Gói thầu: BTTX-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215398-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 07
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:24:00 đến ngày 2020-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,503,996,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 968 Tuyến: Sông Lục Nam (Đoạn 1 từ Km 0 - Km 11)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
6 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
7 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
8 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
9 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
10 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 15 nt
11 Bảo dưỡng phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
12 Bảo dưỡng phao: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
13 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
14 Sơn màu: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
15 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
16 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
17 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
18 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
19 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
20 Bảo dưỡng: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
21 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
22 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
23 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
24 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
25 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
26 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
27 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
28 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 14 nt
29 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 130 nt
30 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
31 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 34 nt
32 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 50 nt
33 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.960 Tuyến: Sông Lục Nam (Đoạn 2 từ Km 11 - Km 56)
34 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 900 nt
35 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 270 nt
36 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
37 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
38 Thả phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
39 Trục phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
40 Chỉnh phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
41 Chống bồi phao: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
42 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 165 nt
43 Bảo dưỡng: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
44 Bảo dưỡng: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
45 Bảo dưỡng: Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
46 Sơn màu: Phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
47 Sơn màu: Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
48 Sơn màu: Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
49 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 154 nt
50 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
51 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 77 nt
52 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
53 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
54 Bảo dưỡng: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
55 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
56 Bảo dưỡng: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
57 Bảo dưỡng: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
58 Bảo dưỡng: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
59 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
60 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 68 nt
61 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 77 nt
62 Sơn màu: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
63 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
64 Sơn màu: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
65 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
66 Sơn màu: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
67 Sơn màu: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
68 Sơn màu: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
69 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
70 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 68 nt
71 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
72 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 570 nt
73 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 110 nt
74 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
75 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
76 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 154 nt
77 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
78 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 150 nt
79 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
80 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.928 Tuyến: Sông Bằng Giang (Đoạn từ Km 0 - Km 56)
81 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.120 nt
82 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
83 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 448 nt
84 Điều chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 82 nt
85 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
86 Bảo dưỡng: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
87 Bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
88 Bảo dưỡng: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
89 Bảo dưỡng: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
90 Bảo dưỡng: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
91 Bảo dưỡng: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
92 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
93 Bảo dưỡng: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
94 Sơn màu: Cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
95 Sơn màu: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
96 Sơn màu: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
97 Sơn màu: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
98 Sơn màu: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
99 Sơn màu: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
100 Sơn màu biển báo hiệu lý trình, Km đường sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
101 Sơn màu: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
102 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
103 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
104 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 459 nt
105 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 82 nt
106 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
107 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 150 nt
108 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.200 Tuyến: Sông Đuống (Đoạn từ Km 0- Km 25)
109 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 500 nt
110 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
111 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
112 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
113 Thả phao Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
114 Trục Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
115 Chỉnh Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 108 nt
116 Chống bồi Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 108 nt
117 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
118 Bảo dưỡng Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
119 Biển phao bờ trái F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
120 Biển phao bờ phải F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
121 Sơn màu Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
122 Sơn màu Biển phao bờ trái F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
123 Sơn màu Biển phao bờ phải F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
124 Bảo dưỡng Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 60 nt
125 Bảo dưỡng Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
126 Bảo dưỡng biển Ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
127 Bảo dưỡng biển Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
128 Bảo dưỡng biển Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 nt
129 Bảo dưỡng biển Vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
130 Bảo dưỡng biển Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
131 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 48 nt
132 Sơn màu Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 60 nt
133 Sơn màu Cột dàn thép L=12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
134 Sơn màu Ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
135 Sơn màu Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
136 Sơn màu Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 nt
137 Sơn màu Vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
138 Sơn màu Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
139 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 48 nt
140 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 120 nt
141 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
142 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 360 nt
143 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 120 nt
144 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
145 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
146 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
147 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 122 nt
148 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 160 nt
149 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 16 nt
150 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.024 Tuyến: Sông Đuống (Đoạn từ Km 25- Km 48)
151 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 460 nt
152 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 138 nt
153 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 184 nt
154 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
155 Thả phao Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
156 Trục Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
157 Chỉnh Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 162 nt
158 Chống bồi Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 162 nt
159 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 270 nt
160 Bảo dưỡng Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
161 Biển phao bờ trái F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
162 Biển phao bờ phải F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
163 Sơn màu Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
164 Sơn màu Biển phao bờ trái F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
165 Sơn màu Biển phao bờ phải F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
166 Bảo dưỡng Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 71 nt
167 Bảo dưỡng biển Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
168 Bảo dưỡng biển Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
169 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
170 Bảo dưỡng biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
171 Bảo dưỡng biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
172 Bảo dưỡng biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
173 Bảo dưỡng biển Vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
174 Bảo dưỡng biển Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
175 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 76 nt
176 Sơn màu Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 71 nt
177 Sơn màu Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
178 Sơn màu Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
179 Sơn màu Vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
180 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
181 Sơn màu biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
182 Sơn màu biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
183 Sơn màu biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
184 Sơn màu biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
185 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
186 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 76 nt
187 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 142 nt
188 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
189 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 580 nt
190 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 180 nt
191 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
192 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
193 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 142 nt
194 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
195 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
196 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 17 nt
197 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 616 Tuyến: Sông Thái Bình (Đoạn từ Km 93- Km 100)
198 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 140 nt
199 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
200 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
201 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
202 Thả phao Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
203 Trục Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
204 Chỉnh Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
205 Chống bồi Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
206 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 15 nt
207 Bảo dưỡng Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
208 Biển phao bờ trái F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
209 Sơn màu Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
210 Sơn màu Biển phao bờ trái F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
211 Sơn bảo dưỡng Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
212 Sơn bảo dưỡng Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
213 Sơn bảo dưỡng Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
214 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
215 Bảo dưỡng biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
216 Sơn bảo dưỡng Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
217 Bảo dưỡng biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
218 Sơn bảo dưỡng Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
219 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
220 Sơn bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 19 nt
221 Sơn màu Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
222 Sơn màu Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
223 Sơn màu Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
224 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
225 Sơn màu biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
226 Sơn màu Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
227 Sơn màu biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
228 Sơn màu Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
229 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 19 nt
230 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
231 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 48 nt
232 Dịch chuyển cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
233 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 180 nt
234 Kiểm tra vệ sinh đèn Trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
235 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
236 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
237 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
238 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
239 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 11 nt
240 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->