Gói thầu: ĐTKC-02: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 02 (cầu Măng Thít - S. Măng Thít; cầu Ô Môn - K. Ô Môn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224220-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-02: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 02 (cầu Măng Thít - S. Măng Thít; cầu Ô Môn - K. Ô Môn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107422 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 13:22:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,078,550,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 2 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 3 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 4 | Thu hồi báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 5 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 38,25 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 6 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x306ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 128,96 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 7 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 306ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 750,79 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 8 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 306ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 38,25 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 9 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 306 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 87,16 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 10 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 792,5902 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 11 | Nhân công trực: 1công x 306ngày x 3ca x 2trạm (bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.836 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 12 | Bồi dưỡng ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 612 | Khu vực Cầu Ô Môn – Kênh Ô Môn |
| 13 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 0 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 14 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 0 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 15 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 0 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 16 | Thu hồi báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 0 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 17 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 02 chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 76,5 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 18 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 2 chiếc x306ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 257,93 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 19 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 2chiếc x 3 ca/ngày x 306ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1.501,57 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 20 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 306ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 38,25 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 21 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 306 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 87,16 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 22 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 306ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 792,59 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 23 | Nhân công chỉ huy: 1người x 3ca x 306 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 918 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 24 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 25 | Nhân công trực: 1công x 306ngày x 3ca x 2trạm (bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.836 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| 26 | Bồi dưỡng ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 612 | Khu vực Cầu Măng Thít – S. Măng Thít |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi