Gói thầu: BTTX-06: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 06

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215382-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-06: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 06
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:22:00 đến ngày 2020-02-24 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,025,366,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.080 Tuyến: Sông Cầu (Đoạn 1 từ Km 0 - Km 35)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 700 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 280 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 420 nt
6 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
7 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
8 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
9 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
10 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 90 nt
11 Bảo dưỡng phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
12 Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
13 Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
14 Sơn màu phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
15 Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
16 Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
17 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 106 nt
18 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
19 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 53 nt
20 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
21 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
22 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
23 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
24 Bảo dưỡng: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
25 Bảo dưỡng: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
26 Bảo dưỡng: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
27 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
28 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 53 nt
29 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 53 nt
30 Sơn màu: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
31 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
32 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
33 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
34 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
35 Sơn màu: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
36 Sơn màu: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
37 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
38 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 53 nt
39 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
40 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 470 nt
41 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
42 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
43 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
44 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 106 nt
45 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
46 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 160 nt
47 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 31 nt
48 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.024 Tuyến: Sông Cầu (Đoạn 2 từ Km 35 - Km 58)
49 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 460 nt
50 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 138 nt
51 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 184 nt
52 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
53 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
54 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
55 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
56 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
57 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 90 nt
58 Bảo dưỡng phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
59 Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
60 Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
61 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
62 Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
63 Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
64 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 106 nt
65 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
66 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 53 nt
67 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
68 Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
69 Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
70 Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
71 Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
72 Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
73 Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
74 Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
75 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 45 nt
76 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 53 nt
77 Sơn màu: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
78 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
79 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
80 Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
81 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
82 Sơn màu: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
83 Sơn màu: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
84 Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
85 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 45 nt
86 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
87 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 390 nt
88 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
89 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
90 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
91 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 106 nt
92 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
93 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
94 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 11 nt
95 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.200 Tuyến: Sông Cầu (Đoạn 3 từ Km 58 - Km 83)
96 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
97 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
98 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
99 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
100 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
101 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
102 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
103 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
104 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
105 Bảo dưỡng: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
106 Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
107 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
108 Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
109 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 110 nt
110 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
111 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 55 nt
112 Bảo dưỡng: Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
113 Bảo dưỡng biển: Ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
114 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
115 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
116 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
117 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
118 Bảo dưỡng: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
119 Bảo dưỡng: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
120 Bảo dưỡng: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
121 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
122 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 56 nt
123 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 55 nt
124 Sơn màu: Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
125 Sơn màu: Ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
126 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
127 Sơn màu: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
128 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
129 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
130 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
131 Sơn màu: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
132 Sơn màu: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
133 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
134 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 56 nt
135 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
136 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 540 nt
137 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
138 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
139 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
140 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 112 nt
141 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
142 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
143 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 6 nt
144 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.848 Tuyến: Sông Cầu (Đoạn 4 từ Km 83 - Km 104)
145 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 420 nt
146 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
147 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
148 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
149 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
150 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
151 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
152 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
153 Bảo dưỡng phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
154 Bảo dưỡng phao:Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
155 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
156 Sơn màu: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
157 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 86 nt
158 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
159 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
160 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
161 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
162 Bảo dưỡng: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
163 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
164 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
165 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
166 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
167 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
168 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
169 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 86 nt
170 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
171 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
172 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.672 Tuyến: Sông Công (Đoạn từ Km 0 - Km 19)
173 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 380 nt
174 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
175 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 152 nt
176 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
177 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
178 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
179 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
180 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
181 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 120 nt
182 Bảo dưỡng phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
183 Bảo dưỡng phao: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
184 Bảo dưỡng phao: Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
185 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
186 Sơn màu: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
187 Sơn màu: Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
188 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 184 nt
189 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
190 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 92 nt
191 Bảo dưỡng: Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
192 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
193 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
194 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
195 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
196 Bảo dưỡng: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
197 Bảo dưỡng: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
198 Bảo dưỡng: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
199 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
200 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
201 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
202 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 92 nt
203 Sơn màu: Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
204 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
205 Sơn màu: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
206 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
207 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
208 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
209 Sơn màu: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
210 Sơn màu: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
211 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
212 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
213 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 33 nt
214 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
215 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 341 nt
216 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
217 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
218 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
219 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 186 nt
220 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
221 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
222 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 11 nt
223 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 880 Tuyến: Sông Thương (Đoạn 1 từ Km 0 - Km 10)
224 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
225 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
226 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
227 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
228 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
229 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
230 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
231 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
232 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 120 nt
233 Bảo dưỡng: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
234 Bảo dưỡng: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
235 Bảo dưỡng: Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
236 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
237 Sơn màu: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
238 Sơn màu: Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
239 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
240 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
241 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
242 Bảo dưỡng: Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
243 Bảo dưỡng: Ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
244 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
245 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
246 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
247 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 nt
248 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
249 Sơn màu: Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
250 Sơn màu: Ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
251 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
252 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
253 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
254 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 15 nt
255 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 70 nt
256 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 80 nt
257 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
258 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
259 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 11 nt
260 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.200 Tuyến: Sông Thương (Đoạn 2 từ Km 10 - Km 35)
261 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
262 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
263 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
264 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
265 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
266 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
267 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
268 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
269 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
270 Bảo dưỡng: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
271 Bảo dưỡng: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
272 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
273 Sơn màu: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
274 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 106 nt
275 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
276 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 53 nt
277 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
278 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
279 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
280 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
281 Bảo dưỡng: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
282 Bảo dưỡng: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
283 Bảo dưỡng: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
284 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
285 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 58 nt
286 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 53 nt
287 Sơn màu: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
288 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
289 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
290 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
291 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
292 Sơn màu: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
293 Sơn màu: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
294 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
295 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 58 nt
296 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
297 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 560 nt
298 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
299 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
300 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
301 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 106 nt
302 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
303 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
304 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 88 nt
305 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.376 Tuyến: Sông Thương (Đoạn 3 từ Km 35 - Km 62)
306 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 540 nt
307 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
308 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
309 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
310 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
311 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
312 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
313 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
314 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 165 nt
315 Bảo dưỡng: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
316 Bảo dưỡng: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
317 Bảo dưỡng: Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
318 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
319 Sơn màu: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
320 Sơn màu: Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
321 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 108 nt
322 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
323 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 54 nt
324 Bảo dưỡng: Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
325 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
326 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
327 Bảo dưỡng: Ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
328 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
329 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
330 Bảo dưỡng: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
331 Bảo dưỡng: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
332 Bảo dưỡng: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
333 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
334 Bảo dưỡng: Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
335 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 54 nt
336 Sơn màu: Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
337 Sơn màu: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
338 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
339 Sơn màu: Ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
340 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
341 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
342 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
343 Sơn màu: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
344 Sơn màu: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
345 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
346 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 30 nt
347 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
348 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 290 nt
349 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
350 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
351 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 110 nt
352 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
353 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 90 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->