Gói thầu: Sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Quảng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Quảng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200127630 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của PCQN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 14:48:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,769,226,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Thép CT3 | mục 2.2 chương V | kg | 150 | |
| 2 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Gỗ nhóm 4 | mục 2.2 chương V | m3 | 0,5 | |
| 3 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Đinh 7cm | mục 2.2 chương V | kg | 5 | |
| 4 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Gioăng 8x700x700 | mục 2.2 chương V | tấm | 5 | |
| 5 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: gioăng 5x300x500 | mục 2.2 chương V | tấm | 3 | |
| 6 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Bu long M12x50 | mục 2.2 chương V | bộ | 100 | |
| 7 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Bu long M14x50 | mục 2.2 chương V | bộ | 20 | |
| 8 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Ni long cuộn | mục 2.2 chương V | kg | 7 | |
| 9 | mua sắm VTTB phục vụ tháo dỡ tại tram: Băng dinh· cuộn | mục 2.2 chương V | cuộn | 10 | |
| 10 | Vật tư sửa chữa: dầu MBA | mục 2.2 chương V | lít | 2.900 | |
| 11 | Vật tư sửa chữa: day điện từ | mục 2.2 chương V | kg | 520 | |
| 12 | Vật tư sửa chữa:dây điện từ | mục 2.2 chương V | kg | 1.105 | |
| 13 | Vật tư sửa chữa: day điện từ | mục 2.2 chương V | kg | 520 | |
| 14 | Vật tư sửa chữa: dây điện từ | mục 2.2 chương V | kg | 540 | |
| 15 | Vật tư sửa chữa: day điện từ | mục 2.2 chương V | kg | 1.230 | |
| 16 | Vật tư sửa chữa: day điện từ | mục 2.2 chương 5 | kg | 410 | |
| 17 | Vật tư sửa chữa: tôn Silic 23 JGH 090 | mục 2.2 chương V | kg | 11.760 | |
| 18 | Vật tư sửa chữa: thép hình U300 | mục 2.2 chương V | kg | 838,2 | |
| 19 | Vật tư sửa chữa: thép tròn D30 | mục 2.2 chương V | kg | 30 | |
| 20 | Vật tư sửa chữa: thép tròn D45 | mục 2.2 chương V | kg | 51 | |
| 21 | Vật tư sửa chữa: thép tấm các loại S10-S20 | mục 2.2 chương V | kg | 5.100 | |
| 22 | Vật tư sửa chữa: bộ vánh cách điện góc | mục 2.2 chương V | bộ | 1 | |
| 23 | Vật tư sửa chữa: Bìa cách điện (0,5-4) mm | mục 2.2 chương V | kg | 890 | |
| 24 | Vật tư sửa chữa: Giấy cách điện 0,05mm | mục 2.2 chương V | kg | 810 | |
| 25 | Vật tư sửa chữa: Giấy chun cách điện (0,05x40)mm | mục 2.2 chương V | kg | 15 | |
| 26 | Vật tư sửa chữa: Băng vải mộc | mục 2.2 chương V | cuộn | 30 | |
| 27 | Vật tư sửa chữa: Băng đai thủy tinh | mục 2.2 chương V | cuộn | 10 | |
| 28 | Vật tư sửa chữa: Băng Siliontec 0,19x50 | mục 2.2 chương 5 | cuộn | 3 | |
| 29 | Vật tư sửa chữa: Thanh ép cách điện 50x1000x1000 | mục 2.2 chương 5 | m2 | 1 | |
| 30 | Vật tư sửa chữa: Gỗ ép cách điện 45x1480x1480 | mục 2.2 chương V | tấm | 6 | |
| 31 | Vật tư sửa chữa: day dù d5 | mục 2.2 chương 5 | m | 600 | |
| 32 | Vật tư sửa chữa: keo dán Kazin | mục 2.2 chương V | kg | 80 | |
| 33 | Vật tư sửa chữa: cồn công nghiệp | mục 2.2 chương V | lít | 10 | |
| 34 | Vật tư sửa chữa: Gu dông FRP cách điện M16x200 | mục 2.2 chương V | cái | 100 | |
| 35 | Vật tư sửa chữa: Đai ốc FRP cách điện M16 | mục 2.2 chương 5 | cái | 200 | |
| 36 | Vật tư sửa chữa: cáp đồng mềm nhiều sợi | mục 2.2 chương 5 | kg | 190 | |
| 37 | Vật tư sửa chữa: Ống nối L500 | mục 2.2 chương 5 | cái | 16 | |
| 38 | Vật tư sửa chữa: ống nối L300 | mục 2.2 chương 5 | cái | 30 | |
| 39 | Vật tư sửa chữa: ông nối L185 | mục 2.2 chương 5 | cái | 12 | |
| 40 | Vật tư sửa chữa: Ống nối KSF 500 | mục 2.2 chương 5 | cái | 12 | |
| 41 | Vật tư sửa chữa: Ống nối KSF 300 | mục 2.2 chương V | cái | 27 | |
| 42 | Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 500-16 | mục 2.2 chương 5 | cái | 18 | |
| 43 | Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 300-16 | mục 2.2 chương V | cái | 16 | |
| 44 | Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 300-12 | mục 2.2 chương V | cái | 24 | |
| 45 | Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 185-10 | mục 2.2 chương 5 | cái | 45 | |
| 46 | Vật tư sửa chữa: amiang sợi d8 | mục 2.2 chương 5 | kg | 2 | |
| 47 | Vật tư sửa chữa: gioăng MBA | mục 2.2 chương 5 | bộ | 1 | |
| 48 | Vật tư sửa chữa: đầu cực cao áp nhôm | mục 2.2 chương V | cái | 3 | |
| 49 | Vật tư sửa chữa: đầu cực TT cap áp đồng | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 50 | Vật tư sửa chữa: van xả áp | mục 2.2 chương V | cái | 1 | |
| 51 | Vật tư sửa chữa: rơ le áp suất đôt· biến | mục 2.2 chương 5 | cái | 2 | |
| 52 | Vật tư sửa chữa: Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu chính MBA | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 53 | Vật tư sửa chữa: đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 54 | Vật tư sửa chữa: đồng hồ báo nhiệt độ cuộn dây | mục 2.2 chương 5 | cái | 3 | |
| 55 | Vật tư sửa chữa: đông· hồ báo nhiệt độ dầu | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 56 | Vật tư sửa chữa: tủ điều khiển tại chỗ | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 57 | Vật tư sửa chữa: tủ điều khiển từ xa | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 58 | Vật tư sửa chữa: BCT chân sứ phía 110kV | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 59 | Vật tư sửa chữa: BCT chân sứ phía 38,5kV | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 60 | Vật tư sửa chữa: BCT chân sứ phía 23kV | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 61 | Vật tư sửa chữa: Ống ruột gà phi 32 | mục 2.2 chương 5 | m | 20 | |
| 62 | Vật tư sửa chữa: ông ruột gà phi 16 | mục 2.2 chương 5 | m | 50 | |
| 63 | Vật tư sửa chữa: zacco phi 32 | mục 2.2 chương V | cái | 24 | |
| 64 | Vật tư sửa chữa: zacco phi 16 | mục 2.2 chương V | cái | 50 | |
| 65 | Vật tư sửa chữa: ốc xiêt cáp PVC PG29 | mục 2.2 chương 5 | cái | 30 | |
| 66 | Vật tư sửa chữa: ốc xiêt cáp PVC PG36 | mục 2.2 chương 5 | cái | 36 | |
| 67 | Vật tư sửa chữa: day điện nhị thứ 1x4 mm | mục 2.2 chương 5 | m | 1.500 | |
| 68 | Vật tư sửa chữa: day điện nhị thứ 1x2,5 mm | mục 2.2 chương 5 | m | 1.000 | |
| 69 | Vật tư sửa chữa: đầu cốt nhị thứ các loại | mucj 2.2 chương 5 | cái | 1.000 | |
| 70 | Vật tư sửa chữa: ghen chữ, ghen số các loại | mục 2.2 chương 5 | cái | 1.000 | |
| 71 | Vật tư sửa chữa: day tiêp· địa 1x10 mm2 | mục 2.2 chương 5 | m | 35 | |
| 72 | Vật tư sửa chữa: đầu cốt SC 16-8 | mục 2.2 chương 5 | cái | 60 | |
| 73 | Vật tư sửa chữa: vấu tiếp địa M8 | mục 2.2 chương 5 | cái | 50 | |
| 74 | Vật tư sửa chữa: nito | mục 2.2 chương 5 | chai | 20 | |
| 75 | Vật tư sửa chữa: axetilen | mục 2.2 chương 5 | chai | 10 | |
| 76 | Vật tư sửa chữa: bulong các loại | mục 2.2 chương 5 | bộ | 700 | |
| 77 | Vật tư sửa chữa: keo dán 502 | mục 2.2 chương 5 | lọ | 5 | |
| 78 | Vật tư sửa chữa: bộ chuyển đổi tín hiệu nấc phân áp 4-20mA | mục 2.2 chương 5 | bộ | 1 | |
| 79 | Vật tư sửa chữa: keo silicon | mục 2.2 chương 5 | lọ | 5 | |
| 80 | Vật tư sửa chữa: nắp chụp bảo vệ rơle | mục 2.2 chương 5 | cái | 5 | |
| 81 | Vật tư sửa chữa: bình hút ẩm thùng dầu chính loại 3,6kg | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 82 | Vật tư sửa chữa: bình hút ẩm thùng dầu OLTC loại 1,2 kg | mục 2.2 chương 5 | cái | 1 | |
| 83 | Vật tư sửa chữa: hạt hút ẩm | mục 2.2 chương5 | kg | 10 | |
| 84 | Vật tư sửa chữa: dung môi pha sơn | mục 2.2 chương 5 | kg | 40 | |
| 85 | Vật tư sửa chữa: sơn chống rỉ | mục 2.2 chương 5 | kg | 100 | |
| 86 | Vật tư sửa chữa: sơn màu | mục 2.2 chương 5 | kg | 150 | |
| 87 | Vật tư sửa chữa: Chổi quét sơn | mục 2.2 chương 5 | cái | 15 | |
| 88 | Vật tư sửa chữa: Đá mài D150 | mục 2.2 chương 5 | viên | 50 | |
| 89 | Vật tư sửa chữa: đá cắt D150 | mục 2.2 chương 5 | viên | 50 | |
| 90 | Vật tư sửa chữa: day hàn D1.2 | mục 2.2 chương 5 | kg | 50 | |
| 91 | Vật tư sửa chữa: Giẻ lau sạch | mục 2.2 chương 5 | kg | 50 | |
| 92 | Vật tư sửa chữa: nilong cuộn | mục 2.2 chương 5 | kg | 20 | |
| 93 | Vật tư sửa chữa: dung dich· vệ sinh | mục 2.2 chương 5 | lít | 10 | |
| 94 | vật tư phục vụ đóng gói: thép CT3 | mục 2.2 chương 5 | kg | 150 | |
| 95 | vật tư phục vụ đóng gói: Gỗ nhóm 4 | mục 2.2 chương 5 | m3 | 0,5 | |
| 96 | vật tư phục vụ đóng gói: Đinh 7cm | mục 2.2 chương 5 | kg | 5 | |
| 97 | vật tư phục vụ đóng gói: Gioăng 8x700x700 | mục 2.2 chương 5 | tấm | 5 | |
| 98 | vật tư phục vụ đóng gói: Gioăng 5x300x500 | mcuj 2.2 chương 5 | tấm | 3 | |
| 99 | vật tư phục vụ đóng gói: Bu long M12x50 | mucj 2.2 chương 5 | bộ | 100 | |
| 100 | vật tư phục vụ đóng gói: Bu long M14x50 | mục 2.2 chương 5 | bộ | 20 | |
| 101 | vật tư phục vụ đóng gói: Niloong cuộn | mục 2.2 chương 5 | kg | 7 | |
| 102 | vật tư phục vụ đóng gói: Băng dính cuộn | mục 2.2 chương 5 | cuộn | 10 | |
| 103 | vật tư phục vụ đóng gói: day đai thép 0.6x19 | mục 2.2 chương 5 | kg | 30 | |
| 104 | Nhân công: Tháo dỡ MBA 25MVA tại trạm | Mục 2.2 Chương 5 | Công | 64,8 | |
| 105 | Nhân công: - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo các hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy | Mục 2.2 Chương 5 | Công | 30 | |
| 106 | Nhân công: - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; - Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Mục 2.2 Chương 5 | Công | 17,5 | |
| 107 | Nhân công: Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh | Mục 2.2 Chương 5 | Công | 25 | |
| 108 | Nhân công: Tháo bộ điều chỉnh 110kV | Mục 2.2 Chương 5 | Công | 35 | |
| 109 | Nhân công: Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Mục 2.2 chưong 5 | Công | 55 | |
| 110 | Nhân công: Cẩu rút lần lượt bối dây 115kV, bối dây 38,5kV; 23kV các pha A, B, C ra ngoài | Mục 2.2 chương 5 | Công | 22,5 | |
| 111 | Nhân công: Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA | Mục 2.2 chương 5 | công | 82 | |
| 112 | Nhân công: Lọc tuần hoàn dầu trong máy | mục 2.2 chương 5 | công | 40 | |
| 113 | Nhân công: Tháo dỡ các cuộn dây 115 kV; cuộn điều chỉnh 115 kV; cuộn 38,5 kV; cuộn 23kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô | mục 2.2 chương 5 | công | 427,2 | |
| 114 | nhân công: Cắt giấy cách điện | mục 2.2 chương 5 | công | 86 | |
| 115 | Nhân công: Băng cách điện day điện từ | mục 2.2 chương 5 | công | 240 | |
| 116 | nhân công: Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA - Sửa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước hiện có. | mục 2.2 chương 5 | công | 460 | |
| 117 | Nhân công: Kiểm tra lắp khuôn quấn day, bích ép, ty ép | mục 2.2 chương 5 | công | 50 | |
| 118 | nhân công: kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh, đồ gá, giá đỡ | mục 2.2 chương 5 | công | 40 | |
| 119 | nhân công: Quấn các bối day 110kV | mục 2.2 chương 5 | công | 510 | |
| 120 | nhân công: quấn các bối day điều chinh· 110kV | mục 2.2 chương 5 | công | 330 | |
| 121 | nhân công: quấn các bối day hạ áp | mục 2.2 chương 5 | công | 584 | |
| 122 | nhân công: Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | múc 2.2 chương 5 | công | 180 | |
| 123 | nhân công: Lông· tổng hợp các pha bối dây | mục 2.2 chương 5 | công | 45 | |
| 124 | Nhân công: Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | mục 2.2 chương V | Công | 45 | |
| 125 | Nhân công: Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | mục 2.2 chương V | Công | 36 | |
| 126 | Nhân công: Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Mục 2.2 chương 5 | công | 74 | |
| 127 | Nhân công: Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | mục 2.2 chương 5 | công | 30 | |
| 128 | Nhân công: Lắp gong từ trên | mục 2.2 chương 5 | công | 55 | |
| 129 | Nhân công: Cắt tôn silic | mục 2.2 chương 5 | công | 91 | |
| 130 | Nhân công: Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | mục 2.2 chương 5 | công | 700 | |
| 131 | Nhân công: Duy tu bảo dưỡng bộ điều chình không tải phía 110kV, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV | mục 2.2 chương 5 | công | 70 | |
| 132 | Nhân công: Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | mục 2.2 chương 5 | công | 50 | |
| 133 | Nhân công: Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | mục 2.2 chương 5 | công | 35 | |
| 134 | Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | mục 2.2 chương 5 | công | 30 | |
| 135 | Nhân công: Thay tủ điều khiển tại chỗ, tủ điểu khiển từ xa, sửa chữa mạch nhị thứ | mục 2.2 chương 5 | công | 60 | |
| 136 | Nhân công: Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống quạt làm mát | mục 2.2 chương 5 | công | 40 | |
| 137 | Nhân công: - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu, bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện: Rơ le ga, rơ le dòng dầu, van xả áp, rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC, đồng hồ mức dầu MBA và OLTC, đồng hồ nhiệt độ dầu và cuộn dây...) | mục 2.2 chương 5 | công | 120 | |
| 138 | Nhân công: thử độ kín máy | mục 2.2 chương 5 | công | 20 | |
| 139 | Nhân công: Hiệu chỉnh hoàn thiện | mục 2.2 chương 5 | công | 30 | |
| 140 | Nhân công: Sấy MBA | mục 2.2 chương 5 | công | 126 | |
| 141 | Nhân công: Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | mục 2.2 chương 5 | công | 50 | |
| 142 | Máy: Cẩu 16 tấn | mục 2.2 chương 5 | ca | 0,71 | |
| 143 | máy: cẩu 5 tấn | mục 2.2 chương 5 | ca | 0,29 | |
| 144 | máy: cắt tôn silic | mục 2.2 chương 5 | ca | 7 | |
| 145 | máy: cắt bấm, cắt chéo tôn silic | mục 2.2 chương 5 | ca | 13 | |
| 146 | thiết bị phun sơn | mục 2.2 chương 5 | ca | 20 | |
| 147 | máy cắt giấy | mục 2.2 chương 5 | ca | 40 | |
| 148 | máy quấn day trục đứng | mục 2.2 chương 5 | ca | 117 | |
| 149 | máy quấn day trục ngang | mục 2.2 chương 5 | ca | 78 | |
| 150 | máy bang giấy cách điện | mục 2.2 chương 5 | ca | 60 | |
| 151 | máy dập căn măng cá | mục 2.2 chương 5 | ca | 58 | |
| 152 | cẩu trục 150 tấn | mục 2.2 chương 5 | ca | 4,5 | |
| 153 | cẩu trục 50 tấn | mục 2.2 chương 5 | ca | 7 | |
| 154 | cẩu trục 5 tấn | mục 2.2 chương 5 | ca | 20 | |
| 155 | lò sấy chân không LCK-01 | mục 2.2 chương 5 | ca | 63 | |
| 156 | lò sấy chân không LCK-02 | mục 2.2 chương 5 | ca | 36 | |
| 157 | máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | mục 2.2 chương 5 | ca | 10 | |
| 158 | máy mài cầm tay | mục 2.2 chương 5 | ca | 20 | |
| 159 | thí nghiệm: Máy biến áp 110kV, S=25 MVA | mục 2.2 chương 5 | máy | 1 | |
| 160 | thí nghiệm: Động cơ điện không đồng bộ | mục 2.2 chương 5 | máy | 1 | |
| 161 | thí nghiệm: Phân tích tần số quét MBA, S = 25MVA | mục 2.2 chương V | máy | 1 | |
| 162 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 | |
| 163 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | mục 2.2 chương V | mấu | 1 | |
| 164 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 | |
| 165 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 | |
| 166 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 | |
| 167 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 | |
| 168 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 | |
| 169 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 | |
| 170 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 | |
| 171 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | mục 2.2 chương V | mẫu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi