Gói thầu: QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 10 tháng cuối năm 2020 khu vực 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 10 tháng cuối năm 2020 khu vực 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211578 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 17:06:00 đến ngày 2020-02-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,458,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | km | 2.376 | |
| 2 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | km | 540 | |
| 3 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 4 | Báo hiệu N3 - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 5 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 6 | Biển BH luồng cấm - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 7 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 34 | |
| 8 | Biển thông thuyền - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 9 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 10 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 11 | |
| 11 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 35 | |
| 12 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 13 | Báo hiệu N3 - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 14 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 15 | Biển BH luồng cấm - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 16 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 34 | |
| 17 | Biển thông thuyền - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 18 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 19 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 11 | |
| 20 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 35 | |
| 21 | Quan hệ địa phương - Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | công | 55 | |
| 22 | Trực đảm bảo giao thông- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 23 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | công | 459 | |
| 24 | Trực phòng chống bão lũ - Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | công | 30 | |
| 25 | Phát quang quanh báo hiệu- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ, công tác bảo dương thường xuyên Tuyến kênh Nga Sơn từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ | Theo E-HSMT | cột | 94 | |
| 26 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km | 3.168 | |
| 27 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km | 720 | |
| 28 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km | 720 | |
| 29 | Đo dò sơ khảo bãi cạn - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | km2 | 28,8 | |
| 30 | Thả phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao Ø1,2m, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 34 | |
| 31 | Trục phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao Ø1,2m, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 34 | |
| 32 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao Ø1,2m, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 153 | |
| 33 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao Ø1,2m, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 153 | |
| 34 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao Ø1,2m, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 17 | |
| 35 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Phần công tác phao Ø1,2m, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | sợi | 17 | |
| 36 | Sơn mầu phao trụ - Phần công tác phao Ø1,2m, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | quả | 17 | |
| 37 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 4 | |
| 38 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 19 | |
| 39 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 18 | |
| 40 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 12 | |
| 41 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 23 | |
| 42 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 43 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 33 | |
| 44 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 45 | Biển thông thuyền - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 46 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 47 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 48 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 32 | |
| 49 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 100 | |
| 50 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | lồng đèn | 86 | |
| 51 | , công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 4 | |
| 52 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 19 | |
| 53 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 18 | |
| 54 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 12 | |
| 55 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 23 | |
| 56 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 57 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 33 | |
| 58 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 59 | Biển thông thuyền - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 60 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 61 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 62 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 32 | |
| 63 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 100 | |
| 64 | Sơn mầu lồng đèn - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | lồng đèn | 86 | |
| 65 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột - Phần công tác bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | đèn | 730 | |
| 66 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao - Phần công tác bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | đèn | 130 | |
| 67 | Quan hệ địa phương - Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | công | 70 | |
| 68 | Trực đảm bảo giao thông- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 69 | Đếm lưu lượng vận tải- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 70 | Trực phòng chống bão lũ- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | công | 30 | |
| 71 | Phát quang quanh báo hiệu- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Mã từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh | Theo E-HSMT | cột | 304 | |
| 72 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33 CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | km | 2.244 | |
| 73 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV- Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | km | 510 | |
| 74 | Thả phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 75 | Trục phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 76 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 77 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 78 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 79 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | sợi | 1 | |
| 80 | sơn mầu phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 81 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 82 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,2m, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 83 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 84 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 85 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 20 | |
| 86 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 9 | |
| 87 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 10 | |
| 88 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 89 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 90 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 91 | Biển thông thuyền - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 92 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 93 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 94 | Cột BH phi 160; H=6,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 15 | |
| 95 | Cột BH phi 160; H=7,5m - Phần sơn bảo dưỡng báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 31 | |
| 96 | Cột dàn thép 12m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 97 | Biển VCN trái+phải - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 98 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 20 | |
| 99 | Biển thông báo 1 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 9 | |
| 100 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 10 | |
| 101 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 102 | Biển thông báo 2 mặt - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 103 | Biển báo hiệu địa danh - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 104 | Biển thông thuyền - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 105 | Biển C113, C114 (KT: 0,8x0,8) - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 106 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 107 | Cột BH phi 160; H=6,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 15 | |
| 108 | Cột BH phi 160; H=7,5m - Phần sơn mầu báo hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 31 | |
| 109 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao - Phần bảo trì ánh sáng đèn hiệu, công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | đèn | 10 | |
| 110 | Quan hệ địa phương - Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | công | 40 | |
| 111 | Trực đảm bảo giao thông- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 112 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | công | 459 | |
| 113 | Trực phòng chống bão lũ- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | công | 30 | |
| 114 | Phát quang quanh báo hiệu- Phần công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Sông Bưởi từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân | Theo E-HSMT | cột | 100 | |
| 115 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150 CV - Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | km | 1.760 | |
| 116 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 150 CV- Phần công tác quản lý thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | km | 400 | |
| 117 | Thả phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 24 | |
| 118 | Trục phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 24 | |
| 119 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 108 | |
| 120 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 108 | |
| 121 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 12 | |
| 122 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | sợi | 12 | |
| 123 | Bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | lồng đèn | 12 | |
| 124 | Sơn mầu phao trụ fi 1,2m - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 12 | |
| 125 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác phao f 1,2m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | lồng đèn | 12 | |
| 126 | Thả phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 4 | |
| 127 | Trục phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 4 | |
| 128 | Chỉnh phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 18 | |
| 129 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 18 | |
| 130 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 131 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | sợi | 2 | |
| 132 | Bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 133 | Sơn mầu phao trụ fi 1,4m - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 134 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác phao fi 1,4m, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 135 | Cột dàn thép 12m - Phần công tác sơn bảo dưỡng báo hiệu, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 136 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Phần công tác sơn bảo dưỡng báo hiệu, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 137 | Cột dàn thép 12m - Phần công tác sơn mầu báo hiệu, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 138 | Sơn mầu lồng đèn - Phần công tác sơn mầu báo hiệu, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 139 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | đèn | 140 | |
| 140 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột, Công tác bảo dưỡng thường xuyên tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | đèn | 20 | |
| 141 | Quan hệ địa phương - Phần Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | công | 10 | |
| 142 | Trực đảm bảo giao thông - Phần Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | công | 306 | |
| 143 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải- Phần Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | công | 459 | |
| 144 | Trực phòng chống bão lũ- Phần Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng | Theo E-HSMT | công | 30 | |
| 145 | Phát quang quanh báo hiệu | Theo E-HSMT | cột | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi