Gói thầu: Duy trì hệ thống cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200108096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107329 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 22:19:00 đến ngày 2020-01-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,850,573,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 16.054,128 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 24.415,704 | |
| 3 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước thảm cỏ, cây lá màu, cây đường viền | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 202,3492 | |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.605,4128 | |
| 5 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.295,304 | |
| 6 | Xén lề cỏ | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m/lần | 5.631,008 | |
| 7 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.605,4128 | |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá tre | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 668,922 | |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 802,7064 | |
| 10 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 267,5688 | |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 62,689 | |
| 12 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 140,7752 | |
| 13 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 703,876 | |
| 14 | Cây đường viền, hàng rào (Chuỗi ngọc ...) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 703,876 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 21,58 | |
| 16 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 2.589,6 | |
| 17 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước thảm cỏ, cây lá màu, cây đường viền | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 12,948 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (25%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 463 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (25%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 63 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (25%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 6 | |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét 2 lần/năm) (vận dụng hệ số 2/3=0.6667) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 2.127 | |
| 22 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (quét 2 lần/năm) (vận dụng hệ số 2/3=0.6667) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 250 | |
| 23 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (quét 2 lần/năm) (vận dụng hệ số 2/3=0.6667) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 15 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (25%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 324,5 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (25%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 7 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (25%KL) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1 | |
| 27 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (quét 2 lần/năm) (vận dụng hệ số 2/3=0.6667) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 628 | |
| 28 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (quét 2 lần/năm) (vận dụng hệ số 2/3=0.6667) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 26 | |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (quét 2 lần/năm) (vận dụng hệ số 2/3=0.6667) | Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi