Gói thầu: Gói thầu số 03: Quan trắc, giám sát, đánh giá chất lượng môi trường định kỳ Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 và Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quan trắc, giám sát, đánh giá chất lượng môi trường định kỳ Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 và Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191135411 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 10:01:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,473,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A. Công trình thủy điện Sông Bung 2 | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (1) tương đương Mục A bao gồm các mục A.I ; A.II A.III; A.IV, A.V, A.VI, A.VII, A.VIII. |
| 2 | A.I. Nước mặt (04 vị trí/ đợt * 06 đợt) . | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | - STT (2) tương đương Mục A.I bao gồm các Khoản từ A.I.1 đến A.I.11 - 04 vị trí gồm: 02 vị trí trong lòng hồ; 01 vị trí tại khu vực hạ lưu sau đập; 01 vị trí tại khu vực tiếp nhận nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước lẫn dầu |
| 3 | A.I.1 Nhiệt độ | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 4 | A.I.2 DO | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 5 | A.I.3 pH | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 6 | A.I.4 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 7 | A.I.5 BOD5 | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 8 | A.I.6 COD | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 9 | A.I.7 Phosphat (P-PO4 3-) | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 10 | A.I.8 Amoni (NH4+ tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 11 | A.I.9 Nitrat (NO-3 tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 12 | A.I.10 Coliform | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 13 | A.I.11 Tổng dầu, mở | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 14 | A.II. Nước cấp cho sinh hoạt tại (02 vị trí/đợt * 03 đợt) | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (14) tương đương Mục A.II bao gồm các Khoản từ A.II.1 đến A.II.9 - 02 vị trí: khu Quản lý vận hành, khu vực đập |
| 15 | A.II.1 Màu sắc | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 16 | A.II.2 Mùi vị | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 17 | A.II.3 pH | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 18 | A.II.4 Độ đục | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 19 | A.II.5 Amoni (tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 20 | A.II.6 Sắt (Fe) tổng | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 21 | A.II.7 Asen tổng | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 22 | A.II.8 E.Coli | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 23 | A.II.9 Coliform | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 24 | A.III. Nước thải | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (24) tương đương Mục A.III bao gồm các Khoản A.III.1 + Khoản A.III.2 |
| 25 | A.III.1 Nước thải sinh hoạt tại (02 vị trí/ đợt * 03 đợt) | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (25) tương đương Mục A.III.1 bao gồm các Khoản từ A.III.1.1 đến A.III.1.11 - 02 vị trí: khu vực đập, khu quản lý vận hành |
| 26 | A.III.1.1 pH | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 27 | A.III.1.2 BOD | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 28 | A.III.1.3 TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 29 | A.III.1.4 TDS | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 30 | A.III.1.5 Sunfua (tính theo H2S) | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 31 | A.III.1.6 Amoni (tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 32 | A.III.1.7 Nitrat | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 33 | A.III.1.8 Dầu mỡ động thực vật | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 34 | A.III.1.9 Tổng các chất hoạt động bề mặt | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 35 | A.III.1.10 Phosphat | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 36 | A.III.1.11 Coliform | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 37 | A.III.2 Nước thải công nghiệp (02 vị trí/ đợt * 06 đợt) | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (37) tương đương Mục A.III.2 bao gồm các Khoản từ A.III.2.1 đến A.III.2.15 - 02 vị trí gồm: trước và sau hệ thống xử lý nước thải lẫn dầu |
| 38 | A.III.2.1 pH | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 39 | A.III.2.2 BOD5 | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 40 | A.III.2.3 COD | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 41 | A.III.2.4 SS (Chất rắn lơ lửng) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 42 | A.III.2.5 Chì (Pb) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 43 | A.III.2.6 Chromium VI (Cr 6+) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 44 | A.III.2.7 Chromium III (Cr 3+) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 45 | A.III.2.8 Nickel (Ni) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 46 | A.III.2.9 Sắt (Fe) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 47 | A.III.2.10 Đồng (Cu) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 48 | A.III.2.11 Tổng dầu mỡ khoáng | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 49 | A.III.2.12 Sunfua | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 50 | A.III.2.13 Tổng nitơ | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 51 | A.III.2.14 Tổng phốt pho | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 52 | A.III.2.15 Coliforms | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 53 | A.IV. Giám sát, thu thập thông tin về công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại | Mục B Chương V | Khoán gọn | 1 | Thực hiện 03đợt |
| 54 | A.V. Môi trường sinh thái: (i) Giám sát việc phục hồi các diện tích đất bị sử dụng sau công trình; công tác trồng bù rừng thay thế của Dự án; (ii) Giám sát động thực vật động vật phù du, tảo, động vật đáy trong lòng hồ, hạ lưu Đập và hạ lưu Nhà máy; (iii) Động vật hoang dã: thành phần loài, hướng di chuyển) | Mục B Chương V | Khoán gọn | 1 | Thực hiện 02 đợt |
| 55 | A.VI. Môi trường kinh tế- xã hội (Sức khỏe cộng đồng, các dịch bệnh; biến đổi kinh tế, xã hội tại các khu dân cư ven hồ của Công trình TĐ Sông Bung 2.) | Mục B Chương V | Khoán gọn | 1 | Thực hiện 01 đợt |
| 56 | A.VII. Chi phí đi lại | Mục B Chương V | Khoán gọn | 1 | |
| 57 | A.VIII. Dịch sang tiếng Anh báo cáo GS MT : Dịch sang Tiếng Anh các Báo cáo GS MT Quý 2/2020, Quý 4/2020, Quý 2/2021. | Mục B Chương V | Khoán gọn | 1 | |
| 58 | B.Công trình thủy điện Sông Bung 4 | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (1) tương đương Mục A bao gồm các mục: từ B.I ; đến mục B.VIII. |
| 59 | B.I. Nước mặt (04 vị trí/đợt*06 đợt) | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (59) tương đương Mục B.I bao gồm các Khoản từ B.I.1 đến B.I.15 - 04 vị trí gồm: thượng nguồn hồ chứa Thủy điện Sông Bung 4; trong lòng hồ Thủy điện Sông Bung 4; hạ lưu sông Bung (ngay phía sau đập); hạ lưu sông Bung (sau kênh xả nhà máy); |
| 60 | B.I.1. pH | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 61 | B.I.2. Độ cứng | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 62 | B.I.3.Độ đục | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 63 | B.I.4. Nhiệt độ | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 64 | B.I.5.DO | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 65 | B.I.6.TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 66 | B.I.7. BOD5 | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 67 | B.I.8.COD | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 68 | B.I.9.Tổng phốt pho | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 69 | B.I.10. Phosphat (P-PO4 3-) | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 70 | B.I.11. Tổng nitơ | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 71 | B.I.12. Amoni ( NH4+ ) | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 72 | B.I.13. Nitrat (NO3- ) | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 73 | B.I.14.Coliform | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 74 | B.I.15.Tổng dầu, mỡ | Mục B Chương V | Mẫu | 24 | |
| 75 | B.II. Nước cấp cho sinh hoạt tại khu quản lý vận hành (01 vị trí/đợt*3đợt) | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (71) tương đương Mục B.II bao gồm các Khoản từ B.II.1 đến B.II.9 |
| 76 | B.II.1. Màu sắc | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 77 | B.II.2. Mùi vị | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 78 | B.II.3. pH | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 79 | B.II.4. Độ đục | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 80 | B.II.5. Amoni (tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 81 | B.II.6. Sắt (Fe) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 82 | B.II.7. Asen tổng | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 83 | B.II.8. E. Coli | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 84 | B.II.9. Coliform | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 85 | B.III. Nước thải | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (81) tương đương Mục B.III.1 và Mục B.III.2 |
| 86 | B.III.1. Nước thải sinh hoạt (02 vị trí/đợt*03 đợt). | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (82) tương đương Mục B.III.1 bao gồm các Khoản từ B.III.1.1 đến Khoản B.III.1.11 - 02 vị trí: tại khu quản lý vận hành, tại khu vực Nhà máy |
| 87 | B.III.1.1. pH | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 88 | B.III.1.2. BOD5 | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 89 | B.III.1.3. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 90 | B.III.1.4.TDS | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 91 | B.III.1.5. Sunfua (tính theo H2S) | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 92 | B.III.1.6. Amoni (tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 93 | B.III.1.7. Nitrat | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 94 | B.III.1.8. Dầu mỡ động thực vật | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 95 | B.III.1.98. Tổng các chất hoạt động bề mặt | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 96 | B.III.1.10. Phosphat | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 97 | B.III.1.11. Coliform | Mục B Chương V | Mẫu | 6 | |
| 98 | B.III.2. Nước thải công nghiệp (02 vị trí/đợt*6 đợt) | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | STT (94) tương đương Mục B.III.2 bao gồm các Khoản từ B.III.2.1 đến B.III.2.17 - 02 vị trí: trước và sau hệ thống xử lý nước thải công nghiệp |
| 99 | B.III.2.1. Nhiệt độ | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 100 | B.III.2.2. pH | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 101 | B.III.2.3. BOD5 | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 102 | B.III.2.4. COD | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 103 | B.III.2.5. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 104 | B.III.2.6. Tổng dầu, mỡ khoáng | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 105 | B.III.2.7. Amoni | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 106 | B.III.2.8. Tổng nitơ | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 107 | B.III.2.9.Tổng phốt pho | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 108 | B.III.2.10. Clorua | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 109 | B.III.2.11. Coliforms | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 110 | B.III.2.12. Đồng (Cu) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 111 | B.III.2.13. Kẽm (Zn) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 112 | B.III.2.14. Sắt (Fe) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 113 | B.III.2.15. Mangan (Mn) | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 114 | B.III.2.16. Sunfua | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 115 | B.III.2.17. Florua | Mục B Chương V | Mẫu | 12 | |
| 116 | B.IV. Giám sát, thu thập thông tin về công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại (03 đợt) | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Thực hiện 03 đợt |
| 117 | B.V. Môi trường sinh thái: 03 đợt động thực vật phù du, động vật đáy trong khu vực lòng hồ, hạ lưu sau đập) | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Thực hiện 03 đợt |
| 118 | B.VI. Môi trường kinh tế- xã hội: 01 đợt Sức khỏe cộng đồng, các dịch bệnh; biến đổi kinh tế, xã hội tại các khu dân cư ven hồ, khu TĐC của CTTĐ Sông Bung 4. | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Thực hiện 01 đợt |
| 119 | B.VII. Chi phí đi lại | Mục B Chương V | Khoán gọn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi