Gói thầu: Gói thầu số 1: Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới các trạm biến áp của Công ty Truyền tải điện 2 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới các trạm biến áp của Công ty Truyền tải điện 2 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200127482 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí truyền tải năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 15:21:00 đến ngày 2020-02-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,078,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Ba Đồn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ 132: Kiểm tra đồ thị vectơ; Biến dòng điện 110kV: TI 171, TI 172, TI 173, TI 174, TI 175, TI 176, TI 132; Biến dòng điện 220kV: TI 271: Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện đo lường; Biến điện áp 110kV: TU 171, TU 172, TU 173, TU 174 (Pha A, B), TU 175, TU 176, TU C11, TU C12 (pha A, C); Biến điện áp 220kV: TU C22: Kiểm tra hệ thống mạch điện áp đo lường. |
| 2 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Đồng Hới | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lô | 1 | Công tơ: 171, 172, 173, 174, 175: Kiểm tra đồ thị vectơ; Biến dòng điện 220kV: TI 271, TI 272: Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện đo lường; Biến điện áp 220kV: TU C24: Kiểm tra hệ thống mạch điện áp đo lường. |
| 3 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Đông Hà | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 131, 132, 171, 172, 176: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 4 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Huế | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 133, 134, 100, T101, TD1, TD2, TDSC, 171, 172, 173, 174, 176: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 5 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Phong Điền | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 131, 100M, 100D, 173, 174, 175, 176, 177, 178: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 6 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Hòa Khánh | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 171, 172, 173, 174, 175, 176, 431, 432, TD1, TD2: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 7 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Ngũ Hành Sơn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 131, 132, 133, 171, 172, 432, TD41, TD42, TDSC: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 8 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 500kV Đà Nẵng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 100, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 231, 232, TDAT1, TDAT2: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 9 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 500kV Thạnh Mỹ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 271C, 271DP, 272C, 272DP, 231, 232, TDAT1, TDAT2, 572, 574: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 10 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Thạnh Mỹ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 131, 132, TD1: Kiểm tra đồ thị vectơ; Biến dòng điện 110kV: TI 100, Biến dòng điện 0.4kV: TI TD1: Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện đo lường |
| 11 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Tam Kỳ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 131, 133, 171, 173, TD1: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 12 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Sông Tranh 2 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 131: Kiểm tra đồ thị vectơ |
| 13 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 500kV Dốc Sỏi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | Công tơ: 171, 172, 177, 178, 186, 187, 188, TD35-AT2, 232, 574: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 14 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Dung Quất | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: TD1, TD2, TD4, TD5: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 15 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Sơn Hà | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 174: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 16 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Quảng Ngãi. | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | Lô | 1 | Công tơ: 131, 132, 174, 176, 177: Kiểm tra đồ thị vectơ. |
| 17 | Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng ranh giới TBA 220kV Kontum | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lô | 1 | Công tơ: 132, 176, 177, 271, 272: Kiểm tra đồ thị vectơ; Biến dòng điện 220kV: TI 271, TI 272, Biến dòng điện 110kV: TI 171, TI 172, TI 173, TI 174, TI 175, TI 100, TI 132, Biến dòng điện 0.4kV: TD2.: Kiểm tra hệ thống mạch dòng điện đo lường; Biến điện áp 220kV: TU C21, TU C22, TU 272, Biến điện áp 110kV: TU C11, TU C12, TU C19: Kiểm tra hệ thống mạch điện áp đo lường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi