Gói thầu: BTTX-12: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-12: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:37:00 đến ngày 2020-02-24 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,081,968,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.200 | Tuyến: Sông Hồng - Đoạn từ Km133 - Km 158 Trạm QLĐT Vạn Điểm |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 500 | nt |
| 3 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 200 | nt |
| 4 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 300 | nt |
| 5 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 150 | nt |
| 6 | Thả phao Φ 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 7 | nt |
| 7 | Trục phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 7 | nt |
| 8 | Điều chỉnh phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 63 | nt |
| 9 | Chống bồi rùa phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 63 | nt |
| 10 | Thả phao Φ 1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 11 | Trục phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 12 | Điều chỉnh phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 45 | nt |
| 13 | Chống bồi rùa phao Φ 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 45 | nt |
| 14 | Thả phao D1,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 15 | Trục phao D1,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 16 | Chỉnh phao D1,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 72 | nt |
| 17 | Chống bồi rùa phao D1,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 72 | nt |
| 18 | Bảo dưỡng phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 7 | nt |
| 19 | Bảo dưỡng phao Φ 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 20 | Bảo dưỡng phao D1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 23 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | M | 105 | nt |
| 24 | B¶o dìng xÝch nØn F32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | M | 325 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | nt |
| 26 | Sơn màu phao Φ 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 7 | nt |
| 27 | Sơn màu phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 28 | Sơn màu phao D1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 29 | Sơn màu biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 30 | Sơn màu biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 10 | nt |
| 31 | Sơn màu lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 20 | nt |
| 32 | Bảo dưỡng cột thép 160, h=8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 58 | nt |
| 33 | Bảo dưỡng biển vuông hai mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 31 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng biển vuông một mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 35 | Bảo dưỡng biển Lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 36 | Bảo dưỡng biển CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 21 | nt |
| 37 | Bảo dưỡng biển chữ nhật 2mx1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 38 | Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 42 | nt |
| 39 | Sơn màu cột thép 160,h=8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 58 | nt |
| 40 | Sơn màu biển vuông hai mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 31 | nt |
| 41 | Sơn màu biển vuông một mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 42 | Sơn màu biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 43 | Sơn màu biển CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 21 | nt |
| 44 | Sơn màu biển chữ nhật 2mx1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 45 | Sơn màu lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 42 | nt |
| 46 | Chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 116 | nt |
| 47 | Dịch chuyển cột báo báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 8 | nt |
| 48 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 420 | nt |
| 49 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 200 | nt |
| 50 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 200 | nt |
| 51 | Trực ĐBGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 52 | Đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 53 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 54 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 116 | nt |
| 55 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.672 | Tuyến: Sông Hồng (Đoạn từ Km158 - Km 177) Trạm QLĐT Khuyến Lương |
| 56 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 380 | nt |
| 57 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 152 | nt |
| 58 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 228 | nt |
| 59 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 114 | nt |
| 60 | Thả phao Φ 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 61 | Trục phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 62 | Điều chỉnh phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 45 | nt |
| 63 | Chống bồi rùa phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 45 | nt |
| 64 | Thả phao Φ 1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 65 | Trục phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 66 | Điều chỉnh phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 27 | nt |
| 67 | Chống bồi rùa phao Φ 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 27 | nt |
| 68 | Thả phao D1,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 12 | nt |
| 69 | Trục phao D1,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 12 | nt |
| 70 | Chỉnh phao D1,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 108 | nt |
| 71 | Chống bồi rùa phao D1,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 108 | nt |
| 72 | Bảo dưỡng phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 73 | Bảo dưỡng phao Φ 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 74 | Bảo dưỡng phao D1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 75 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 76 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 77 | B¶o dìng xÝch nØn F22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | M | 75 | nt |
| 78 | B¶o dìng xÝch nØn F32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | M | 375 | nt |
| 79 | Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | nt |
| 80 | Sơn màu phao Φ 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 81 | Sơn màu phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 82 | Sơn màu phao D1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 83 | Sơn màu biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 84 | Sơn màu biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 85 | Sơn màu lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | nt |
| 86 | Bảo dưỡng cột thép 160, h=8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 38 | nt |
| 87 | Bảo dưỡng biển vuông hai mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 32 | nt |
| 88 | Bảo dưỡng biển vuông một mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 89 | Bảo dưỡng biển CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 90 | Bảo dưỡng báo hiệu thông báo cỡ lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 94,5 | nt |
| 91 | Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | nt |
| 92 | Sơn màu cột thép 160,h=8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 38 | nt |
| 93 | Sơn màu biển vuông hai mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 32 | nt |
| 94 | Sơn màu biển vuông một mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 95 | Sơn màu biển CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 96 | Sơn màu báo hiệu thông báo cỡ lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 29 | nt |
| 97 | Sơn màu lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 28 | nt |
| 98 | Chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 76 | nt |
| 99 | Dịch chuyển cột báo báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 6 | nt |
| 100 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 280 | nt |
| 101 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 200 | nt |
| 102 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 150 | nt |
| 103 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 104 | Đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 105 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 106 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 78 | nt |
| 107 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.540 | Tuyến: Sông Hồng (Đoạn từ Km177 - Km 194,5) Trạm QLĐT Hà Nội |
| 108 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 350 | nt |
| 109 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 140 | nt |
| 110 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 210 | nt |
| 111 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 105 | nt |
| 112 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 1,296 | nt |
| 113 | Thả phao Φ 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 38 | nt |
| 114 | Trục phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 38 | nt |
| 115 | Điều chỉnh phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 342 | nt |
| 116 | Chống bồi rùa phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 342 | nt |
| 117 | Thả phao Φ 1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 118 | Trục phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 119 | Điều chỉnh phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 9 | nt |
| 120 | Chống bồi rùa phao Φ 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 9 | nt |
| 121 | Thả phao Φ 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 122 | Trục phao Φ1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 123 | Điều chỉnh phao Φ1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 117 | nt |
| 124 | Chống bồi rùa phao Φ1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 117 | nt |
| 125 | Bảo dưỡng phao Φ1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 38 | nt |
| 126 | Bảo dưỡng phao Φ 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 127 | Bảo dưỡng phao Φ 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 128 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 22 | nt |
| 129 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 27 | nt |
| 130 | Bảo dưỡng biển phao tim luồng và phao hai luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 131 | B¶o dìng xÝch nØn F22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | M | 585 | nt |
| 132 | B¶o dìng xÝch nØn F32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | M | 650 | nt |
| 133 | Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 54 | nt |
| 134 | Sơn màu phao Φ 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 38 | nt |
| 135 | Sơn màu phao Φ1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 136 | Sơn màu phao Φ 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 13 | nt |
| 137 | Sơn màu biển phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 22 | nt |
| 138 | Sơn màu biển phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 27 | nt |
| 139 | Sơn màu biển phao tim luồng và phao hai luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 3 | nt |
| 140 | Sơn màu lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 54 | nt |
| 141 | Bảo dưỡng cột thép 160, h=8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 25 | nt |
| 142 | Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 44 | nt |
| 143 | Bảo dưỡng biển vuông hai mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 144 | Bảo dưỡng biển vuông một mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 19 | nt |
| 145 | Bảo dưỡng biển C113,C114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 146 | Bảo dưỡng biển phụ 1,5m x 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 147 | Bảo dưỡng biển phụ 0,75m x 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 148 | Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình km đường sông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 149 | Bảo dưỡng báo hiệu thông báo cỡ lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 179 | nt |
| 150 | Sơn màu cột thép 160,h=8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 25 | nt |
| 151 | Sơn màu biển vuông hai mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 152 | Sơn màu biển vuông một mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 19 | nt |
| 153 | Sơn màu biển C113, C114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 154 | Sơn màu biển biển phụ 1,5m x 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 155 | Sơn màu biển phụ 0,75m x 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 156 | Sơn màu biển báo hiệu lý trình km đường sông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 157 | Sơn màu báo hiệu thông báo cỡ lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 82 | nt |
| 158 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 80 | nt |
| 159 | Sơn màu lồng đèn, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Đèn | 44 | nt |
| 160 | Chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 50 | nt |
| 161 | Dịch chuyển cột báo báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 5 | nt |
| 162 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 440 | nt |
| 163 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 540 | nt |
| 164 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 140 | nt |
| 165 | Trực ĐBGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 166 | Đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 167 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 168 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 49 | nt |
| 169 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 50 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi