Gói thầu: Triển khai thuê kênh truyền internet Leased-line tại trụ sở Cục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231884-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Triển khai thuê kênh truyền internet Leased-line tại trụ sở Cục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230193 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:28:00 đến ngày 2020-02-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kênh Internet Leased-line 1 (Kênh truyền Internet tốc độ cao cho trụ sở Cục) - Băng thông quốc tế: 06 Mbps. - Băng thông trong nước: 250 Mbps. | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | a) Yêu cầu đối với kênh truyền: - Phương tiện truyền dẫn là truyền dẫn quang; - Giao diện chuyển đổi đầu cuối: Converter có giao diện đầu cuối theo chuẩn Fast Ethernet 100/1000; - Có phương án dự phòng bằng mạch vòng hoặc đường truyền dự phòng theo tuyến truyền dẫn khác nhau để đảo bảo tính sẵn sàng; - 08 IP tĩnh. - Cam kết chất lượng dịch vụ kênh truyền: o Cam kết tốc độ: + Băng thông quốc tế: 06 Mbps; + Băng thông trong nước: 250 Mbps. o Cam kết độ trễ: đối với host trong nước dưới 10ms, đối với host tại Hồng Kông dưới 60ms; o Cam kết độ mất gói tin: 0,1%. b) Yêu cầu về thiết bị giao diện: - Số lượng: 01 bộ; - Thiết bị phải mới 100%; - Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; - Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị giao diện: Giao diện đường quang gồm: • Loại connector Connector quang SFP LC • Tốc độ trên đường quang Tốc độ phải đạt 100/1000Mbps • Chế độ truyền (duplex) Full-duplex • Bước sóng quang Single mode 1310, 1550nm Giao diện số liệu gồm: • Tốc độ 100/1000 Mbps • Loại đầu nối Đáp ứng RJ45 • Chế độ truyền Full duplex • Loại cáp 100/1000BaseT UTP d) Yêu cầu dịch vụ: - Cam kết chất lượng dịch vụ trong quá trình sử dụng; - Cung cấp hệ thống giám sát và cảnh báo khi kênh truyền có sự cố; - Hỗ trợ kỹ thuật 24/7/365; - Bảo dưỡng, bảo trì định kỳ để đảm bảo chất lượng dịch vụ; - Thực hiện đo thử kênh truyền theo yêu cầu của đơn vị sử dụng; - Có qui trình và phương tiện kỹ thuật chứng minh tốc độ, chất lượng kênh tuân thủ đúng cam kết khi chủ đầu tư yêu cầu; - Có quy trình cụ thể trong việc nhận thông báo và khắc phục sự cố; - Có các biện pháp kỹ thuật để giảm xác suất mất kênh truyền khi xảy ra sự cố. e) Địa điểm lắp đặt: Cục Hải quan TP. Hà Nội, địa chỉ tại Số 129 đường Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| 2 | Kênh Internet Leased-line 1 (Kênh truyền Internet tốc độ cao cho trụ sở Cục) - Thiết bị giao diện chuyển đổi quang - điện | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | a) Yêu cầu đối với kênh truyền: - Phương tiện truyền dẫn là truyền dẫn quang; - Giao diện chuyển đổi đầu cuối: Converter có giao diện đầu cuối theo chuẩn Fast Ethernet 100/1000; - Có phương án dự phòng bằng mạch vòng hoặc đường truyền dự phòng theo tuyến truyền dẫn khác nhau để đảo bảo tính sẵn sàng; - 08 IP tĩnh. - Cam kết chất lượng dịch vụ kênh truyền: o Cam kết tốc độ: + Băng thông quốc tế: 06 Mbps; + Băng thông trong nước: 250 Mbps. o Cam kết độ trễ: đối với host trong nước dưới 10ms, đối với host tại Hồng Kông dưới 60ms; o Cam kết độ mất gói tin: 0,1%. b) Yêu cầu về thiết bị giao diện: - Số lượng: 01 bộ; - Thiết bị phải mới 100%; - Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; - Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị giao diện: Giao diện đường quang gồm: • Loại connector Connector quang SFP LC • Tốc độ trên đường quang Tốc độ phải đạt 100/1000Mbps • Chế độ truyền (duplex) Full-duplex • Bước sóng quang Single mode 1310, 1550nm Giao diện số liệu gồm: • Tốc độ 100/1000 Mbps • Loại đầu nối Đáp ứng RJ45 • Chế độ truyền Full duplex • Loại cáp 100/1000BaseT UTP d) Yêu cầu dịch vụ: - Cam kết chất lượng dịch vụ trong quá trình sử dụng; - Cung cấp hệ thống giám sát và cảnh báo khi kênh truyền có sự cố; - Hỗ trợ kỹ thuật 24/7/365; - Bảo dưỡng, bảo trì định kỳ để đảm bảo chất lượng dịch vụ; - Thực hiện đo thử kênh truyền theo yêu cầu của đơn vị sử dụng; - Có qui trình và phương tiện kỹ thuật chứng minh tốc độ, chất lượng kênh tuân thủ đúng cam kết khi chủ đầu tư yêu cầu; - Có quy trình cụ thể trong việc nhận thông báo và khắc phục sự cố; - Có các biện pháp kỹ thuật để giảm xác suất mất kênh truyền khi xảy ra sự cố. e) Địa điểm lắp đặt: Cục Hải quan TP. Hà Nội, địa chỉ tại Số 129 đường Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| 3 | Kênh Internet Leased-line 2 (Kênh truyền Internet cho hệ thống giao ban trực tuyến, các phần mềm ứng dụng,…) - Băng thông quốc tế: 04 Mbps. - Băng thông trong nước: 150 Mbps. | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | a) Yêu cầu đối với kênh truyền: - Phương tiện truyền dẫn là truyền dẫn quang; - Giao diện chuyển đổi đầu cuối: Converter có giao diện đầu cuối theo chuẩn Fast Ethernet 100/1000; - Có phương án dự phòng bằng mạch vòng hoặc đường truyền dự phòng theo tuyến truyền dẫn khác nhau để đảo bảo tính sẵn sàng; - 08 IP tĩnh. - Cam kết chất lượng dịch vụ kênh truyền: o Cam kết tốc độ: + Băng thông quốc tế: 04 Mbps; + Băng thông trong nước: 150 Mbps. o Cam kết độ trễ: đối với host trong nước dưới 10ms, đối với host tại Hồng Kông dưới 60ms; o Cam kết độ mất gói tin: 0,1%. b) Yêu cầu về thiết bị giao diện: - Số lượng: 01 bộ; - Thiết bị phải mới 100%; - Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; - Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị giao diện: Giao diện đường quang gồm: • Loại connector Connector quang SFP LC • Tốc độ trên đường quang Tốc độ phải đạt 100/1000Mbps • Chế độ truyền (duplex) Full-duplex • Bước sóng quang Single mode 1310, 1550nm Giao diện số liệu gồm: • Tốc độ 100/1000 Mbps • Loại đầu nối Đáp ứng RJ45 • Chế độ truyền Full duplex • Loại cáp 100/1000BaseT UTP d) Yêu cầu dịch vụ: - Cam kết chất lượng dịch vụ trong quá trình sử dụng; - Cung cấp hệ thống giám sát và cảnh báo khi kênh truyền có sự cố; - Hỗ trợ kỹ thuật 24/7/365; - Bảo dưỡng, bảo trì định kỳ để đảm bảo chất lượng dịch vụ; - Thực hiện đo thử kênh truyền theo yêu cầu của đơn vị sử dụng; - Có qui trình và phương tiện kỹ thuật chứng minh tốc độ, chất lượng kênh tuân thủ đúng cam kết khi chủ đầu tư yêu cầu; - Có quy trình cụ thể trong việc nhận thông báo và khắc phục sự cố; - Có các biện pháp kỹ thuật để giảm xác suất mất kênh truyền khi xảy ra sự cố. e) Địa điểm lắp đặt: Cục Hải quan TP. Hà Nội, địa chỉ tại Số 129 đường Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| 4 | Kênh Internet Leased-line 2 (Kênh truyền Internet cho hệ thống giao ban trực tuyến, các phần mềm ứng dụng,…) - Thiết bị giao diện chuyển đổi quang - điện | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | a) Yêu cầu đối với kênh truyền: - Phương tiện truyền dẫn là truyền dẫn quang; - Giao diện chuyển đổi đầu cuối: Converter có giao diện đầu cuối theo chuẩn Fast Ethernet 100/1000; - Có phương án dự phòng bằng mạch vòng hoặc đường truyền dự phòng theo tuyến truyền dẫn khác nhau để đảo bảo tính sẵn sàng; - 08 IP tĩnh. - Cam kết chất lượng dịch vụ kênh truyền: o Cam kết tốc độ: + Băng thông quốc tế: 04 Mbps; + Băng thông trong nước: 150 Mbps. o Cam kết độ trễ: đối với host trong nước dưới 10ms, đối với host tại Hồng Kông dưới 60ms; o Cam kết độ mất gói tin: 0,1%. b) Yêu cầu về thiết bị giao diện: - Số lượng: 01 bộ; - Thiết bị phải mới 100%; - Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; - Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị giao diện: Giao diện đường quang gồm: • Loại connector Connector quang SFP LC • Tốc độ trên đường quang Tốc độ phải đạt 100/1000Mbps • Chế độ truyền (duplex) Full-duplex • Bước sóng quang Single mode 1310, 1550nm Giao diện số liệu gồm: • Tốc độ 100/1000 Mbps • Loại đầu nối Đáp ứng RJ45 • Chế độ truyền Full duplex • Loại cáp 100/1000BaseT UTP d) Yêu cầu dịch vụ: - Cam kết chất lượng dịch vụ trong quá trình sử dụng; - Cung cấp hệ thống giám sát và cảnh báo khi kênh truyền có sự cố; - Hỗ trợ kỹ thuật 24/7/365; - Bảo dưỡng, bảo trì định kỳ để đảm bảo chất lượng dịch vụ; - Thực hiện đo thử kênh truyền theo yêu cầu của đơn vị sử dụng; - Có qui trình và phương tiện kỹ thuật chứng minh tốc độ, chất lượng kênh tuân thủ đúng cam kết khi chủ đầu tư yêu cầu; - Có quy trình cụ thể trong việc nhận thông báo và khắc phục sự cố; - Có các biện pháp kỹ thuật để giảm xác suất mất kênh truyền khi xảy ra sự cố. e) Địa điểm lắp đặt: Cục Hải quan TP. Hà Nội, địa chỉ tại Số 129 đường Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi