Gói thầu: BTTX-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215239-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 02
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 13:59:00 đến ngày 2020-02-24 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,447,746,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.200 Tuyến sông Lô (Đoạn từ km0-km25)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
6 Bảo dưỡng cột: Loại 24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
7 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
8 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
9 Sơn màu cột: Loại 24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
10 Sơn màu cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
11 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
12 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 nt
13 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
14 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
15 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
16 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
17 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
18 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
19 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 nt
20 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
21 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
22 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
23 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
24 Sơn màu biển: Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
25 Sơn màu biển: Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
26 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 124 nt
27 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
28 - Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 3 nt
29 Thả phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
30 Trục phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
31 Điều chỉnh phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 153 nt
32 Chống bồi rùa (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 153 nt
33 Sơn bảo dưỡng phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
34 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
35 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
36 Sơn màu phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
37 Sơn màu biển trên phao bờ phải (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
38 Sơn màu biển trên phao bờ trái (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
39 Bảo dưỡng xích nỉn (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 306 nt
40 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên cột 24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
41 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
42 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên cột 8,5m+cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 490 nt
43 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 170 nt
44 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 68 nt
45 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 68 nt
46 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
47 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
48 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
49 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 190 nt
50 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 128 nt
51 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 38 nt
52 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.992 Tuyến sông Lô (Đoạn từ km25-km59)
53 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 680 nt
54 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 204 nt
55 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 272 nt
56 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 408 nt
57 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,297 nt
58 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 93 nt
59 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 101 nt
60 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 52 nt
61 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
62 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
63 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 40 nt
64 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
65 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
66 Sơn màu (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 52 nt
67 Sơn màu (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
68 Sơn màu (loại 1,5m): Biển báo KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
69 Sơn màu (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 40 nt
70 Sơn màu (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
71 Sơn màu (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
72 Sơn màu (loại 1,5m): Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 144 nt
73 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 202 nt
74 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
75 Thả phao (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
76 Trục phao (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
77 Điều chỉnh phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
78 Chống bồi rùa (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
79 Sơn bảo dưỡng phao (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
80 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
81 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
82 Sơn màu phao (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
83 Sơn màu biển trên phao bờ phải (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
84 Sơn màu biển trên phao bờ trái (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
85 Bảo dưỡng xích nỉn (phao loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 432 nt
86 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên cột 8,5m, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.030 nt
87 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 240 nt
88 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 127 nt
89 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 127 nt
90 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
91 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
92 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 202 nt
93 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 160 nt
94 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 53 nt
95 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.520 Tuyến sông Lô (Đoạn từ km59-km99
96 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 800 nt
97 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
98 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
99 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 480 nt
100 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,396 nt
101 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
102 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 120 nt
103 Sơn màu cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
104 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 120 nt
105 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 nt
106 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
107 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
108 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 51 nt
109 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
110 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
111 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
112 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 nt
113 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
114 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
115 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 51 nt
116 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
117 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
118 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
119 Sơn màu biển (loại 1,5m): Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 96 nt
120 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 240 nt
121 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
122 Thả phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
123 Trục phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
124 Điều chỉnh phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
125 Chống bồi rùa (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
126 Sơn bảo dưỡng phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
127 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
128 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
129 Sơn màu phao (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
130 Sơn màu biển trên phao bờ phải (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
131 Sơn màu biển trên phao bờ trái (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
132 Bảo dưỡng xích nỉn (loại 1,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 288 nt
133 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.120 nt
134 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 160 nt
135 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 128 nt
136 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 128 nt
137 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
138 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
139 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
140 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 140 nt
141 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 242 nt
142 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 69 nt
143 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.408 Tuyến sông Lô (Đoạn từ km99-km115)
144 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
145 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
146 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
147 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
148 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,378 nt
149 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
150 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 48 nt
151 Sơn màu cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
152 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 48 nt
153 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
154 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
155 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
156 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
157 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
158 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
159 Sơn bảo dưỡng (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
160 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
161 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
162 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
163 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
164 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
165 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
166 Sơn màu biển (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
167 Sơn màu biển (loại 1,5m): Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 96 nt
168 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 96 nt
169 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
170 Thả phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
171 Trục phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
172 Điều chỉnh phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
173 Chống bồi rùa loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
174 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
175 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
176 Sơn bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
177 Sơn màu phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
178 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
179 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
180 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 162 nt
181 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 510 nt
182 Kiểm tra vệ sinh: Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 90 nt
183 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
184 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
185 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
186 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
187 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
188 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 98 nt
189 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 150 nt
190 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 64 nt
191 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.168 Tuyến sông Gâm (Đoạn từ km0-km36)
192 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 720 nt
193 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
194 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
195 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,405 nt
196 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
197 Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 81 nt
198 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
199 Sơn màu cột: Loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 81 nt
200 Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 50 nt
201 Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
202 Sơn bảo dưỡng (loại 1,2m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
203 Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 50 nt
204 Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
205 Sơn màu biển (loại 1,2m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
206 Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
207 Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 162 nt
208 Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
209 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 170 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->