Gói thầu: Xác định các thông số đá chứa trên mẫu lõi (Đơn hàng số NIPI-0004 20)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Xác định các thông số đá chứa trên mẫu lõi (Đơn hàng số NIPI-0004 20) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255623 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1 - Phụ lục 22.2 Tài liệu Hội đồng 52, Mục tài chính 09.05.01.11. Mục 22.00.00.00 - Thuế, Phụ lục 22.2 Tài liệu Hội đồng 52 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 12:36:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,197,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khoan cắt mẫu | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 2 | Chiết rửa mẫu | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 3 | Sấy mẫu | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 4 | Độ thấm Klinkenberg tại cấp áp suất nén hông đầu tiên | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 5 | Độ rỗng bởi nước, Tham số độ rỗng tại điều kiện phòng thí nghiệm | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 6 | Độ rỗng Heli tại áp suất nén hông ban đầu | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 7 | Tham số bão hòa tại Pc = 14 atm tại điều kiện phòng thí nghiệm | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 8 | Đường cong áp suất mao dẫn bằng phương pháp ly tâm với 6 cấp áp suất (Pc max = 14 atm) trong điều kiện phòng thí nghiệm, hệ dầu - nước hoặc khí - dầu. | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 3 | |
| 9 | Đo áp suất mao dẫn hệ Khí – Thủy ngân (0 – 55000 Psi) | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 3 | |
| 10 | Phân bố độ rỗng theo phương pháp thủy ngân | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Mẫu | 3 | |
| 11 | Tổng hợp và hoàn thiện báo cáo tổng kết (1 đĩa CD, 1 báo cáo tiếng Anh, 1 báo cáo tiếng Việt) | Được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi