Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng và duy trì hệ thống đánh giá giám sát Rừng ngập mặn Cần Giờ bằng công nghệ ảnh viễn thảm Planet Scope và Rapideye
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Xây dựng và duy trì hệ thống đánh giá giám sát Rừng ngập mặn Cần Giờ bằng công nghệ ảnh viễn thảm Planet Scope và Rapideye |
| Số hiệu KHLCNT | 20181213042 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 14:51:00 đến ngày 2020-03-03 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,250,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xử lý và nắn chỉnh ảnh vệ tinh Planet theo bản đồ VN2000: Mua ảnh Planet (độ phân giải 3m) phủ trùm khu vực Cần Giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cảnh ảnh | 5 | |
| 2 | Tăng cường chất lượng ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cảnh ảnh | 5 | |
| 3 | Xử lý nắn chỉnh ảnh mức độ 3, tỷ lệ 1/50.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mảnh | 1 | |
| 4 | Xây dựng bộ mẫu khóa ảnh giải đoán: Chi phí nhân công: Ngoại nghiệp - Chọn điểm kiểm chứng và lấy mẫu ngoài thực địa/mỗi đối tượng rừng (25 mẫu /đối tượng x 12 đối tượng x 5 mảnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Điểm | 300 | |
| 5 | Thu thập thông tin và lấy mẫu ảnh tại thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Điểm | 300 | |
| 6 | Kiểm tra ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 450 | |
| 7 | Nội nghiệp: Thiết kế, lập hệ thống điểm lấy mẫu trên bản đồ bằng ArGIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tỉnh | 1 | |
| 8 | Xây dựng cây phân loại các đối tượng rừng và đất lâm nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây phân loại | 1 | |
| 9 | Hoàn chỉnh cây phân loại dựa trên kết quả thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây phân loại | 1 | |
| 10 | Phân tích, tính toán xác định ngưỡng ban đầu theo các chỉ tiêu và cây phân loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tỉnh | 1 | |
| 11 | Phân tích biến động các kênh phổ xung quanh các điểm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 300 | |
| 12 | Phân tích, đối chiếu bộ mẫu thu thập thực địa với bộ khóa ảnh trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 300 | |
| 13 | Tổng hợp tính toán, xác định ngưỡng cho các tiêu chí đưa vào giải đoán ảnh tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu khóa | 300 | |
| 14 | Bóc tách các đối tượng trên ảnh bằng phần mềm eCognition | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cảnh ảnh | 5 | |
| 15 | Tổng hợp hóa dữ liệu, Biên tập, in bản đồ phân loại các đối tượng rừng và đất lâm nghiệp phục vụ điều tra ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xã | 6 | |
| 16 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 1.405 | |
| 17 | Thuê phương tiện phục vụ công tác: Di chuyển, đi lại tại Cần Giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Km | 1.000 | |
| 18 | Thuê ghe/cano điều tra thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Chuyến | 12 | |
| 19 | Chi phí trực tiếp khác: Tiền công tác phí (2 người x 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ngày | 30 | |
| 20 | Tiền vé ngủ ( 2 người * 14 đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Đêm | 28 | |
| 21 | Giải đoán ảnh và xây dựng bản đồ diễn biến rừng trên nền bản đồ VN2000 tỷ lệ 1/10.000: Chi phí nhân công: Giải đoán ảnh vệ tinh trên bản đồ tỷ lệ 1/10.000 trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xã | 6 | |
| 22 | Giải đoán ảnh vệ tinh và xây dựng bản đồ HTR cấp xã tỷ lệ 1/10.000 trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xã | 6 | |
| 23 | Chiết tách thông tin trên ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xã | 6 | |
| 24 | Hoàn thiện và in bản đồ giải đoán trong phòng cấp xã tỷ lệ 1/10.000 phục vụ điều tra, chỉnh lý ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xã | 6 | |
| 25 | Hiệu chỉnh kết quả sau điều tra thực địa và biên tập bản đồ hiện trạng rừng cấp xã tỷ lệ 1/10.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mảnh | 1 | |
| 26 | Nhân sao, lưu trữ sản phẩm bản đồ hiện trạng rừng cấp xã tỷ lệ 1/10.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mảnh | 1 | |
| 27 | Thống kê các biểu diện tích cấp xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Biểu | 6 | |
| 28 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 240 | |
| 29 | Chỉnh sửa số liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xã | 6 | |
| 30 | Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ giải đoán ảnh HTR cấp xã tỷ lệ 1/10.000 ngoài thực địa: Điều tra, chỉnh lý BĐHTR giải đoán ảnh cấp xã (70% diện tích đất lâm nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 34.673 | |
| 31 | Hiệu chỉnh số liệu sau kiểm chứng thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xã | 6 | |
| 32 | Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 34.673 | |
| 33 | Kiểm tra ngoại nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 1.439 | |
| 34 | Thuê phương tiện phục vụ công tác: Di chuyển, đi lại tại Cần Giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Km | 1.000 | |
| 35 | Thuê ghe/cano điều tra thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Chuyến | 10 | |
| 36 | Chi phí khác: Tiền công tác phí (5 người x 33 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ngày | 165 | |
| 37 | Tiền vé ngủ (5 người x 31 đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Đêm | 155 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi