Gói thầu: BTTX-01: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-01: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 13:50:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,840,789,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.168 | Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km279-km315) |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 720 | nt |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 288 | nt |
| 5 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,306 | nt |
| 6 | Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 57 | nt |
| 7 | Sơn màu cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 69 | nt |
| 8 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 9 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 10 | Sơn bảo dưỡng: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 11 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 12 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 13 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 14 | Sơn bảo dưỡng: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 15 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 16 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 17 | Sơn màu biển: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 18 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 19 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 20 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 21 | Sơn màu biển: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 22 | Sơn màu biển: Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | nt |
| 23 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 138 | nt |
| 24 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 25 | Thả phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 26 | Trục phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 27 | Điều chỉnh phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 84 | nt |
| 28 | Chống bồi rùa : Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 84 | nt |
| 29 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 30 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 31 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 32 | Sơn màu phao : Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 33 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 34 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 35 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 252 | nt |
| 36 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 37 | Đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 38 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 39 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 250 | nt |
| 40 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 69 | nt |
| 41 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.960 | Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km315-km360) |
| 42 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 900 | nt |
| 43 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 270 | nt |
| 44 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | nt |
| 45 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,405 | nt |
| 46 | Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 35 | nt |
| 47 | Sơn màu cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 65 | nt |
| 48 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 49 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 50 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 51 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 52 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 53 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 54 | Thả phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 55 | Trục phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 56 | Điều chỉnh phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 126 | nt |
| 57 | Chống bồi rùa: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 126 | nt |
| 58 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 59 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 60 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 61 | Sơn màu phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 62 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 63 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 64 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 378 | nt |
| 65 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 130 | nt |
| 66 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 67 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 68 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 69 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 65 | nt |
| 70 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 340 | nt |
| 71 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.960 | Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km360-km405) |
| 72 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 900 | nt |
| 73 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 270 | nt |
| 74 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | nt |
| 75 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,243 | nt |
| 76 | Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 70 | nt |
| 77 | Sơn màu cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 81 | nt |
| 78 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 52 | nt |
| 79 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 80 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 81 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 82 | Sơn bảo dưỡng: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 83 | Sơn bảo dưỡng: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 84 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 52 | nt |
| 85 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 86 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 87 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 88 | Sơn màu biển: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 89 | Sơn màu biển: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 90 | Sơn màu biển: Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 192 | nt |
| 91 | Thả phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 92 | Trục phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 93 | Điều chỉnh phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 94 | Chống bồi rùa: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 95 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 96 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 97 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 98 | Sơn màu phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 99 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 100 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 101 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 198 | nt |
| 102 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 162 | nt |
| 103 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 104 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 105 | Đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 106 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 107 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 230 | nt |
| 108 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 81 | nt |
| 109 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.960 | Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km405-km450) |
| 110 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 900 | nt |
| 111 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 270 | nt |
| 112 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | nt |
| 113 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,54 | nt |
| 114 | Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 115 | Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 70 | nt |
| 116 | Sơn màu cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 117 | Sơn màu cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 85 | nt |
| 118 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 38 | nt |
| 119 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 120 | Sơn bảo dưỡng: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 121 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 122 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 123 | Sơn bảo dưỡng: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 124 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 38 | nt |
| 125 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 126 | Sơn màu biển: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 127 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 128 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 129 | Sơn màu biển: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 130 | Sơn màu biển: Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 96 | nt |
| 131 | Thả phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 132 | Trục phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 133 | Điều chỉnh phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 134 | Chống bồi rùa: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 135 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 136 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 137 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 138 | Sơn màu phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 139 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 140 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 141 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 198 | nt |
| 142 | Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 143 | Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 144 | Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 170 | nt |
| 145 | Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 146 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 147 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 148 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 150 | nt |
| 149 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 87 | nt |
| 150 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4.400 | Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km450-km500) |
| 151 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.000 | nt |
| 152 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 300 | nt |
| 153 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 400 | nt |
| 154 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,486 | nt |
| 155 | Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 109 | nt |
| 156 | Sơn màu cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 119 | nt |
| 157 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 54 | nt |
| 158 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 159 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 160 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 50 | nt |
| 161 | Sơn bảo dưỡng: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 162 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 54 | nt |
| 163 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 164 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 165 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 50 | nt |
| 166 | Sơn màu biển: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 167 | Sơn màu biển: Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 96 | nt |
| 168 | Thả phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 169 | Trục phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 170 | Điều chỉnh phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 171 | Chống bồi rùa: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 172 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 173 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 174 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 175 | Sơn màu phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 176 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 177 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 178 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 162 | nt |
| 179 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 238 | nt |
| 180 | Dịch chuyển cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 181 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 182 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 183 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 119 | nt |
| 184 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 100 | nt |
| 185 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.872 | Tuyến sông Hồng (Đoạn từ km500-km544) |
| 186 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 880 | nt |
| 187 | Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 264 | nt |
| 188 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 352 | nt |
| 189 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,594 | nt |
| 190 | Bảo dưỡng cột: Loại 29m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 191 | Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 192 | Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 79 | nt |
| 193 | Sơn màu cột: Loại 29m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 194 | Sơn màu cột: Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 195 | Sơn màu cột: Loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 79 | nt |
| 196 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 61 | nt |
| 197 | Sơn bảo dưỡng: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 198 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 199 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 200 | Sơn bảo dưỡng: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 201 | Sơn bảo dưỡng: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 202 | Sơn bảo dưỡng: Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 203 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 61 | nt |
| 204 | Sơn màu biển: Biển hình vuông sơn 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 205 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 206 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu KTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 207 | Sơn màu biển: Biển C113;114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 208 | Sơn màu biển: Biển lý trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 209 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 210 | Sơn màu biển: Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 384 | nt |
| 211 | Thả phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 19 | nt |
| 212 | Trục phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 19 | nt |
| 213 | Điều chỉnh phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 114 | nt |
| 214 | Chống bồi rùa: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 114 | nt |
| 215 | Sơn bảo dưỡng phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 19 | nt |
| 216 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 217 | Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 218 | Sơn màu phao: Loại 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 219 | Sơn màu phao: Loại 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 220 | Sơn màu biển trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 221 | Sơn màu biển trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 222 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 342 | nt |
| 223 | Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 8 | nt |
| 224 | Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 158 | nt |
| 225 | Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 226 | Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên cột 29m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 10 | nt |
| 227 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | nt |
| 228 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | nt |
| 229 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 230 | Đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 459 | nt |
| 231 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 232 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 140 | nt |
| 233 | Phát quang cây quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi