Gói thầu: BTTX-12: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216147-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-12: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 12
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:37:00 đến ngày 2020-02-24 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,081,968,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.200 Tuyến: Sông Hồng - Đoạn từ Km133 - Km 158 Trạm QLĐT Vạn Điểm
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 500 nt
3 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
4 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
6 Thả phao Φ 1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 7 nt
7 Trục phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 7 nt
8 Điều chỉnh phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 63 nt
9 Chống bồi rùa phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 63 nt
10 Thả phao Φ 1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
11 Trục phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
12 Điều chỉnh phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
13 Chống bồi rùa phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
14 Thả phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
15 Trục phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
16 Chỉnh phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72 nt
17 Chống bồi rùa phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72 nt
18 Bảo dưỡng phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 7 nt
19 Bảo dưỡng phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
20 Bảo dưỡng phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
21 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
22 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
23 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 105 nt
24 B¶o d­ìng xÝch nØn F32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 325 nt
25 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 20 nt
26 Sơn màu phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 7 nt
27 Sơn màu phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
28 Sơn màu phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
29 Sơn màu biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
30 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
31 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 20 nt
32 Bảo dưỡng cột thép 160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 58 nt
33 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
34 Bảo dưỡng biển vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
35 Bảo dưỡng biển Lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
36 Bảo dưỡng biển CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
37 Bảo dưỡng biển chữ nhật 2mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
38 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 42 nt
39 Sơn màu cột thép 160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 58 nt
40 Sơn màu biển vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
41 Sơn màu biển vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
42 Sơn màu biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
43 Sơn màu biển CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
44 Sơn màu biển chữ nhật 2mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
45 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 42 nt
46 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 116 nt
47 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 nt
48 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 420 nt
49 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 200 nt
50 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 200 nt
51 Trực ĐBGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
52 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
53 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
54 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 116 nt
55 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.672 Tuyến: Sông Hồng (Đoạn từ Km158 - Km 177) Trạm QLĐT Khuyến Lương
56 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 380 nt
57 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 152 nt
58 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 228 nt
59 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
60 Thả phao Φ 1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
61 Trục phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
62 Điều chỉnh phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
63 Chống bồi rùa phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
64 Thả phao Φ 1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
65 Trục phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
66 Điều chỉnh phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
67 Chống bồi rùa phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
68 Thả phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
69 Trục phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
70 Chỉnh phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 108 nt
71 Chống bồi rùa phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 108 nt
72 Bảo dưỡng phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
73 Bảo dưỡng phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
74 Bảo dưỡng phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
75 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
76 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
77 B¶o d­ìng xÝch nØn F22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 75 nt
78 B¶o d­ìng xÝch nØn F32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 375 nt
79 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 20 nt
80 Sơn màu phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
81 Sơn màu phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
82 Sơn màu phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
83 Sơn màu biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
84 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
85 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 20 nt
86 Bảo dưỡng cột thép 160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 38 nt
87 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 32 nt
88 Bảo dưỡng biển vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
89 Bảo dưỡng biển CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
90 Bảo dưỡng báo hiệu thông báo cỡ lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 94,5 nt
91 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
92 Sơn màu cột thép 160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 38 nt
93 Sơn màu biển vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 32 nt
94 Sơn màu biển vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
95 Sơn màu biển CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
96 Sơn màu báo hiệu thông báo cỡ lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 29 nt
97 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 28 nt
98 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 76 nt
99 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 6 nt
100 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 280 nt
101 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 200 nt
102 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 150 nt
103 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
104 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
105 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
106 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 78 nt
107 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.540 Tuyến: Sông Hồng (Đoạn từ Km177 - Km 194,5) Trạm QLĐT Hà Nội
108 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 350 nt
109 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
110 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
111 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 105 nt
112 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 1,296 nt
113 Thả phao Φ 1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 38 nt
114 Trục phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 38 nt
115 Điều chỉnh phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 342 nt
116 Chống bồi rùa phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 342 nt
117 Thả phao Φ 1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
118 Trục phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
119 Điều chỉnh phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
120 Chống bồi rùa phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
121 Thả phao Φ 1.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
122 Trục phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
123 Điều chỉnh phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 117 nt
124 Chống bồi rùa phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 117 nt
125 Bảo dưỡng phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 38 nt
126 Bảo dưỡng phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
127 Bảo dưỡng phao Φ 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
128 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
129 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 27 nt
130 Bảo dưỡng biển phao tim luồng và phao hai luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
131 B¶o d­ìng xÝch nØn F22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 585 nt
132 B¶o d­ìng xÝch nØn F32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 650 nt
133 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 54 nt
134 Sơn màu phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 38 nt
135 Sơn màu phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
136 Sơn màu phao Φ 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
137 Sơn màu biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
138 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 27 nt
139 Sơn màu biển phao tim luồng và phao hai luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
140 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 54 nt
141 Bảo dưỡng cột thép 160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 25 nt
142 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 44 nt
143 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
144 Bảo dưỡng biển vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 19 nt
145 Bảo dưỡng biển C113,C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
146 Bảo dưỡng biển phụ 1,5m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
147 Bảo dưỡng biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
148 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình km đường sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
149 Bảo dưỡng báo hiệu thông báo cỡ lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 179 nt
150 Sơn màu cột thép 160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 25 nt
151 Sơn màu biển vuông hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
152 Sơn màu biển vuông một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 19 nt
153 Sơn màu biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
154 Sơn màu biển biển phụ 1,5m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
155 Sơn màu biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
156 Sơn màu biển báo hiệu lý trình km đường sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
157 Sơn màu báo hiệu thông báo cỡ lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 82 nt
158 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 80 nt
159 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 44 nt
160 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 50 nt
161 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 nt
162 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 440 nt
163 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 540 nt
164 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 140 nt
165 Trực ĐBGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
166 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
167 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
168 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 49 nt
169 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->