Gói thầu: Quan trắc và lập báo cáo giám sát môi trường năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200220533-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Quan trắc và lập báo cáo giám sát môi trường năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200218929
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SX 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 290 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 10:12:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 968,760,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 19 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2020
2 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 19 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2021
3 TSS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 19 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2022
4 Tổng chất rắn hòa tan Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 18 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2023
5 Sulfua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 14 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2024
6 Amoni Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 14 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2025
7 Nitrat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 14 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2026
8 Dầu mỡ ĐTV Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 13 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2027
9 Tổng các chất hoạt động bề mặt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 17 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2028
10 Phosphat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 14 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2029
11 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 18 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2030
12 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2031
13 nhiệt độ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2032
14 Độ đục Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2033
15 Asen Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2034
16 EC Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2035
17 Chì Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2036
18 Thủy ngân Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2037
19 Sắt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2038
20 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2039
21 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm T3/2040
22 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2020
23 TSS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2021
24 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2022
25 Tổng chất rắn hoà tan Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2023
26 Tổng chất hoạt động bề mặt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2024
27 Dầu mỡ động thực vật Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2025
28 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2026
29 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2027
30 Asen Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2028
31 Chì Pb Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2029
32 Sắt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2030
33 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2031
34 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2032
35 Cl- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2033
36 Điện trường Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.42
37 Từ trường Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.43
38 Độ ồn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.44
39 Bụi lơ lửng Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.45
40 CO Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.46
41 N0x Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.47
42 S02 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.48
43 Nhiệt độ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.49
44 Độ ẩm Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.50
45 Độ rung Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.51
46 Vận tốc gió Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.52
47 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì
48 Độ cứng (tính theo CaCO3) Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì
49 Amoniac NH4+ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì
50 Nitrat NO3- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì
51 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì
52 Xe đi quan trắc môi trường 19 trạm tháng 3/2020 Theo cam kết ĐTM ca 9,5 Tháng 3/2020
53 Lập báo cáo và in ấn báo cáo cho 19 trạm (mỗi trạm 4 quyển) tháng 3/2020. Theo cam kết ĐTM trạm 19 Tháng 3/2020
54 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
55 Độ cứng (tính theo CaCO3) Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
56 Amoniac NH4+ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
57 Nitrit NO2- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
58 Nitrat NO3- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
59 Fe Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
60 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
61 Cu Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
62 Pb Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 2 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
63 As Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
64 Hg Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
65 Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
66 Sunfat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
67 Phốt phát Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
68 Cyanua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
69 Clorua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
70 TDS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
71 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 2 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
72 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 2 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
73 Florua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 2 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020
74 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 42 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
75 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 42 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
76 TSS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 41 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
77 Tổng chất rắn hòa tan Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 37 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
78 Sulfua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
79 Amoni Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
80 Nitrat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
81 Dầu mỡ ĐTV Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
82 Tổng các chất hoạt động bề mặt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 39 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
83 Phosphat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
84 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 40 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
85 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
86 nhiệt độ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
87 Độ đục Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
88 Asen Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
89 EC Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
90 Chì Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
91 Thủy ngân Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
92 Sắt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
93 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
94 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020
95 Cu Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020
96 As Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020
97 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020
98 Pb Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020
99 Zn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020
100 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020
101 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
102 TSS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
103 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
104 Tổng chất rắn hòa tan Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
105 Tổng chất hoạt động bề mặt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
106 Dầu mỡ động thực vật Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
107 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
108 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
109 Asen Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
110 Chì Pb Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
111 Sắt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
112 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
113 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
114 Cl- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020
115 Điện trường Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 215 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
116 Từ trường Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 215 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
117 Bụi lơ lửng Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 26 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
118 C0 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 26 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
119 N02 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 26 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
120 S02 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 26 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
121 Độ rung Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 21 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
122 HC Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
123 Tiếng ồn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 32 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
124 Nhiệt độ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 21 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
125 Độ ẩm Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 21 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
126 Vận tốc gió Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 16 Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020
127 Xe thuê đi quan trắc môi trường 43 trạm, 5 Đường dây T6/2020 Theo cam kết ĐTM ca 21,5 Tháng 6/2020
128 Lập báo cáo và in ấn báo cáo cho 43 trạm (mỗi trạm 4 quyển) T6/2020. Theo cam kết ĐTM trạm 43 Tháng 6/2020
129 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 19 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
130 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 19 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
131 TSS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 19 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
132 Tổng chất rắn hòa tan Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 18 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
133 Sulfua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 14 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
134 Amoni Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 14 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
135 Nitrat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 14 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
136 Dầu mỡ ĐTV Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 13 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
137 Tổng các chất hoạt động bề mặt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 17 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
138 Phosphat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 14 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
139 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 18 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
140 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
141 nhiệt độ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
142 Độ đục Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
143 Asen Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
144 EC Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
145 Chì Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
146 Thủy ngân Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
147 Sắt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
148 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
149 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020
150 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
151 TSS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
152 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
153 Tổng chất rắn hòa tan Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
154 Tổng chất hoạt động bề mặt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
155 Dầu mỡ động thực vật Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
156 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
157 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
158 Asen Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
159 Chì Pb Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
160 Sắt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
161 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
162 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
163 Cl- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020
164 Điện trường Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
165 Từ trường Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
166 Độ ồn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
167 Bụi lơ lửng Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
168 CO Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
169 N0x Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
170 S02 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
171 Nhiệt độ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
172 Độ ẩm Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
173 Độ rung Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
174 Vận tốc gió Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 12 Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020
175 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020
176 Độ cứng (tính theo CaCO3) Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020
177 Amoniac NH4+ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020
178 Nitrat NO3- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020
179 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020
180 Xe đi quan trắc môi trường 19 trạm tháng 9/2020 Theo cam kết ĐTM ca 9,5 Tháng 9/2020
181 Lập báo cáo và in ấn báo cáo cho 19 trạm (mỗi trạm 4 quyển) tháng 9/2020. Theo cam kết ĐTM trạm 19 Tháng 9/2020
182 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
183 Độ cứng (tính theo CaCO3) Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
184 Amoniac NH4+ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
185 Nitrit NO2- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
186 Nitrat NO3- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
187 Fe Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
188 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
189 Cu Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
190 Pb Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 2 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
191 As Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
192 Hg Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
193 Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
194 Sulfat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
195 Phốt phat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
196 Cyanua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
197 Clorua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
198 TDS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
199 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 2 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
200 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 2 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
201 Florua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 2 Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020
202 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 42 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
203 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 42 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
204 TSS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 41 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
205 Tổng chất rắn hòa tan Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 37 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
206 Sulfua Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
207 Amoni Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
208 Nitrat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
209 Dầu mỡ ĐTV Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
210 Tổng các chất hoạt động bề mặt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 39 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
211 Phosphat Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 36 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
212 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 40 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
213 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 6 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
214 Nhiệt độ Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
215 Độ đục Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
216 Asen Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
217 EC Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
218 Chì Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
219 Thủy ngân Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
220 Sắt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
221 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
222 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020
223 Cu Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020
224 As Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020
225 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020
226 Pb Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020
227 Zn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 5 Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020
228 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 3 Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020
229 pH Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2020
230 TSS Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2021
231 BOD5 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2022
232 Tổng chất rắn hòa tan Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2023
233 Tổng chất hoạt động bề mặt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2024
234 Dầu mỡ động thực vật Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2025
235 Tổng Coliform Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2026
236 COD Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2027
237 Asen Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2028
238 Chì Pb Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2029
239 Sắt Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2030
240 Mn Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2031
241 Cd Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2032
242 Cl- Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2033
243 Điện trường Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 70 Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12
244 Từ trường Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 70 Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12
245 Bụi lơ lửng Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 24 Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12
246 C0 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 24 Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12
247 N02 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 24 Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12
248 S02 Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 24 Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12
249 Độ rung Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 19 Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12
250 HC Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM Mẫu 1 Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12
251 Xe đi quan trắc môi trường 43 trạm và 5 đường dây Tháng 12/2020 Theo cam kết ĐTM ca 21,5 Tháng 12/2020
252 Lập báo cáo và in ấn báo cáo cho 43 trạm (mỗi trạm 4 quyển) T12/2020. Theo cam kết ĐTM trạm 43 Tháng 12/2020
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->