Gói thầu: Phân tích mẫu giám sát tác nhân gây bệnh trên cá phục vụ công tác quản lý dịch bệnh thủy sản; Công tác quản lý chất lượng giống và nuôi thương phẩm thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu giám sát tác nhân gây bệnh trên cá phục vụ công tác quản lý dịch bệnh thủy sản; Công tác quản lý chất lượng giống và nuôi thương phẩm thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237175 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 19:17:00 đến ngày 2020-03-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | chỉ tiêu | 50 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 2 | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 50 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 3 | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 50 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 4 | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 50 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 5 | Phát hiện virut gây bệnh TiLv trên cá Rô phi (hoặc cá các nếu có nghi ngờ bệnh) bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh TiLv trên cá Rô phi (hoặc cá các nếu có nghi ngờ bệnh) bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 15 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 6 | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 400 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 7 | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 400 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 8 | Phát hiện virut gây bệnh TiLv trên cá Rô phi (hoặc cá khác nếu có nghi ngờ bệnh) bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh TiLv trên cá Rô phi (hoặc cá khác nếu có nghi ngờ bệnh) bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 100 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 9 | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 400 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 10 | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) | chỉ tiêu | 400 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 11 | Kiểm soát bệnh cá bố mẹ (2 lần/năm) - KHV ở cá chép | Kiểm soát bệnh cá bố mẹ (2 lần/năm) - KHV ở cá chép | chỉ tiêu | 60 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 12 | Kiểm soát bệnh cá bố mẹ (2 lần/năm) SVCV ở cá chép | Kiểm soát bệnh cá bố mẹ (2 lần/năm) SVCV ở cá chép | chỉ tiêu | 60 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 13 | Kiểm soát bệnh cá bố mẹ (2 lần/năm) SVCV ở cá Trắm cỏ | Kiểm soát bệnh cá bố mẹ (2 lần/năm) SVCV ở cá Trắm cỏ | chỉ tiêu | 60 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
| 14 | Kiểm soát bệnh cá bố mẹ (2 lần/năm) Bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Streptococcus trên cá rô phi | Kiểm soát bệnh cá bố mẹ (2 lần/năm) Bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Streptococcus trên cá rô phi | chỉ tiêu | 20 | Thời gian thực hiên 01 đợt phân tích không quá 30 ngày; tổng thời gian thực hiện gói thầu không quá 150 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi