Gói thầu: QLTX.2020: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng - 10 tháng cuối năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232175-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | QLTX.2020: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng - 10 tháng cuối năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225163 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:32:00 đến ngày 2020-02-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V, E-HSMT | lần | 10 | Công tác QLTX Lạch Tùng gấu - Cửa Đông |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (Trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên tuyến luồng | Chương V, E-HSMT | lần | 44 | Công tác QLTX Lạch Tùng gấu - Cửa Đông |
| 3 | Bảo dưỡng biển định hướng | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 10 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông |
| 4 | Bảo dưỡng biển luồng cách bờ | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông |
| 5 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bv đèn | Chương V, E-HSMT | lần/bộ | 10 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông |
| 6 | Sơn màu cột Bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | lần/cột | 20 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông |
| 7 | Sơn màu biển định hướng | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 10 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông |
| 8 | Sơn màu biển luồng cách bờ | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông |
| 9 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V, E-HSMT | lần/bộ | 10 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông |
| 10 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lực mặt trời | Chương V, E-HSMT | lần/đèn | 100 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông |
| 11 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT | lần | 10 | Công tác QLTX Lạch Bãi Bèo |
| 12 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (Trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên tuyến luồng | Chương V, E-HSMT | lần | 44 | Công tác QLTX Lạch Bãi Bèo |
| 13 | Bảo dưỡng biển định hướng | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 5 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 14 | Bảo dưỡng biển luồng cách bờ | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 15 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bvệ đèn | Chương V, E-HSMT | lần/bộ | 5 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 16 | Sơn màu cột BTCT | Chương V, E-HSMT | lần/cột | 8 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 17 | Bảo dưỡng cột thép D160, H=3m | Chương V, E-HSMT | lần/cột | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 18 | Sơn màu cột cột thép D160, H=3m | Chương V, E-HSMT | lần/cột | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 19 | Sơn màu biển định hướng | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 5 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 20 | Sơn màu biển luồng cách bờ | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 21 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn | Chương V, E-HSMT | lần/bộ | 5 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 22 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời | Chương V, E-HSMT | lần/đèn | 50 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Lạch Bãi Bèo |
| 23 | VỊNH CÁT BÀ | Tên hạng mục | 0.0 | 0 | |
| 24 | Công tác quản lý thường xuyên | Tên công việc | 0.0 | 0 | |
| 25 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực và cơ quan lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng tháng, quý đi kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V, E-HSMT | lần | 10 | Công tác QLTX Vịnh Cát Bà |
| 26 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa (Trạm) tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT | lần | 44 | Công tác QLTX Vịnh Cát Bà |
| 27 | Bảo dưỡng biển định hướng | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Vịnh Cát Bà |
| 28 | Bảo dưỡng biển thông báo | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Vịnh Cát Bà |
| 29 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn | Chương V, E-HSMT | lần/bộ | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Vịnh Cát Bà |
| 30 | Sơn màu cột Bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | lần/cột | 2 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Vịnh Cát Bà |
| 31 | Sơn màu biển định hướng | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Vịnh Cát Bà |
| 32 | Sơn màu biển thông báo | Chương V, E-HSMT | lần/biển | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Vịnh Cát Bà |
| 33 | Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn | Chương V, E-HSMT | lần/bộ | 1 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Vịnh Cát Bà |
| 34 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời | Chương V, E-HSMT | lần/đèn | 10 | Công tác bảo trì ĐTNĐ Vịnh Cát Bà |
| 35 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | Công/trạm | 306 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì ĐTNĐ |
| 36 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT | Ngày | 12 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì ĐTNĐ |
| 37 | Đọc mực nước, đếm phương tiện vận tải | Chương V, E-HSMT | Công/trạm | 612 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì ĐTNĐ |
| 38 | Quan hệ với địa phương (2 xã) | Chương V, E-HSMT | lần/trạm | 10 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì ĐTNĐ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi