Gói thầu: Quan trắc và lập báo cáo giám sát môi trường năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Quan trắc và lập báo cáo giám sát môi trường năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218929 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SX 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 290 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 10:12:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 968,760,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 19 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2020 |
| 2 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 19 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2021 |
| 3 | TSS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 19 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2022 |
| 4 | Tổng chất rắn hòa tan | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 18 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2023 |
| 5 | Sulfua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 14 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2024 |
| 6 | Amoni | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 14 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2025 |
| 7 | Nitrat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 14 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2026 |
| 8 | Dầu mỡ ĐTV | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 13 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2027 |
| 9 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 17 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2028 |
| 10 | Phosphat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 14 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2029 |
| 11 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 18 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2030 |
| 12 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2031 |
| 13 | nhiệt độ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2032 |
| 14 | Độ đục | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2033 |
| 15 | Asen | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2034 |
| 16 | EC | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2035 |
| 17 | Chì | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2036 |
| 18 | Thủy ngân | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2037 |
| 19 | Sắt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2038 |
| 20 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2039 |
| 21 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm T3/2040 |
| 22 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2020 |
| 23 | TSS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2021 |
| 24 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2022 |
| 25 | Tổng chất rắn hoà tan | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2023 |
| 26 | Tổng chất hoạt động bề mặt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2024 |
| 27 | Dầu mỡ động thực vật | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2025 |
| 28 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2026 |
| 29 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2027 |
| 30 | Asen | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2028 |
| 31 | Chì Pb | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2029 |
| 32 | Sắt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2030 |
| 33 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2031 |
| 34 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2032 |
| 35 | Cl- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T3/2033 |
| 36 | Điện trường | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.42 |
| 37 | Từ trường | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.43 |
| 38 | Độ ồn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.44 |
| 39 | Bụi lơ lửng | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.45 |
| 40 | CO | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.46 |
| 41 | N0x | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.47 |
| 42 | S02 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.48 |
| 43 | Nhiệt độ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.49 |
| 44 | Độ ẩm | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.50 |
| 45 | Độ rung | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.51 |
| 46 | Vận tốc gió | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Môi trường lao động E1.32; E10.2; E1.52 |
| 47 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì |
| 48 | Độ cứng (tính theo CaCO3) | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì |
| 49 | Amoniac NH4+ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì |
| 50 | Nitrat NO3- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì |
| 51 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước ngầm E1.53 Ba Vì |
| 52 | Xe đi quan trắc môi trường 19 trạm tháng 3/2020 | Theo cam kết ĐTM | ca | 9,5 | Tháng 3/2020 |
| 53 | Lập báo cáo và in ấn báo cáo cho 19 trạm (mỗi trạm 4 quyển) tháng 3/2020. | Theo cam kết ĐTM | trạm | 19 | Tháng 3/2020 |
| 54 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 55 | Độ cứng (tính theo CaCO3) | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 56 | Amoniac NH4+ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 57 | Nitrit NO2- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 58 | Nitrat NO3- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 59 | Fe | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 60 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 61 | Cu | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 62 | Pb | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 2 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 63 | As | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 64 | Hg | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 65 | Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 66 | Sunfat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 67 | Phốt phát | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 68 | Cyanua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 69 | Clorua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 70 | TDS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 71 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 2 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 72 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 2 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 73 | Florua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 2 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 tháng 6/2020 |
| 74 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 42 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 75 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 42 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 76 | TSS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 41 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 77 | Tổng chất rắn hòa tan | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 37 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 78 | Sulfua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 79 | Amoni | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 80 | Nitrat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 81 | Dầu mỡ ĐTV | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 82 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 39 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 83 | Phosphat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 84 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 40 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 85 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 86 | nhiệt độ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 87 | Độ đục | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 88 | Asen | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 89 | EC | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 90 | Chì | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 91 | Thủy ngân | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 92 | Sắt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 93 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 94 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường nước thải 42 trạm T6/2020 |
| 95 | Cu | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020 |
| 96 | As | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020 |
| 97 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020 |
| 98 | Pb | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020 |
| 99 | Zn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020 |
| 100 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT đất E1.36; E1.42 T6/2020 |
| 101 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 102 | TSS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 103 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 104 | Tổng chất rắn hòa tan | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 105 | Tổng chất hoạt động bề mặt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 106 | Dầu mỡ động thực vật | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 107 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 108 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 109 | Asen | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 110 | Chì Pb | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 111 | Sắt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 112 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 113 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 114 | Cl- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước mặt E1.32 Tháng 6/2020 |
| 115 | Điện trường | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 215 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 116 | Từ trường | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 215 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 117 | Bụi lơ lửng | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 26 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 118 | C0 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 26 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 119 | N02 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 26 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 120 | S02 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 26 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 121 | Độ rung | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 21 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 122 | HC | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 123 | Tiếng ồn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 32 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 124 | Nhiệt độ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 21 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 125 | Độ ẩm | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 21 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 126 | Vận tốc gió | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 16 | Môi trường lao động 05 lộ ĐZ và 42 trạm (có E56) T6/2020 |
| 127 | Xe thuê đi quan trắc môi trường 43 trạm, 5 Đường dây T6/2020 | Theo cam kết ĐTM | ca | 21,5 | Tháng 6/2020 |
| 128 | Lập báo cáo và in ấn báo cáo cho 43 trạm (mỗi trạm 4 quyển) T6/2020. | Theo cam kết ĐTM | trạm | 43 | Tháng 6/2020 |
| 129 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 19 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 130 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 19 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 131 | TSS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 19 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 132 | Tổng chất rắn hòa tan | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 18 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 133 | Sulfua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 14 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 134 | Amoni | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 14 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 135 | Nitrat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 14 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 136 | Dầu mỡ ĐTV | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 13 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 137 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 17 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 138 | Phosphat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 14 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 139 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 18 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 140 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 141 | nhiệt độ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 142 | Độ đục | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 143 | Asen | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 144 | EC | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 145 | Chì | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 146 | Thủy ngân | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 147 | Sắt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 148 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 149 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích nước thải 19 trạm tháng 9/2020 |
| 150 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 151 | TSS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 152 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 153 | Tổng chất rắn hòa tan | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 154 | Tổng chất hoạt động bề mặt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 155 | Dầu mỡ động thực vật | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 156 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 157 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 158 | Asen | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 159 | Chì Pb | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 160 | Sắt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 161 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 162 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 163 | Cl- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E32 Thường Tín T9/2020 |
| 164 | Điện trường | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 165 | Từ trường | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 166 | Độ ồn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 167 | Bụi lơ lửng | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 168 | CO | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 169 | N0x | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 170 | S02 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 171 | Nhiệt độ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 172 | Độ ẩm | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 173 | Độ rung | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 174 | Vận tốc gió | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 12 | Mẫu ĐTT; môi trường lao động E1.32, E10.2 T9/2020 |
| 175 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020 |
| 176 | Độ cứng (tính theo CaCO3) | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020 |
| 177 | Amoniac NH4+ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020 |
| 178 | Nitrat NO3- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020 |
| 179 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E1.53 Ba Vì T9/2020 |
| 180 | Xe đi quan trắc môi trường 19 trạm tháng 9/2020 | Theo cam kết ĐTM | ca | 9,5 | Tháng 9/2020 |
| 181 | Lập báo cáo và in ấn báo cáo cho 19 trạm (mỗi trạm 4 quyển) tháng 9/2020. | Theo cam kết ĐTM | trạm | 19 | Tháng 9/2020 |
| 182 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 183 | Độ cứng (tính theo CaCO3) | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 184 | Amoniac NH4+ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 185 | Nitrit NO2- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 186 | Nitrat NO3- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 187 | Fe | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 188 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 189 | Cu | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 190 | Pb | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 2 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 191 | As | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 192 | Hg | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 193 | Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 194 | Sulfat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 195 | Phốt phat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 196 | Cyanua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 197 | Clorua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 198 | TDS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 199 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 2 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 200 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 2 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 201 | Florua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 2 | Nước ngầm E10.2; E10.7; E1.39; E1.41; E1.42; E1.53 Tháng 12/2020 |
| 202 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 42 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 203 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 42 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 204 | TSS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 41 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 205 | Tổng chất rắn hòa tan | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 37 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 206 | Sulfua | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 207 | Amoni | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 208 | Nitrat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 209 | Dầu mỡ ĐTV | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 210 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 39 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 211 | Phosphat | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 36 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 212 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 40 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 213 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 6 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 214 | Nhiệt độ | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 215 | Độ đục | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 216 | Asen | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 217 | EC | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 218 | Chì | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 219 | Thủy ngân | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 220 | Sắt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 221 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 222 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Phân tích MT nước thải 42 trạm tháng 12/2020 |
| 223 | Cu | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020 |
| 224 | As | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020 |
| 225 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020 |
| 226 | Pb | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020 |
| 227 | Zn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 5 | Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020 |
| 228 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 3 | Môi trường đất E1.30; E1.32; E1.36; E1.42 T12/2020 |
| 229 | pH | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2020 |
| 230 | TSS | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2021 |
| 231 | BOD5 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2022 |
| 232 | Tổng chất rắn hòa tan | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2023 |
| 233 | Tổng chất hoạt động bề mặt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2024 |
| 234 | Dầu mỡ động thực vật | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2025 |
| 235 | Tổng Coliform | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2026 |
| 236 | COD | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2027 |
| 237 | Asen | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2028 |
| 238 | Chì Pb | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2029 |
| 239 | Sắt | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2030 |
| 240 | Mn | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2031 |
| 241 | Cd | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2032 |
| 242 | Cl- | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Mẫu nước mặt trạm E1.32 Thường Tín T12/2033 |
| 243 | Điện trường | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 70 | Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12 |
| 244 | Từ trường | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 70 | Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12 |
| 245 | Bụi lơ lửng | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 24 | Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12 |
| 246 | C0 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 24 | Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12 |
| 247 | N02 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 24 | Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12 |
| 248 | S02 | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 24 | Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12 |
| 249 | Độ rung | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 19 | Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12 |
| 250 | HC | Theo Kỹ thuật Quan trắc MT và cam kết ĐTM | Mẫu | 1 | Môi trường KK 06 lộ ĐZ và 04 trạm (Có E1.46 và kết hợp BC MTLĐ) tháng 12 |
| 251 | Xe đi quan trắc môi trường 43 trạm và 5 đường dây Tháng 12/2020 | Theo cam kết ĐTM | ca | 21,5 | Tháng 12/2020 |
| 252 | Lập báo cáo và in ấn báo cáo cho 43 trạm (mỗi trạm 4 quyển) T12/2020. | Theo cam kết ĐTM | trạm | 43 | Tháng 12/2020 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi