Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306143 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng trong các KCN Đồng Văn I, Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn (giai đoạn I) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 17:54:00 đến ngày 2020-03-17 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Nhiệt độ | Mẫu | 18 | |
| 2 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | PH | Mẫu | 18 | |
| 3 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | DO | Mẫu | 18 | |
| 4 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | TDS | Mẫu | 18 | |
| 5 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | TSS | Mẫu | 18 | |
| 6 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Độ đục | Mẫu | 18 | |
| 7 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Độ dẫn điện (EC) | Mẫu | 18 | |
| 8 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | BOD5 | Mẫu | 18 | |
| 9 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | COD | Mẫu | 18 | |
| 10 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | NH4+ | Mẫu | 18 | |
| 11 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | NO3- | Mẫu | 18 | |
| 12 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | PO43- | Mẫu | 18 | |
| 13 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Cu | Mẫu | 18 | |
| 14 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Zn | Mẫu | 18 | |
| 15 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Ni | Mẫu | 18 | |
| 16 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Hg | Mẫu | 18 | |
| 17 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Fe | Mẫu | 18 | |
| 18 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Cl- | Mẫu | 18 | |
| 19 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | CN- | Mẫu | 18 | |
| 20 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | NO2- (Tính theo N) | Mẫu | 18 | |
| 21 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | SO42- | Mẫu | 18 | |
| 22 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | F- | Mẫu | 18 | |
| 23 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Cd | Mẫu | 18 | |
| 24 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | As | Mẫu | 18 | |
| 25 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Cr (III) | Mẫu | 18 | |
| 26 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Cr (VI) | Mẫu | 18 | |
| 27 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Pb | Mẫu | 18 | |
| 28 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Fecal Ecoli | Mẫu | 18 | |
| 29 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Coliform | Mẫu | 18 | |
| 30 | Quan trắc nước mặt tại hiện trường | Tổng dầu mỡ | Mẫu | 18 | |
| 31 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | TSS | Mẫu | 18 | |
| 32 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | BOD5 | Mẫu | 18 | |
| 33 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | COD | Mẫu | 18 | |
| 34 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | NH4+ | Mẫu | 18 | |
| 35 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | NO3- | Mẫu | 18 | |
| 36 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | PO43- | Mẫu | 18 | |
| 37 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Cu | Mẫu | 18 | |
| 38 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Zn | Mẫu | 18 | |
| 39 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Ni | Mẫu | 18 | |
| 40 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Hg | Mẫu | 18 | |
| 41 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Fe | Mẫu | 18 | |
| 42 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Cl- | Mẫu | 18 | |
| 43 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | CN- | Mẫu | 18 | |
| 44 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | NO2- (Tính theo N) | Mẫu | 18 | |
| 45 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | SO42- | Mẫu | 18 | |
| 46 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | F- | Mẫu | 18 | |
| 47 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Cd | Mẫu | 18 | |
| 48 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | As | Mẫu | 18 | |
| 49 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Cr (III) | Mẫu | 18 | |
| 50 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Cr (VI) | Mẫu | 18 | |
| 51 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Pb | Mẫu | 18 | |
| 52 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Fecal Coliform (TCVN 6187 - 1:2009) | Mẫu | 18 | |
| 53 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Coliform (TCVN 6187 - 1:2009) | Mẫu | 18 | |
| 54 | Quan trắc nước mặt tại phòng thí nghiệm | Tổng dầu mỡ | Mẫu | 18 | |
| 55 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Nhiệt độ nước | Mẫu | 10 | |
| 56 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | PH | Mẫu | 10 | |
| 57 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Độ Cứng (Tính theo CaCO3) | Mẫu | 10 | |
| 58 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | TDS | Mẫu | 10 | |
| 59 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | TSS | Mẫu | 10 | |
| 60 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Độ đục | Mẫu | 10 | |
| 61 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Độ dẫn điện (EC) | Mẫu | 10 | |
| 62 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | COD | Mẫu | 10 | |
| 63 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | DO | Mẫu | 10 | |
| 64 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | BOD5 | Mẫu | 10 | |
| 65 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Cl- | Mẫu | 10 | |
| 66 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | F- | Mẫu | 10 | |
| 67 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | NH4+ | Mẫu | 10 | |
| 68 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | No3- | Mẫu | 10 | |
| 69 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | NO3- | Mẫu | 10 | |
| 70 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | SO42- | Mẫu | 10 | |
| 71 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | CN- | Mẫu | 10 | |
| 72 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Phenol | Mẫu | 10 | |
| 73 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Cu | Mẫu | 10 | |
| 74 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Zn | Mẫu | 10 | |
| 75 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Fe | Mẫu | 10 | |
| 76 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | As | Mẫu | 10 | |
| 77 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Mn | Mẫu | 10 | |
| 78 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Cr (VI) | Mẫu | 10 | |
| 79 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Pb | Mẫu | 10 | |
| 80 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | E.coli | Mẫu | 10 | |
| 81 | Quan trắc nước ngầm tại hiện trường | Coliform | Mẫu | 10 | |
| 82 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Độ Cứng (Tính theo CaCO3) | Mẫu | 10 | |
| 83 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | TSS | Mẫu | 10 | |
| 84 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | COD | Mẫu | 10 | |
| 85 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | BOD5 | Mẫu | 10 | |
| 86 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Cl- | Mẫu | 10 | |
| 87 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | F- | Mẫu | 10 | |
| 88 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | NH4+ | Mẫu | 10 | |
| 89 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | NO2- | Mẫu | 10 | |
| 90 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | NO3- | Mẫu | 10 | |
| 91 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | SO42- | Mẫu | 10 | |
| 92 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | CN- | Mẫu | 10 | |
| 93 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Phenol | Mẫu | 10 | |
| 94 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Cu | Mẫu | 10 | |
| 95 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Zn | Mẫu | 10 | |
| 96 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Fe | Mẫu | 10 | |
| 97 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | As | Mẫu | 10 | |
| 98 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Mn | Mẫu | 10 | |
| 99 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Cr (VI) | Mẫu | 10 | |
| 100 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Pb | Mẫu | 10 | |
| 101 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | E.coli (TCVN 6187-1:2009) | Mẫu | 10 | |
| 102 | Quan trắc nước ngầm trong phòng thí nghiệm | Coliform (TCVN 6187 - 1:2009) | Mẫu | 10 | |
| 103 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Nhiệt độ | Mẫu | 12 | |
| 104 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Màu | Mẫu | 12 | |
| 105 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | pH | Mẫu | 12 | |
| 106 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | BOD5 (20oC) | Mẫu | 12 | |
| 107 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | COD | Mẫu | 12 | |
| 108 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Chất rắn lơ lửng | Mẫu | 12 | |
| 109 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Asen | Mẫu | 12 | |
| 110 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Thuỷ ngân | Mẫu | 12 | |
| 111 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Chì | Mẫu | 12 | |
| 112 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Cadimi | Mẫu | 12 | |
| 113 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Crom (VI) | Mẫu | 12 | |
| 114 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Crom (III) | Mẫu | 12 | |
| 115 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Đồng | Mẫu | 12 | |
| 116 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Kẽm | Mẫu | 12 | |
| 117 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Niken | Mẫu | 12 | |
| 118 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Mangan | Mẫu | 12 | |
| 119 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Sắt | Mẫu | 12 | |
| 120 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Tổng xianua | Mẫu | 12 | |
| 121 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Sunfua | Mẫu | 12 | |
| 122 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Florua | Mẫu | 12 | |
| 123 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Amoni (tính theo N) | Mẫu | 12 | |
| 124 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Tổng nitơ | Mẫu | 12 | |
| 125 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Tổng phốt pho (tính theo P ) | Mẫu | 12 | |
| 126 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Clorua | Mẫu | 12 | |
| 127 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Clo dư | Mẫu | 12 | |
| 128 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Coliform | Mẫu | 12 | |
| 129 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Fecal Coliform | Mẫu | 12 | |
| 130 | Quan trắc nước thải tại hiện trường | Tổng dầu mỡ | Mẫu | 12 | |
| 131 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | BOD5 (20oC) | Mẫu | 12 | |
| 132 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | COD | Mẫu | 12 | |
| 133 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Chất rắn lơ lửng | Mẫu | 12 | |
| 134 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Asen | Mẫu | 12 | |
| 135 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Thuỷ ngân | Mẫu | 12 | |
| 136 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Chì | Mẫu | 12 | |
| 137 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Cadimi | Mẫu | 12 | |
| 138 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Crom (VI) | Mẫu | 12 | |
| 139 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Crom (III) | Mẫu | 12 | |
| 140 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Đồng | Mẫu | 12 | |
| 141 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Kẽm | Mẫu | 12 | |
| 142 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Niken | Mẫu | 12 | |
| 143 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Mangan | Mẫu | 12 | |
| 144 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Sắt | Mẫu | 12 | |
| 145 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Tổng xianua | Mẫu | 12 | |
| 146 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Sunfua | Mẫu | 12 | |
| 147 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Florua | Mẫu | 12 | |
| 148 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Amoni (tính theo N) | Mẫu | 12 | |
| 149 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Tổng nitơ | Mẫu | 12 | |
| 150 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Tổng phốt pho (tính theo P ) | Mẫu | 12 | |
| 151 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Clorua | Mẫu | 12 | |
| 152 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Clo dư | Mẫu | 12 | |
| 153 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Coliform (TCVN 6187 - 1:2009) | Mẫu | 12 | |
| 154 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Fecal Coliform (TCVN 6187 - 1:2009) | Mẫu | 12 | |
| 155 | Quan trắc nước thải tại phòng thí nghiệm | Tổng dầu mỡ | Mẫu | 12 | |
| 156 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | Độ ẩm | Mẫu | 64 | |
| 157 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | Nhiệt độ | Mẫu | 64 | |
| 158 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | Bụi lơ lửng tổng số (TSP) | Mẫu | 64 | |
| 159 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | CO | Mẫu | 64 | |
| 160 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | SO2 | Mẫu | 64 | |
| 161 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | NO2 | Mẫu | 64 | |
| 162 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | Laeq | Mẫu | 64 | |
| 163 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | Bụi | Mẫu | 64 | |
| 164 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | CO | Mẫu | 64 | |
| 165 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | SO2 | Mẫu | 64 | |
| 166 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | NO2 | Mẫu | 64 | |
| 167 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | Laeq | Mẫu | 64 | |
| 168 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | Độ ẩm | Mẫu | 12 | |
| 169 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | Nhiệt độ | Mẫu | 12 | |
| 170 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | Bụi lơ lửng tổng số (TSP) | Mẫu | 12 | |
| 171 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | CO | Mẫu | 12 | |
| 172 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | SO2 | Mẫu | 12 | |
| 173 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | NO2 | Mẫu | 12 | |
| 174 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại hiện trường | Laeq | Mẫu | 12 | |
| 175 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | Bụi | Mẫu | 12 | |
| 176 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | CO | Mẫu | 12 | |
| 177 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | SO2 | Mẫu | 12 | |
| 178 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | NO2 | Mẫu | 12 | |
| 179 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | CO2 | Mẫu | 12 | |
| 180 | Quan trắc không khí, tiếng ồn tại phòng thí nghiệm | Laeq | Mẫu | 12 | |
| 181 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | pH | Mẫu | 8 | |
| 182 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tổng N | Mẫu | 8 | |
| 183 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tổng P | Mẫu | 8 | |
| 184 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Cr+6 | Mẫu | 8 | |
| 185 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | As | Mẫu | 8 | |
| 186 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Zn | Mẫu | 8 | |
| 187 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | K2O | Mẫu | 8 | |
| 188 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | P2O5 | Mẫu | 8 | |
| 189 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | SO42- | Mẫu | 8 | |
| 190 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Ca | Mẫu | 8 | |
| 191 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Mg | Mẫu | 8 | |
| 192 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Cu | Mẫu | 8 | |
| 193 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Độ mùn | Mẫu | 8 | |
| 194 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Độ tro | Mẫu | 8 | |
| 195 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | NH4 | Mẫu | 8 | |
| 196 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Hg | Mẫu | 8 | |
| 197 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | Tổng N | Mẫu | 8 | |
| 198 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | Tổng P | Mẫu | 8 | |
| 199 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | Cr+6 | Mẫu | 8 | |
| 200 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | As | Mẫu | 8 | |
| 201 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | Zn | Mẫu | 8 | |
| 202 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | K2O | Mẫu | 8 | |
| 203 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | SO42- | Mẫu | 8 | |
| 204 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | Ca | Mẫu | 8 | |
| 205 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | Mg | Mẫu | 8 | |
| 206 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | Cu | Mẫu | 8 | |
| 207 | Quan trắc môi trường đất tại phòng thí nghiệm | Hg | Mẫu | 8 | |
| 208 | Chi phí khác | Công lấy mẫu | Công | 24 | |
| 209 | Chi phí khác | Tiền xe | Ngày | 6 | |
| 210 | Chi phí khác | Báo cáo | Báo cáo | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi