Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa lớn xe công xa tại Điện lực Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Cần Giuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200135967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa lớn xe công xa tại Điện lực Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Cần Giuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133766 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 10:53:00 đến ngày 2020-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,817,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động (Xe Ôtô tải 1,4 tấn KIA biển số 62C - 06222) | Nhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017) | Khoản | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 2 | Tole 1 ly trắng làm đồng (1x2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tấm | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 3 | Tole 1ly 2 trắng làm đồng (1x2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tấm | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 4 | Thay ống nhúng bô giảm thanh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 5 | Thay ổ khóa ngậm 2 cửa trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 6 | Thay lòng vè mủ cabin trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 7 | Thay bu long ốc vít ca bin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 8 | Thay bu long bửng hong 2 bên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 9 | Thay tem dán ca bin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 10 | Thay đề can dán logo cửa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 11 | Thay đề can dán số xe thùng sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 3 | Xe biển số 62C-06222 |
| 12 | May nệm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 13 | May táp bi sàn xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 14 | Gia công thay bàn đạp bước lên phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 15 | Gia công thay bàn đạp bước lên trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 16 | Gia công vá mục cửa trước trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 17 | Gia công vá mục cửa trước phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 18 | Gia công vá mục co vè trước trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 19 | Gia công vá mục co vè trước phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 20 | Gia công vá mục bọng vè trước trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 21 | Gia công vá mục bọng vè trước phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 22 | Gia công vá mục sàn trước trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 23 | Gia công vá mục xương hộp sàn trước trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 24 | Gia công vá mục sàn trước phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 25 | Gia công vá mục xương hộp sàn trước phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 26 | Gia công vá mục nắp ca bô trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 27 | Gia công sửa chữa cảng trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 28 | Rả ráp toàn bộ xe phục vụ sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 29 | Gia công thay đế đựng bình acquy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 30 | Gia công sửa vách bửng trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 31 | Gia công tháo ráp vá mục cảng sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 32 | Gia công sửa và vá mục bửng sau 2 bên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 33 | Sơn toàn bộ cabin trong ngoài | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 34 | Sơn toàn bộ thùng sau trong ngoài | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 35 | Vệ sinh gầm sơn toàn bộ dàng gầm, sơn mâm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 36 | Thay bình acquy 12V-70A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 37 | Thay đèn pha trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 38 | Thay đèn lái sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 39 | Thay xi nhan trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 40 | Thay máy đĩa DVD | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 41 | Tháo ráp hệ thống điện làm đồng, kiểm tra điện, băng dây hệ thống điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 42 | Thay cao su chân máy trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cụt | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 43 | Thay cao su chân hộp số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cụt | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 44 | Đóng bạc cần số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 45 | Thay chữ thập láp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 46 | Thay cao su silamloc nhíp trước sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cục | 16 | Xe biển số 62C-06222 |
| 47 | Thay heo thắng cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Con | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 48 | Đóng lòng inox heo thắng sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Con | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 49 | Thay cuppen bánh sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 50 | Thay dầu thắng 3/2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bình | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 51 | Thay bạc ắc heo thắng đĩa trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-06222 |
| 52 | Thay chữ thập tay lái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 53 | Thay cây ba đờ sông xuôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cây | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 54 | Thay dây thắng tay | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 55 | Thay bạc đạn bánh trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-06222 |
| 56 | Thay phốt bánh trước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 57 | Thay mở bò bạc đạn bánh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lon | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 58 | Thay bạc đạn bánh sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-06222 |
| 59 | Thay phốt bánh sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 60 | Thay bạc ắc pi rê | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 61 | Thay dây coroa máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sơi | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 62 | Thay vỏ trước loại 650-16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-06222 |
| 63 | Thay vỏ sau loại 550-13 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-06222 |
| 64 | Nhân công tháo, lắp và bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư (Xe Ôtô tải 1,4 tấn KIA biển số 62C - 06222) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-06222 |
| 65 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động (Xe Ford Ranger biển số 62M - 0361) | Nhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017) | Khoản | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 66 | Tole 1ly 2 trắng làm đồng (1x2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tấm | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 67 | Gió đá hàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 68 | Thay đề can dán logo cửa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 69 | Gia công lận vá mục đồng thùng xe trong, ngoài. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 70 | Gia công các vị trí sắt xi bị mục, thủng. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 71 | Bắn keo chống bụi sàn xe. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tuýp | 3 | Xe biển số 62M-0361 |
| 72 | Đóng bạc thao bản lề cửa. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 73 | Sơn hấp toàn bộ xe + phủ bóng 2K. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 74 | Sơn bảo dưỡng toàn bộ gầm và sơn mâm xe. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 75 | Thay phuộc nhúng trước. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 76 | Thay phuộc nhúng sau. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 77 | Thay cao su lóc nhíp. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cục | 8 | Xe biển số 62M-0361 |
| 78 | Đóng bạc ắc heo thắng trước. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62M-0361 |
| 79 | Thay móng cao su móng vòng cung | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cục | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 80 | Thay phốt cầu. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 81 | Thay cao su ty vòng cung. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cục | 8 | Xe biển số 62M-0361 |
| 82 | Thay rô tuyn lái ngoài. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 83 | Thay rô tuyn lái trong. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 84 | Thay bạc đạn bánh sau bên trái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 85 | Thay bạc đạn bánh sau bên phải. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 86 | Thay chữ thập láp. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 3 | Xe biển số 62M-0361 |
| 87 | Vớt lại đĩa thắng trước. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 88 | Vớt lại tăng bua sau. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 89 | Thay rô tuyn trụ trên. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 90 | Thay rô tuyn trụ dưới. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 91 | Thay cu ben thắng sau. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62M-0361 |
| 92 | Thay kiền thắng trước. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 93 | Thay vỏ xe loại 235/75/15 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Vỏ | 4 | Xe biển số 62M-0361 |
| 94 | Thay bệ bước chân lên xuống xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 95 | Thay curo cam máy. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sợi | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 96 | Thay bạc đạn tăng đưa cam. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62M-0361 |
| 97 | Thay giàn nóng giải nhiệt lạnh và vệ sinh. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 98 | Bơm ga giàn lạnh. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 99 | Thay đèn pha trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 100 | Thay đèn lái sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 101 | Kiểm tra hệ thống dây điện, đèn băng mới dây, vô mỡ bảo dưỡng "đi na mô" và "đề ma rưa". | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 102 | Nhân công tháo, lắp và bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư (Xe Ford Ranger biển số 62M - 0361) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62M-0361 |
| 103 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động (Xe Ford Ranger biển số 62C - 02852) | Nhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017) | Khoản | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 104 | Thay dàn bu long chân thùng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 105 | Thay cao su chân thùng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 106 | Thay đề can biển số xe sau và hông trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 3 | Xe biển số 62C-02852 |
| 107 | Thay tem hông xe và cốp sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 108 | Thay vỏ xe 265/65/R15 BS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02852 |
| 109 | Thay van vòi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02852 |
| 110 | Cân mâm bấm chì | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02852 |
| 111 | May bộ nệm xe bằng simili | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 112 | Gia công thay xương hộp thùng sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 113 | Gia công vá mục sắt xi xuôi sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 114 | Gia công vá mục sắt xi trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 115 | Gia công thay đà ngan bắt thùng nhiên liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 116 | Gia công thay đà ngan bắt kết nước máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 117 | Gia công vá mục xương hộp bắt cảng sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 118 | Gia công vá mục đà ngan bắt bửng thùng sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 119 | Gia công vá mục sàn thùng sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 120 | Gia công vá mục bông tăng bắt cửa trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 121 | Gia công vá mục xương cửa bên trong trước sau bên trái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 122 | Gia công vá mục chân vè sau phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 123 | Giặt nệm vệ sinh nội thất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 124 | Vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ khóa cửa, máy nâng kính cửa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 125 | Sơn hấp mới toàn bộ xe, trong ngoài, sơn sàn, sơn gầm, sơn mâm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 126 | Trét sơn toàn bộ sắt xi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 127 | Đánh bát, đánh bóng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Xe | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 128 | Thay cần lá lúa gạt nước kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 129 | Thay bóng đèn pha trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bóng | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 130 | Thay kèn điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 131 | Tháo ráp thay than đinamô, bảo dưỡng đinamô | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 132 | Tháo ráp đề ma rưa, bảo dưỡng đề ma rưa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 133 | Thay dây coroa máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sợi | 3 | Xe biển số 62C-02852 |
| 134 | Thay buli tăng đưa coroa máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 135 | Thay dây coroa cam máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Sợi | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 136 | Thay buli tăng đưa coroa cam máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 137 | Thay buli chịu coroa cam máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 138 | Thay lọc dầu máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 139 | Thay nhớt trợ lực tay lái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lon | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 140 | Xúc kết nước máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 141 | Thay nước làm mát máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bình | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 142 | Thay bố li hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tấm | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 143 | Thay mâm ép li hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 144 | Vớt bánh trớn, canh lại độ ép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 145 | Thay bạc đạn pite | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 146 | Thay bạc đạn vô lăng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 147 | Thay rô tuyn trụ chử A trên trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 148 | Thay rô tuyn trụ chử A dưới trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 149 | Thay cao su silamloc chử A trên trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02852 |
| 150 | Thay cao su silamloc chử A dưới trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02852 |
| 151 | Thay cao su thanh giằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 152 | Vớt đĩa thắng, tam bua thắng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02852 |
| 153 | Thay sin thắng đĩa trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 154 | Thay cuppen thắng sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 155 | Thay dầu thắng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lon | 2 | Xe biển số 62C-02852 |
| 156 | Thay phuột nhúng trước trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 157 | Thay cao su nhíp sau trái phải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 16 | Xe biển số 62C-02852 |
| 158 | Thay nhớt cầu sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 4 | Xe biển số 62C-02852 |
| 159 | Thay nhớt hộp số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 4 | Xe biển số 62C-02852 |
| 160 | Cân chỉnh độ chụm trên máy Corghi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 161 | Tháo ráp kiểm tra làm lại toàn bộ hệ thống điện + đèn, băng mới hệ thống điện, vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ hệ thống đèn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 162 | Nhân công tháo và bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư (Xe Ford Ranger biển số 62C - 02852) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-02852 |
| 163 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động (Xe Ford Ranger biển số 62C - 02395) | Nhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017) | Khoản | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 164 | Dậm vá gầm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 165 | Bảo dưỡng, thay thế hệ thống chuyển lái, rô-tuyn. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 166 | Thay chụp vè trước và sau | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02395 |
| 167 | Thay phuộc giảm chấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02395 |
| 168 | Thay ron cửa xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02395 |
| 169 | Thay đèn sương mù | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-02395 |
| 170 | Sơn thân xe (phủ bóng 2K) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 171 | Sơn đen bảo dưỡng gầm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 172 | Thay bu-ji xông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-02395 |
| 173 | Thay béc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Béc | 4 | Xe biển số 62C-02395 |
| 174 | Sửa chữa gối cam sup-pap, bạc pit-tông, gối bạc cốt máy, miểng tay dên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 175 | Thay bạc đạn đuôi cốt máy, bạc nhông chuyền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 176 | Thay bộ sơ mi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 177 | Thay bộ ron, phốt, git | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 178 | Thay bộ đai truyền cốt cam, bộ canh cốt cam, cốt máy, bơm nước, máy phát điện, máy lạnh. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 179 | Thay bộ lọc gió, lọc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 180 | Thay và cân chỉnh heo dầu (ti heo, bạc nhông, béc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 181 | Thay vỏ xe (BS 265/70/R15) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 5 | Xe biển số 62C-02395 |
| 182 | Sửa chữa và bơm ga máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 183 | Tháo ráp kiểm tra làm lại toàn bộ hệ thống điện + đèn, băng mới hệ thống điện, vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ hệ thống đèn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 184 | Nhân công tháo, lắp và bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư (Xe Ford Ranger biển số 62C - 02395) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-02395 |
| 185 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động (Xe Hino biển số 62C - 04994) | Nhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017) | Khoản | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 186 | Dậm vá gầm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 187 | Bảo dưỡng, thay thế hệ thống chuyển lái, rô-tuyn. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 188 | Cập cổ sắt sy (U=4000 x 3500 x 5 ly), gia cố bửng thùng trước, sau (U=100 x 5 ly) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 189 | Thay phuộc giảm chấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 4 | Xe biển số 62C-04994 |
| 190 | Thay ron cửa xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 2 | Xe biển số 62C-04994 |
| 191 | Thay hộp kê thùng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hộp | 2 | Xe biển số 62C-04994 |
| 192 | Thay bản lề thùng tải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 20 | Xe biển số 62C-04994 |
| 193 | Sơn thân xe (phủ bóng 2K) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 194 | Sơn đen bảo dưỡng gầm xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 195 | Thay béc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Béc | 4 | Xe biển số 62C-04994 |
| 196 | Thay gối cam sup-pap, bạc pit-tông, tay dên, bơm nhớt máy, cân heo dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 197 | Thay bạc đạn đuôi cốt máy, bạc nhông chuyền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 198 | Thay bộ sơ mi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 199 | Thay bộ ron, phốt, git | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 200 | Thay bộ đai truyền cốt cam, bộ canh cốt cam, cốt máy, bơm nước, máy phát điện, máy lạnh. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 201 | Thay bộ lọc gió, lọc dầu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 202 | Cân heo dầu (ti heo, bạc nhông, béc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 203 | Thay vỏ xe (BS 825/16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 7 | Xe biển số 62C-04994 |
| 204 | Thay bộ phận ly hợp (bố, heo ly hợp chính, con, bạc đạn tròng, chấu, càng lừa) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 205 | Thay heo thắng con (trong tam pua) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 6 | Xe biển số 62C-04994 |
| 206 | Thay đèn xi-nhan bên phải. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 207 | Sửa chữa và bơm ga máy lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Cái | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 208 | Thay nhớt máy xe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 14 | Xe biển số 62C-04994 |
| 209 | Thay nhớt cầu + nhớt hộp số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lít | 14 | Xe biển số 62C-04994 |
| 210 | Tháo ráp kiểm tra thay toàn bộ hệ thống điện, vệ sinh đánh bóng lại toàn bộ hệ thống đèn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
| 211 | Nhân công tháo, lắp và bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư (Xe Hino biển số 62C - 04994) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | Toàn bộ | 1 | Xe biển số 62C-04994 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi