Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc các TBA 110kV thuộc Công ty Điện lực Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200113846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc các TBA 110kV thuộc Công ty Điện lực Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20191275920 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 14:28:00 đến ngày 2020-01-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,250,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | MBA T1 TP Điện Biên Phủ | MBA T1 giá trị còn lại của thiết bị 1,800,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 2 | MBA T2 TP Điện Biên Phủ | MBA T2 giá trị còn lại của thiết bị 5,600,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 3 | MC 132 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt 132 giá trị còn lại của thiết bị là 262,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 4 | MC 131 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt 131 giá trị còn lại của thiết bị là 131,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 5 | MC 171 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt 171 giá trị còn lại của thiết bị là 456,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 6 | MC 172 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt 172 giá trị còn lại của thiết bị là 399,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 7 | MC 112 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt 112 giá trị còn lại của thiết bị là 399,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 8 | TI 171 TP Điện Biên Phủ | TI 171 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 134,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 9 | TI 171 TP Điện Biên Phủ | TI 171 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 134,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 10 | TI 171 TP Điện Biên Phủ | TI 171 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 134,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 11 | TI 172 TP Điện Biên Phủ | TI 172 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 12 | TI 172 TP Điện Biên Phủ | TI 172 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 13 | TI 172 TP Điện Biên Phủ | TI 172 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 14 | TI 112 TP Điện Biên Phủ | TI 112 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 15 | TI 112 TP Điện Biên Phủ | TI 112 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 16 | TI 112 TP Điện Biên Phủ | TI 112 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 17 | TI131 TP Điện Biên Phủ | TI 131 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 18 | TI131 TP Điện Biên Phủ | TI 131 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 19 | TI131 TP Điện Biên Phủ | TI 131 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 20 | TI132 TP Điện Biên Phủ | TI 132 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 67,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 21 | TI132 TP Điện Biên Phủ | TI 132 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 67,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 22 | TI132 TP Điện Biên Phủ | TI 132 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 67,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 23 | TUC11 TP Điện Biên Phủ | TUC11 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 24 | TUC11 TP Điện Biên Phủ | TUC11 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 25 | TUC11 TP Điện Biên Phủ | TUC11 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 26 | TU C12 TP Điện Biên Phủ | TUC 12 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 27 | TU C12 TP Điện Biên Phủ | TUC 12 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 28 | TU C12 TP Điện Biên Phủ | TUC 12 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 29 | TU171 TP Điện Biên Phủ | TU 171 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 134,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 30 | TU172 TP Điện Biên Phủ | TU 172 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 117,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 31 | Tủ MC 331 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 331 giá trị còn lại của thiết bị là 252,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 32 | Tủ MC 371 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 371 giá trị còn lại của thiết bị là 252,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 33 | Tủ MC 373 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 373 giá trị còn lại của thiết bị là 252,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Tủ MC 375 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 375 giá trị còn lại của thiết bị là 252,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Tủ MC 377 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 377 giá trị còn lại của thiết bị là 252,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Tủ MC 431 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 431 giá trị còn lại của thiết bị là 330,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Tủ MC 477 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 477 giá trị còn lại của thiết bị là 264,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 38 | Tủ MC 475 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 475 giá trị còn lại của thiết bị là 264,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 39 | Tủ MC 473 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 473 giá trị còn lại của thiết bị là 264,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 40 | Tủ MC 471 TP Điện Biên Phủ | Máy cắt MC 471 giá trị còn lại của thiết bị là 264,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 41 | Tủ TU C31 TP Điện Biên Phủ | Tủ TUC31 giá trị còn lại của thiết bị là 193,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 42 | Tủ TU C32 TP Điện Biên Phủ | Tủ TUC32 giá trị còn lại của thiết bị là 193,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 43 | Tủ TU C41 TP Điện Biên Phủ | Tủ TUC41 giá trị còn lại của thiết bị là 165,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 44 | Tủ hợp bộ TD31 TP Điện Biên Phủ | Tủ hợp bộ TD 31 giá trị còn lại của thiết bị là 200,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 45 | Tủ hợp bộ MC 332 TP Điện Biên Phủ | Tủ hợp bộ Máy cắt MC 332 giá trị còn lại của thiết bị là 347,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 46 | Tủ hợp bộ MC 312 TP Điện Biên Phủ | Tủ hợp bộ Máy cắt MC 312 giá trị còn lại của thiết bị là 252,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 47 | Tủ MC 432 TP Điện Biên Phủ | Tủ Máy cắt MC 432 giá trị còn lại của thiết bị là 264,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 48 | Tủ MC 412 TP Điện Biên Phủ | Tủ Máy cắt MC 412 giá trị còn lại của thiết bị là 211,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 49 | Tủ MC 472 TP Điện Biên Phủ | Tủ Máy cắt MC 472 giá trị còn lại của thiết bị là 211,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 50 | Tủ MC 474 TP Điện Biên Phủ | Tủ Máy cắt MC 474 giá trị còn lại của thiết bị là 211,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 51 | Tủ MC 476 TP Điện Biên Phủ | Tủ Máy cắt MC 476 giá trị còn lại của thiết bị là 211,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 52 | Tủ MC 478 TP Điện Biên Phủ | Tủ Máy cắt MC 478 giá trị còn lại của thiết bị là 211,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 53 | Tủ TU C42 TP Điện Biên Phủ | Tủ TU C42 giá trị còn lại của thiết bị là 132,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Tủ hợp bộ TD42 TP Điện Biên Phủ | Tủ hợp bộ TD42 giá trị còn lại của thiết bị là 160,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 55 | MBA T1 Tuần Giáo | Máy biến áp MBA T1 giá trị còn lại của thiết bị 1,400,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 56 | MBA T2 Tuần Giáo | Máy biến áp MBA T2 giá trị còn lại của thiết bị 2,520,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 57 | MC 171 Tuần Giáo | Máy cắt MC 171 giá trị còn lại của thiết bị là 228,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 58 | MC 172 Tuần Giáo | Máy cắt MC 172 giá trị còn lại của thiết bị là 114,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 59 | MC 173 Tuần Giáo | Máy cắt MC 173 giá trị còn lại của thiết bị là 57,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 60 | MC 174 Tuần Giáo | Máy cắt MC 174 giá trị còn lại của thiết bị là 57,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 61 | MC 176 Tuần Giáo | Máy cắt MC 176 giá trị còn lại của thiết bị là 171,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 62 | MC 112 Tuần Giáo | Máy cắt MC 112 giá trị còn lại của thiết bị là 57,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 63 | MC131 Tuần Giáo | Máy cắt MC 131 giá trị còn lại của thiết bị là 131,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 64 | MC132 Tuần Giáo | Máy cắt MC 132 giá trị còn lại của thiết bị là 455,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 65 | TI 171 Tuần Giáo | TI 171 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 67,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 66 | TI 171 Tuần Giáo | TI 171 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 67,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 67 | TI 171 Tuần Giáo | TI 171 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 67,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 68 | TI 172 Tuần Giáo | TI 172 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 69 | TI 172 Tuần Giáo | TI 172 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 70 | TI 172 Tuần Giáo | TI 172 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 71 | TI 173 Tuần Giáo | TI 173 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 72 | TI 173 Tuần Giáo | TI 173 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 73 | TI 173 Tuần Giáo | TI 173 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 74 | TI 174 Tuần Giáo | TI 174 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 75 | TI 174 Tuần Giáo | TI 174 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 76 | TI 174 Tuần Giáo | TI 174 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 77 | TI 176 Tuần Giáo | TI 176 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 78 | TI 176 Tuần Giáo | TI 176 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 79 | TI 176 Tuần Giáo | TI 176 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 80 | TI 112 Tuần Giáo | TI 112 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 81 | TI 112 Tuần Giáo | TI 112 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 82 | TI 112 Tuần Giáo | TI 112 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 83 | TI 131 Tuần Giáo | TI 131 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 84 | TI 131 Tuần Giáo | TI 131 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 85 | TI 131 Tuần Giáo | TI 131 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 86 | TI 132 Tuần Giáo | TI 132 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 99,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 87 | TI 132 Tuần Giáo | TI 132 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 99,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 88 | TI 132 Tuần Giáo | TI 132 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 99,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 89 | TU 171 Tuần Giáo | TU 171 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 67,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 90 | TU 172 Tuần Giáo | TU 172 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 91 | TU 173 Tuần Giáo | TU173 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 92 | TU 173 Tuần Giáo | TU173 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 93 | TU 173 Tuần Giáo | TU173 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 94 | TU 174 Tuần Giáo | TU174 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 95 | TU 174 Tuần Giáo | TU174 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 96 | TU 174 Tuần Giáo | TU174 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 97 | TU 176 Tuần Giáo | TU 176 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 50,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 98 | TUC11 Tuần Giáo | TCC 11 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 99 | TUC11 Tuần Giáo | TCC 11 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 100 | TUC11 Tuần Giáo | TCC 11 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 101 | TU C12 Tuần Giáo | TCC 12 pha A giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 102 | TU C12 Tuần Giáo | TCC 12 pha B giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 103 | TU C12 Tuần Giáo | TCC 12 pha C giá trị còn lại của thiết bị là 17,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 104 | Tủ MC 331 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC 331 giá trị còn lại của thiết bị là 69,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 105 | Tủ MC 332 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC 332 giá trị còn lại của thiết bị là 681,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 106 | Tủ MC 371 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC 371 giá trị còn lại của thiết bị là 50,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 107 | Tủ MC 373 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC 373 giá trị còn lại của thiết bị là 50,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 108 | Tủ MC 375 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC 375 giá trị còn lại của thiết bị là 50,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 109 | Tủ MC TD441 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MCTD 441 giá trị còn lại của thiết bị là 40,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 110 | Tủ TU C31 Tuần Giáo | Tủ TU C31 giá trị còn lại của thiết bị là 39,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 111 | Tủ TU C32 Tuần Giáo | Tủ TU C32 giá trị còn lại của thiết bị là 269,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 112 | Tủ MC 431 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC431 giá trị còn lại của thiết bị là 66,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 113 | Tủ MC 432 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC432 giá trị còn lại của thiết bị là 549,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 114 | Tủ MC 471 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC471 giá trị còn lại của thiết bị là 53,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 115 | Tủ MC 472 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC472 giá trị còn lại của thiết bị là 377,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 116 | Tủ MC 412 Tuần Giáo | Tủ Máy cắt MC412 giá trị còn lại của thiết bị là 549,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 117 | Tủ TU C41 Tuần Giáo | Tủ TUC41 giá trị còn lại của thiết bị là 33,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 118 | Tủ dao cắm 312-1 Tuần Giáo | Tủ dao cắm 312-1 giá trị còn lại của thiết bị là 282,000,000 đồng | Thiết bị | 1 | |
| 119 | Tủ dao cắm 412-1 Tuần Giáo | Tủ dao cắm 312-1 giá trị còn lại của thiết bị là 300,000,000 đồng | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi