Gói thầu: BTTX-31: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 31

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217116-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-31: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 31
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:17:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,686,855,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.960 Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp D3
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 900 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 270 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
6 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m ( D141-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 81 nt
7 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 12m D355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
8 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
9 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m ( D141-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 81 nt
10 Sơn màu cột, trụ: Loại 12m D355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
11 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
12 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
13 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
14 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
15 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
16 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 2 nt
17 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 2 nt
18 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
19 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
20 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 166 nt
21 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
22 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.452 Rạch Cái Côn (Từ ngã bảy Phụng Hiệp đến N3 sông Hậu)
23 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 330 nt
24 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 99 nt
25 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
26 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
27 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m ( D141-D168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
28 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 12m D355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
29 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
30 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m ( D141-D168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
31 Sơn màu cột, trụ: Loại 12m D355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
32 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
33 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
34 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
35 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
36 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
37 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
38 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
39 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
40 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
41 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
42 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
43 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
44 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
45 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
46 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
47 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 142 nt
48 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
49 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
50 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
51 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
52 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
53 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
54 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
55 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
56 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
57 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 668,8 Rạch Ba Xuyên Dừa Tho (Từ sông Cổ Cò đến rạch Thạnh Lợi)
58 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 152 nt
59 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45,6 nt
60 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60,8 nt
61 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60,8 nt
62 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
63 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 25 nt
64 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
65 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
66 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
67 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 25 nt
68 Sơn màu cột, trụ: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
69 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
70 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
71 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
72 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
73 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
74 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
75 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
76 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
77 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
78 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
79 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
80 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
81 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
82 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
83 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
84 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
85 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
86 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
87 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
88 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
89 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 nt
90 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 nt
91 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
92 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 110 nt
93 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
94 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
95 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
96 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 76 nt
97 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
98 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.364 Kênh Phú Hữu Bãi Xàu (từ N3 kênh PHBX đến N3 rạch Thạnh Lợi)
99 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 310 nt
100 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93 nt
101 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
102 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
103 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 nt
104 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
105 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
106 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
107 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 nt
108 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
109 Sơn màu cột, trụ: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
110 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
111 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
112 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
113 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
114 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
115 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
116 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
117 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
118 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
119 Bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu' Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
120 Bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu Biển báo hiệu (0,8x0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
121 Bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
122 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
123 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Biển báo hiệu (0,8x0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
124 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
125 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
126 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
127 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
128 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
129 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
130 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
131 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
132 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
133 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
134 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
135 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 80 nt
136 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 46 nt
137 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 46 nt
138 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
139 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 280 nt
140 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
141 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
142 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
143 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
144 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
145 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
146 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
147 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
148 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 Rạch Đại Ngãi (Từ N3 kênh Phú Hữu Bãi Xàu đến N3 sông Hậu)
149 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
150 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
151 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
152 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
153 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
154 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
155 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
156 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
157 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
158 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
159 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình chữ nhật sơn 1 mặt (2x3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
160 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
161 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
162 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
163 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
164 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình chữ nhật sơn 1 mặt (2x3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
165 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
166 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
167 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
168 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
169 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
170 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu Biển báo hiệu (0,8x0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
171 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
172 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
173 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Biển báo hiệu (0,8x0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
174 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
175 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
176 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
177 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
178 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
179 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
180 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
181 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
182 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
183 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
184 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
185 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
186 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 25 nt
187 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 25 nt
188 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 90 nt
189 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
190 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
191 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
192 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
193 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
194 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 343,2 Rạch Thạnh Lợi (Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến N3 kênh Phú Hữu Bãi Xàu)
195 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 78 nt
196 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 23,4 nt
197 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 31,2 nt
198 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 31,2 nt
199 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
200 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
201 Sơn màu cột, trụ:Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
202 Sơn màu cột, trụ:Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
203 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
204 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
205 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
206 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
207 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
208 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
209 Bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
210 Bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu Biển báo hiệu (0,8x0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
211 Bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
212 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
213 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Biển báo hiệu (0,8x0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
214 Sơn màu biển báo hiệu trên cầu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
215 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
216 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
217 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
218 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
219 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
220 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
221 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
222 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
223 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
224 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
225 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 140 nt
226 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
227 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
228 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 70 nt
229 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
230 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
231 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
232 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 44 nt
233 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
234 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.578,4 Sông Cổ Cò (Từ N3 kênh Bạc Liêu Vàm Lẻo đến rạch Ba Xuyên Dừa Tho)
235 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 586 nt
236 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 175,8 nt
237 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 234,4 nt
238 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 234,4 nt
239 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m (D168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
240 Bảo dưỡng cột, trụ: Cột BH bờ 8,5 - 9m (Ø 146 -168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
241 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
242 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 45 nt
243 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
244 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m (D168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
245 Sơn màu cột, trụ: Cột BH bờ 8,5 - 9m (Ø 146- 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
246 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
247 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m (D200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 45 nt
248 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
249 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
250 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
251 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
252 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
253 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
254 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
255 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
256 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
257 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
258 Thả phao loại Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
259 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
260 Trục phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
261 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 540 nt
262 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 360 nt
263 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
264 Bảo dưỡng phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
265 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
266 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
267 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
268 Sơn màu phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
269 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
270 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
271 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.200 nt
272 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Xích Ø 54 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 130 nt
273 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 69 nt
274 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 69 nt
275 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 620 nt
276 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
277 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
278 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
279 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->