Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng các đoạn sạt lở ven sông Hậu trên địa bàn các xã Kim Sơn, Lưu Nghiệp Anh và An Quảng Hữu, huyện Trà Cú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200153512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng các đoạn sạt lở ven sông Hậu trên địa bàn các xã Kim Sơn, Lưu Nghiệp Anh và An Quảng Hữu, huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20191275749 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 15:11:00 đến ngày 2020-02-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,749,977,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cây giống (kể cả trồng dặm 20%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Cây | 24.000 | Trồng Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 2 | Vận chuyển cây giống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 720 | Trồng Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 3 | Cọc đỡ cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Cọc | 63.000 | Trồng Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 4 | Dây buộc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Kg | 84 | Trồng Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 5 | Nhân công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 216 | Trồng Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 6 | Chăm sóc rừng năm thứ 1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 225 | Trồng Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 7 | Quản lý, bảo vệ rừng (4 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 23,4 | Trồng Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 8 | Cây giống (kể cả trồng dặm 15%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Cây | 25.300 | Trồng Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 9 | Vận chuyển cây giống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 126,5 | Trồng Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 10 | Cọc đỡ cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Cọc | 23.100 | Trồng Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 11 | Dây buộc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Kg | 46,2 | Trồng Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 12 | Nhân công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 132 | Trồng Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 13 | Chăm sóc rừng năm thứ 1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 61,2 | Trồng Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 14 | Quản lý, bảo vệ rừng (4 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 14,6 | Trồng Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 15 | Cây giống (kể cả trồng dặm 15%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Cây | 3.000 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 16 | Vận chuyển cây giống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 90 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 17 | Đào hố | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 82,8 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 18 | Lắp hố và trồng cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 129,6 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 19 | Cọc đỡ cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Cọc | 9.448 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 20 | Dây buộc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Kg | 12,6 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 21 | Nhân công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 32,4 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 22 | Chăm sóc rừng năm thứ 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 187,2 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 23 | Quản lý, bảo vệ rừng (12 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 70,1 | Chăm sóc Bần chua: 8,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 2,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 3,5 ha, xã An Quảng Hữu: 2,0 ha) |
| 24 | Cây giống (kể cả trồng dặm 15%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Cây | 3.300 | Chăm sóc Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 25 | Vận chuyển cây giống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 16,5 | Chăm sóc Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 26 | Đào hố, lắp hố và trồng cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 27,7 | Chăm sóc Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 27 | Cọc đỡ cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Cọc | 3.465 | Chăm sóc Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 28 | Dây buộc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Kg | 7 | Chăm sóc Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 29 | Nhân công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 19,8 | Chăm sóc Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 30 | Chăm sóc rừng năm thứ 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 102 | Chăm sóc Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 31 | Quản lý, bảo vệ rừng (12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | Công | 43,8 | Chăm sóc Mắm trắng: 5,0 ha (gồm xã Kim Sơn: 1,5 ha, xã Lưu Nghiệp Anh: 2,5 ha, xã An Quảng Hữu: 1,0 ha) |
| 32 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | M³ | 4.200 | Cải tạo hố trồng rừng: 42.000 hố |
| 33 | Đắp đất công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | M³ | 4.200 | Cải tạo hố trồng rừng: 42.000 hố |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi