | |
| 9 | Nhập số liệu vào máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/ô | 100 | |
| 10 | Tính toán, xử lý OTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/ô | 100 | |
| 11 | Chi phí kiểm tra = 15% công nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 72 | |
| 12 | Chi phí phục vụ = 1/15 công nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 82,8 | |
| 13 | Chi phí quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 82,8 | |
| 14 | Điều tra lập địa: Ngoại nghiệp: Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ lập địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/ha | 34.673 | |
| 15 | Khoanh vẽ bản đồ lập địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/ha | 34.673 | |
| 16 | Chi phí kiểm tra = 7% công ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1.387 | |
| 17 | Chi phí phục vụ = 1/15 công ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1.484 | |
| 18 | Chi phí quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1.484 | |
| 19 | Nội nghiệ: Số hóa bản đồ lập địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/mảnh | 1 | |
| 20 | Chi phí kiểm tra = 15% công nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 54 | |
| 21 | Chi phí phục vụ = 1/15 công nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 62,1 | |
| 22 | Chi phí quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 62,1 | |
| 23 | Xử lý bản đồ, xây dựng Cơ sở dữ liệu: Rà soát, điều chỉnh ranh giới 3 loại rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/ha | 34.673 | |
| 24 | Số hóa, biên tập bản đồ phân cấp phòng hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/mảnh | 1 | |
| 25 | Số hóa, biên tập bản đồ quy hoạch đến năm 2025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/mảnh | 1 | |
| 26 | Số hóa, biên tập bản đồ quy hoạch đến năm 2030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/mảnh | 1 | |
| 27 | Cơ sở dữ liệu về rừng phòng hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/lần | 1 | |
| 28 | Viết báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Báo cáo | 1 | |
| 29 | Chi phí kiểm tra = 15% công nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 440,7 | |
| 30 | Chi phí phục vụ = 1/15 công nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 506,8 | |
| 31 | Chi phí quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 506,8 | |
| 32 | Tham vấn các bên có liên quan: Phân tích các nguyên nhân suy thoái rừng và các khó khăn, rào cản đối với việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng Cần Giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công/CT | 1 | |
| 33 | Tổ chức hộ thảo tham vấn nguyên nhân suy thoái rừng và các khó khăn, rào cản đối với việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng Cần Giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hội nghị | 1 | |
| 34 | Tổ chức hội thảo tham vấn cơ chế và giải pháp quản lý tổng hợp, sử dụng bền vững tài nguyên hệ sinh thái rừng ngập mặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hội nghị | 1 | |
| 35 | Chi phí Hội nghị thẩm định: Hội nghị kỹ thuật tại BQLR phòng hộ Cần Giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hội nghị | 1 | |
| 36 | Hội nghị kỹ thuật tại Sở NN và PTNT (mời các Sở ngành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hội nghị | 1 | |
| 37 | Hội nghị thẩm định tại UBND Tp. HCM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hội nghị | 1 | |
| 38 | Hội nghị thẩm định tại Bộ NN và PTNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hội nghị | 1 | |
| 39 | Công tác phí:Đợt 1: Mô tả tuyến; kiểm tra, chỉnh lý bản đồ giải đoán: Phụ cấp lưu trú (6 người x 12 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 72 | |
| 40 | Thuê phòng nghỉ (6 người x 10 đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | đêm | 60 | |
| 41 | Khoán tiền xăng xe cá nhân (6 người x 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 90 | |
| 42 | Thuê xuồng đi điều tra thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Chuyến | 10 | |
| 43 | Đợt 2: Điều tra ô tiêu chuẩn: Phụ cấp lưu trú (6 người x 20 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người | 120 | |
| 44 | Thuê phòng nghỉ (6 người x 18 đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | đêm | 108 | |
| 45 | Thuê xe đi ngoại nghiệp (6 người x 20 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 120 | |
| 46 | Thuê ghe/cano đi điều tra thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 18 | |
| 47 | Đợt 3: Điều tra lập địa:Phụ cấp lưu trú (6 người x 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 90 | |
| 48 | Thuê phòng nghỉ (6 người x 13 đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | đêm | 78 | |
| 49 | Khoán tiền xăng xe cá nhân (6 người x 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ngày | 90 | |
| 50 | Thuê ghe/cano đi điều tra thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Chuyến | 12 | |
| 51 | Chi phí văn phòng phẩm: Mua giấy A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Gram | 10 | |
| 52 | Mua giấy in bản đồ khổ A0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 10 | |
| 53 | Mua mực in bản đồ: Loại HP C4844 A (Black) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 1 | |
| 54 | Loại HP C 4912A (magenta) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 1 | |
| 55 | loại HP C 4913 A (yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 1 | |
| 56 | Đầu phun HP C4810 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 57 | Mực in HP CN629 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 1 | |
| 58 | Mực in HP CN630 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 1 | |
| 59 | Mực in HP CN 635 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 1 | |
| 60 | Mực in HP C 9452 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 1 | |
| 61 | Pho tô dự thảo báo cáo phục vụ các hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tập | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi