Gói thầu: Thực hiện các dịch vụ công khu kinh tế tỉnh Tây Ninh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thực hiện các dịch vụ công khu kinh tế tỉnh Tây Ninh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200940 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2020 (Nguồn kiến thiết thị chính và sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 14:56:00 đến ngày 2020-02-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,864,365,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 454,5 | |
| 2 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10000m2 | 227,845 | |
| 3 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10000m2 | 1.296,138 | |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 960,768 | |
| 5 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 181,992 | |
| 6 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 thùng | 15,6 | |
| 7 | Thùng rác nhựa công nghiệp, 240L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | thùng | 15 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác bằng xe ép rác 5T, cự ly bình quân 20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 36 | |
| 9 | Chi phí xử lý rác thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 36 | |
| 10 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 45 | |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 11.318,712 | |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 4.934,4 | |
| 13 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 406,328 | |
| 14 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 812,656 | |
| 15 | Trồng dặm cỏ (6 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2/lần | 406,33 | |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (240 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 2.085,36 | |
| 17 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 2.572,8 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 3.144 | |
| 19 | Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giỏ loại ngắn ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 2,607 | |
| 20 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 16,255 | |
| 21 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 7,35 | |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/năm | 659 | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/năm | 6 | |
| 24 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 1.324 | |
| 25 | Thay mới đèn chiếu sáng bằng bóng đèn led 150W (nguồn philips, chip philips, Dimming 5 cấp, nhiệt độ màu: 3000-6500k/IP66, Quang thông (Lm): 120Lm/W, điện áp 100-240 VAC,50/60 Hz) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 bóng | 3,85 | |
| 26 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 bóng | 2,45 | |
| 27 | Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 lốp | 0,316 | |
| 28 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 cầu chì | 63,2 | |
| 29 | Thay chấn lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 bộ | 12,64 | |
| 30 | Thay bộ mồi chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 bộ | 12,64 | |
| 31 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 16,95 | |
| 32 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 4,5 | |
| 33 | Duy trì choá đèn cao áp kính đèn cao áp chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 bộ | 47,4 | |
| 34 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm/ngày | 2.190 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi