Gói thầu: Sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Quảng Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200134483-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Quảng Hà
Số hiệu KHLCNT 20200127630
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của PCQN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 14:48:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,769,226,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Thép CT3 mục 2.2 chương V kg 150
2 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Gỗ nhóm 4 mục 2.2 chương V m3 0,5
3 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Đinh 7cm mục 2.2 chương V kg 5
4 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Gioăng 8x700x700 mục 2.2 chương V tấm 5
5 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: gioăng 5x300x500 mục 2.2 chương V tấm 3
6 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Bu long M12x50 mục 2.2 chương V bộ 100
7 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Bu long M14x50 mục 2.2 chương V bộ 20
8 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Ni long cuộn mục 2.2 chương V kg 7
9 mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Băng dinh· cuộn mục 2.2 chương V cuộn 10
10 Vật tư sửa chữa: dầu MBA mục 2.2 chương V lít 2.900
11 Vật tư sửa chữa: day điện từ mục 2.2 chương V kg 520
12 Vật tư sửa chữa:dây điện từ mục 2.2 chương V kg 1.105
13 Vật tư sửa chữa: day điện từ mục 2.2 chương V kg 520
14 Vật tư sửa chữa: dây điện từ mục 2.2 chương V kg 540
15 Vật tư sửa chữa: day điện từ mục 2.2 chương V kg 1.230
16 Vật tư sửa chữa: day điện từ mục 2.2 chương 5 kg 410
17 Vật tư sửa chữa: tôn Silic 23 JGH 090 mục 2.2 chương V kg 11.760
18 Vật tư sửa chữa: thép hình U300 mục 2.2 chương V kg 838,2
19 Vật tư sửa chữa: thép tròn D30 mục 2.2 chương V kg 30
20 Vật tư sửa chữa: thép tròn D45 mục 2.2 chương V kg 51
21 Vật tư sửa chữa: thép tấm các loại S10-S20 mục 2.2 chương V kg 5.100
22 Vật tư sửa chữa: bộ vánh cách điện góc mục 2.2 chương V bộ 1
23 Vật tư sửa chữa: Bìa cách điện (0,5-4) mm mục 2.2 chương V kg 890
24 Vật tư sửa chữa: Giấy cách điện 0,05mm mục 2.2 chương V kg 810
25 Vật tư sửa chữa: Giấy chun cách điện (0,05x40)mm mục 2.2 chương V kg 15
26 Vật tư sửa chữa: Băng vải mộc mục 2.2 chương V cuộn 30
27 Vật tư sửa chữa: Băng đai thủy tinh mục 2.2 chương V cuộn 10
28 Vật tư sửa chữa: Băng Siliontec 0,19x50 mục 2.2 chương 5 cuộn 3
29 Vật tư sửa chữa: Thanh ép cách điện 50x1000x1000 mục 2.2 chương 5 m2 1
30 Vật tư sửa chữa: Gỗ ép cách điện 45x1480x1480 mục 2.2 chương V tấm 6
31 Vật tư sửa chữa: day dù d5 mục 2.2 chương 5 m 600
32 Vật tư sửa chữa: keo dán Kazin mục 2.2 chương V kg 80
33 Vật tư sửa chữa: cồn công nghiệp mục 2.2 chương V lít 10
34 Vật tư sửa chữa: Gu dông FRP cách điện M16x200 mục 2.2 chương V cái 100
35 Vật tư sửa chữa: Đai ốc FRP cách điện M16 mục 2.2 chương 5 cái 200
36 Vật tư sửa chữa: cáp đồng mềm nhiều sợi mục 2.2 chương 5 kg 190
37 Vật tư sửa chữa: Ống nối L500 mục 2.2 chương 5 cái 16
38 Vật tư sửa chữa: ống nối L300 mục 2.2 chương 5 cái 30
39 Vật tư sửa chữa: ông nối L185 mục 2.2 chương 5 cái 12
40 Vật tư sửa chữa: Ống nối KSF 500 mục 2.2 chương 5 cái 12
41 Vật tư sửa chữa: Ống nối KSF 300 mục 2.2 chương V cái 27
42 Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 500-16 mục 2.2 chương 5 cái 18
43 Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 300-16 mục 2.2 chương V cái 16
44 Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 300-12 mục 2.2 chương V cái 24
45 Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 185-10 mục 2.2 chương 5 cái 45
46 Vật tư sửa chữa: amiang sợi d8 mục 2.2 chương 5 kg 2
47 Vật tư sửa chữa: gioăng MBA mục 2.2 chương 5 bộ 1
48 Vật tư sửa chữa: đầu cực cao áp nhôm mục 2.2 chương V cái 3
49 Vật tư sửa chữa: đầu cực TT cap áp đồng mục 2.2 chương 5 cái 1
50 Vật tư sửa chữa: van xả áp mục 2.2 chương V cái 1
51 Vật tư sửa chữa: rơ le áp suất đôt· biến mục 2.2 chương 5 cái 2
52 Vật tư sửa chữa: Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu chính MBA mục 2.2 chương 5 cái 1
53 Vật tư sửa chữa: đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC mục 2.2 chương 5 cái 1
54 Vật tư sửa chữa: đồng hồ báo nhiệt độ cuộn dây mục 2.2 chương 5 cái 3
55 Vật tư sửa chữa: đông· hồ báo nhiệt độ dầu mục 2.2 chương 5 cái 1
56 Vật tư sửa chữa: tủ điều khiển tại chỗ mục 2.2 chương 5 cái 1
57 Vật tư sửa chữa: tủ điều khiển từ xa mục 2.2 chương 5 cái 1
58 Vật tư sửa chữa: BCT chân sứ phía 110kV mục 2.2 chương 5 cái 1
59 Vật tư sửa chữa: BCT chân sứ phía 38,5kV mục 2.2 chương 5 cái 1
60 Vật tư sửa chữa: BCT chân sứ phía 23kV mục 2.2 chương 5 cái 1
61 Vật tư sửa chữa: Ống ruột gà phi 32 mục 2.2 chương 5 m 20
62 Vật tư sửa chữa: ông ruột gà phi 16 mục 2.2 chương 5 m 50
63 Vật tư sửa chữa: zacco phi 32 mục 2.2 chương V cái 24
64 Vật tư sửa chữa: zacco phi 16 mục 2.2 chương V cái 50
65 Vật tư sửa chữa: ốc xiêt cáp PVC PG29 mục 2.2 chương 5 cái 30
66 Vật tư sửa chữa: ốc xiêt cáp PVC PG36 mục 2.2 chương 5 cái 36
67 Vật tư sửa chữa: day điện nhị thứ 1x4 mm mục 2.2 chương 5 m 1.500
68 Vật tư sửa chữa: day điện nhị thứ 1x2,5 mm mục 2.2 chương 5 m 1.000
69 Vật tư sửa chữa: đầu cốt nhị thứ các loại mucj 2.2 chương 5 cái 1.000
70 Vật tư sửa chữa: ghen chữ, ghen số các loại mục 2.2 chương 5 cái 1.000
71 Vật tư sửa chữa: day tiêp· địa 1x10 mm2 mục 2.2 chương 5 m 35
72 Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 16-8 mục 2.2 chương 5 cái 60
73 Vật tư sửa chữa: vấu tiếp địa M8 mục 2.2 chương 5 cái 50
74 Vật tư sửa chữa: nito mục 2.2 chương 5 chai 20
75 Vật tư sửa chữa: axetilen mục 2.2 chương 5 chai 10
76 Vật tư sửa chữa: bulong các loại mục 2.2 chương 5 bộ 700
77 Vật tư sửa chữa: keo dán 502 mục 2.2 chương 5 lọ 5
78 Vật tư sửa chữa: bộ chuyển đổi tín hiệu nấc phân áp 4-20mA mục 2.2 chương 5 bộ 1
79 Vật tư sửa chữa: keo silicon mục 2.2 chương 5 lọ 5
80 Vật tư sửa chữa: nắp chụp bảo vệ rơle mục 2.2 chương 5 cái 5
81 Vật tư sửa chữa: bình hút ẩm thùng dầu chính loại 3,6kg mục 2.2 chương 5 cái 1
82 Vật tư sửa chữa: bình hút ẩm thùng dầu OLTC loại 1,2 kg mục 2.2 chương 5 cái 1
83 Vật tư sửa chữa: hạt hút ẩm mục 2.2 chương5 kg 10
84 Vật tư sửa chữa: dung môi pha sơn mục 2.2 chương 5 kg 40
85 Vật tư sửa chữa: sơn chống rỉ mục 2.2 chương 5 kg 100
86 Vật tư sửa chữa: sơn màu mục 2.2 chương 5 kg 150
87 Vật tư sửa chữa: Chổi quét sơn mục 2.2 chương 5 cái 15
88 Vật tư sửa chữa: Đá mài D150 mục 2.2 chương 5 viên 50
89 Vật tư sửa chữa: đá cắt D150 mục 2.2 chương 5 viên 50
90 Vật tư sửa chữa: day hàn D1.2 mục 2.2 chương 5 kg 50
91 Vật tư sửa chữa: Giẻ lau sạch mục 2.2 chương 5 kg 50
92 Vật tư sửa chữa: nilong cuộn mục 2.2 chương 5 kg 20
93 Vật tư sửa chữa: dung dich· vệ sinh mục 2.2 chương 5 lít 10
94 vật tư phục vụ đóng gói: thép CT3 mục 2.2 chương 5 kg 150
95 vật tư phục vụ đóng gói: Gỗ nhóm 4 mục 2.2 chương 5 m3 0,5
96 vật tư phục vụ đóng gói: Đinh 7cm mục 2.2 chương 5 kg 5
97 vật tư phục vụ đóng gói: Gioăng 8x700x700 mục 2.2 chương 5 tấm 5
98 vật tư phục vụ đóng gói: Gioăng 5x300x500 mcuj 2.2 chương 5 tấm 3
99 vật tư phục vụ đóng gói: Bu long M12x50 mucj 2.2 chương 5 bộ 100
100 vật tư phục vụ đóng gói: Bu long M14x50 mục 2.2 chương 5 bộ 20
101 vật tư phục vụ đóng gói: Niloong cuộn mục 2.2 chương 5 kg 7
102 vật tư phục vụ đóng gói: Băng dính cuộn mục 2.2 chương 5 cuộn 10
103 vật tư phục vụ đóng gói: day đai thép 0.6x19 mục 2.2 chương 5 kg 30
104 Nhân công: Tháo dỡ MBA 25MVA tại trạm Mục 2.2 Chương 5 Công 64,8
105 Nhân công: - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo các hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy Mục 2.2 Chương 5 Công 30
106 Nhân công: - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; - Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; Mục 2.2 Chương 5 Công 17,5
107 Nhân công: Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh Mục 2.2 Chương 5 Công 25
108 Nhân công: Tháo bộ điều chỉnh 110kV Mục 2.2 Chương 5 Công 35
109 Nhân công: Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên Mục 2.2 chưong 5 Công 55
110 Nhân công: Cẩu rút lần lượt bối dây 115kV, bối dây 38,5kV; 23kV các pha A, B, C ra ngoài Mục 2.2 chương 5 Công 22,5
111 Nhân công: Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA Mục 2.2 chương 5 công 82
112 Nhân công: Lọc tuần hoàn dầu trong máy mục 2.2 chương 5 công 40
113 Nhân công: Tháo dỡ các cuộn dây 115 kV; cuộn điều chỉnh 115 kV; cuộn 38,5 kV; cuộn 23kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô mục 2.2 chương 5 công 427,2
114 nhân công: Cắt giấy cách điện mục 2.2 chương 5 công 86
115 Nhân công: Băng cách điện day điện từ mục 2.2 chương 5 công 240
116 nhân công: Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA - Sửa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước hiện có. mục 2.2 chương 5 công 460
117 Nhân công: Kiểm tra lắp khuôn quấn day, bích ép, ty ép mục 2.2 chương 5 công 50
118 nhân công: kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh, đồ gá, giá đỡ mục 2.2 chương 5 công 40
119 nhân công: Quấn các bối day 110kV mục 2.2 chương 5 công 510
120 nhân công: quấn các bối day điều chinh· 110kV mục 2.2 chương 5 công 330
121 nhân công: quấn các bối day hạ áp mục 2.2 chương 5 công 584
122 nhân công: Sấy ép, căn chỉnh các bối dây múc 2.2 chương 5 công 180
123 nhân công: Lông· tổng hợp các pha bối dây mục 2.2 chương 5 công 45
124 Nhân công: Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt mục 2.2 chương V Công 45
125 Nhân công: Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây mục 2.2 chương V Công 36
126 Nhân công: Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện Mục 2.2 chương 5 công 74
127 Nhân công: Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây mục 2.2 chương 5 công 30
128 Nhân công: Lắp gong từ trên mục 2.2 chương 5 công 55
129 Nhân công: Cắt tôn silic mục 2.2 chương 5 công 91
130 Nhân công: Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ mục 2.2 chương 5 công 700
131 Nhân công: Duy tu bảo dưỡng bộ điều chình không tải phía 110kV, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV mục 2.2 chương 5 công 70
132 Nhân công: Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ mục 2.2 chương 5 công 50
133 Nhân công: Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín mục 2.2 chương 5 công 35
134 Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ mục 2.2 chương 5 công 30
135 Nhân công: Thay tủ điều khiển tại chỗ, tủ điểu khiển từ xa, sửa chữa mạch nhị thứ mục 2.2 chương 5 công 60
136 Nhân công: Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống quạt làm mát mục 2.2 chương 5 công 40
137 Nhân công: - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu, bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện: Rơ le ga, rơ le dòng dầu, van xả áp, rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC, đồng hồ mức dầu MBA và OLTC, đồng hồ nhiệt độ dầu và cuộn dây...) mục 2.2 chương 5 công 120
138 Nhân công: thử độ kín máy mục 2.2 chương 5 công 20
139 Nhân công: Hiệu chỉnh hoàn thiện mục 2.2 chương 5 công 30
140 Nhân công: Sấy MBA mục 2.2 chương 5 công 126
141 Nhân công: Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển mục 2.2 chương 5 công 50
142 Máy: Cẩu 16 tấn mục 2.2 chương 5 ca 0,71
143 máy: cẩu 5 tấn mục 2.2 chương 5 ca 0,29
144 máy: cắt tôn silic mục 2.2 chương 5 ca 7
145 máy: cắt bấm, cắt chéo tôn silic mục 2.2 chương 5 ca 13
146 thiết bị phun sơn mục 2.2 chương 5 ca 20
147 máy cắt giấy mục 2.2 chương 5 ca 40
148 máy quấn day trục đứng mục 2.2 chương 5 ca 117
149 máy quấn day trục ngang mục 2.2 chương 5 ca 78
150 máy bang giấy cách điện mục 2.2 chương 5 ca 60
151 máy dập căn măng cá mục 2.2 chương 5 ca 58
152 cẩu trục 150 tấn mục 2.2 chương 5 ca 4,5
153 cẩu trục 50 tấn mục 2.2 chương 5 ca 7
154 cẩu trục 5 tấn mục 2.2 chương 5 ca 20
155 lò sấy chân không LCK-01 mục 2.2 chương 5 ca 63
156 lò sấy chân không LCK-02 mục 2.2 chương 5 ca 36
157 máy lọc dầu KLVC-4AXVSO mục 2.2 chương 5 ca 10
158 máy mài cầm tay mục 2.2 chương 5 ca 20
159 thí nghiệm: Máy biến áp 110kV, S=25 MVA mục 2.2 chương 5 máy 1
160 thí nghiệm: Động cơ điện không đồng bộ mục 2.2 chương 5 máy 1
161 thí nghiệm: Phân tích tần số quét MBA, S = 25MVA mục 2.2 chương V máy 1
162 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) mục 2.2 chương V mẫu 1
163 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) mục 2.2 chương V mấu 1
164 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) mục 2.2 chương V mẫu 1
165 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) mục 2.2 chương V mẫu 1
166 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) mục 2.2 chương V mẫu 1
167 Thí nghiệm Tg dầu cách điện mục 2.2 chương V mẫu 1
168 Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. mục 2.2 chương V mẫu 1
169 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện mục 2.2 chương V mẫu 1
170 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) mục 2.2 chương V mẫu 1
171 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) mục 2.2 chương V mẫu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->