Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Thí nghiệm hiệu chỉnh thường xuyên lò hơi tuabin năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Thí nghiệm hiệu chỉnh thường xuyên lò hơi tuabin năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239808 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 17:11:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,231,387,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đo đạc, lập báo cáo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật theo định kỳ hàng tháng: Lập biểu mẫu, thống kê số liệu vận hành hàng tháng cho 02 tổ máy | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 2 | Đo đạc, lập báo cáo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật theo định kỳ hàng tháng: Lập Báo cáo chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật hàng tháng cho tổ máy cho 02 tổ máy | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 3 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành theo định kỳ hàng tháng: Công tác chuẩn bị cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 4 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm sơ bộ cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 5 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho lò hơi theo định kỳ hàng tháng: Hiệu chỉnh hệ thống chế biến than cho 12 hệ thống chế biến than | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 6 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho lò hơi theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ tối ưu cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 7 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho lò hơi theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm cơ bản và cân bằng cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 8 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho lò hơi theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm phân tích mẫu than nguyên cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 9 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho lò hơi theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm phân tích mẫu than bột cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 10 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho lò hơi theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm các mẫu tro cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 11 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho lò hơi theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm các mẫu xỉ cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 12 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho lò hơi theo định kỳ hàng tháng: Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm lò hơi cho 02 lò hơi | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 13 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho tua bin theo định kỳ hàng tháng: Công tác chuẩn bị | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 14 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho tua bin theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ làm việc của 04 hệ thống bình ngưng và hệ thống chân không cho 02 tuabin. | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 15 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho tua bin theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm xác định đặc tính hệ thống gia nhiệt nước cấp cho cho 14 Bình gia nhiệt 02 tuabin | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 16 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho tua bin theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm xác định đặc tính phần truyền hơi cho 02 tuabin | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 17 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho tua bin theo định kỳ hàng tháng: Thí nghiệm xác định đặc tính hiệu suất của tua bin cho 02 tuabin | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 18 | Hiệu chỉnh chế độ vận hành cho tua bin theo định kỳ hàng tháng: Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm tua bin cho 02 tuabin | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện định kỳ tối thiểu 01 lần / 01 tháng trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Tháng | 12 | |
| 19 | Xử lý công việc đột xuất khi nhận được yêu cầu trong 12 tháng: Thí nghiệm, kiểm tra lại mạch đo lường giám sát | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện khi có yêu cầu trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | lần | 1 | |
| 20 | Xử lý công việc đột xuất khi nhận được yêu cầu trong 12 tháng: Thí nghiệm, kiểm tra lại mạch điều khiển | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện khi có yêu cầu trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | lần | 1 | |
| 21 | Xử lý công việc đột xuất khi nhận được yêu cầu trong 12 tháng: hoặc Thí nghiệm, kiểm tra lại mạch liên động bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện khi có yêu cầu trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | lần | 1 | |
| 22 | Xử lý công việc đột xuất khi nhận được yêu cầu trong 12 tháng: Tham gia điều tra, xử lý sự cố | Đáp ứng yêu cầu tại chương V. HSMT và Thực hiện khi có yêu cầu trong 12 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | Công | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi