Gói thầu: Gói thầu số 01: Quan trắc môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230319 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí sử dụng hạ tầng KCN được đầu tư bằng NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 17:29:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,149,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 2 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 3 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 4 | Bụi PM10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 5 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 6 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 7 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 8 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 9 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 10 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 11 | độ rung | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 32 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Tam Điệp |
| 12 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 13 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 14 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 15 | Bụi PM10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 16 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 17 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 18 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 19 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 20 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 21 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 22 | độ rung | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 23 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 24 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 25 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 26 | NH4+ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 27 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 28 | NO2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 29 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 30 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 31 | Cl- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 32 | F- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 33 | As | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 34 | Pb | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 35 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 36 | Mn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 37 | Hg | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 38 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Khánh Phú |
| 39 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 40 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 41 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 42 | Bụi lơ lửng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 43 | Bụi Pm10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 44 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 45 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 46 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 47 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 48 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | Môi trường không khí tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 49 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 50 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 51 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 52 | S2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 53 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 54 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 55 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 56 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 57 | As | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 58 | Pb | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 59 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 60 | Mn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 61 | Hg | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 62 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 63 | Tổng Dầu mỡ khoáng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 64 | Cr6+ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 65 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 66 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 67 | Màu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 68 | Tổng Phenol | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 69 | CN- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 70 | Ni | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 71 | Cd | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 72 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 73 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 74 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 75 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 76 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 77 | PO43- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 78 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 79 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 80 | DO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 81 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 82 | Dầu mỡ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 83 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 84 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 85 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 86 | NO2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường nước mặt tại khu công nghiệp Gián Khẩu |
| 87 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 88 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 89 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 90 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 91 | H2S | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 92 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 93 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 94 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 95 | Dầu mỡ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 96 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 97 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường nước thải tại xây dựng CSHT khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ KCN Gián Khẩu và địa bàn lân cận |
| 98 | Bụi lơ lửng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 99 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 100 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 101 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 102 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 103 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 104 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 105 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 106 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 107 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 108 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 109 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 110 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 111 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 112 | H2S | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | Môi trường không khí xây dựng csht khu 50 ha mở rộng kcn gián khẩu |
| 113 | Vận chuyển và bảo quản mẫu. | -Vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc | Ca xe | 16 | Chi phí dịch vụ (vận chuyển bảo quản mẫu và xử lý báo cáo) |
| 114 | Xử lý số liệu, lập báo cáo, quản lý chung. | Lập báo cáo kết quả quan trắc sau mỗi quý quan trắc. Nội dung báo cáo phải thực hiện báo cáo định kỳ theo thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ | 4 | 01 bộ (gồm 20 báo cáo) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi