Gói thầu: BTTX-09: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 09

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215433-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-09: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 09
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:27:00 đến ngày 2020-02-24 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,513,567,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 875 Tuyến Sông Đáy (Chiều dài tuyến từ km 00+00 đến km 17,5+00)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 350 nt
3 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 35 nt
4 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 630 nt
5 Đo dò sơ khảo bãi cạn (01 bãi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 3,6 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 105 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
9 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
10 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
11 Thả phao D1,7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
12 Thả phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
13 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
14 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
15 Trục phao D1,7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
16 Trục phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
17 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
18 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
19 Điều chỉnh phao D1,7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
20 Điều chỉnh phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
21 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
22 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
23 Chống bồi rùa phao D1,7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
24 Chống bồi rùa phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
25 Bảo dưỡng xích D18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 105 nt
26 Bảo dưỡng xích D26 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 105 nt
27 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
28 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
29 Bảo dưỡng phao D1,7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
30 Bảo dưỡng phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
31 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
32 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
33 Bảo dưỡng biển STT (0,3*0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
34 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
35 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
36 Sơn màu phao D1,7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
37 Sơn màu phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
38 Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
39 Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
40 Sơn màu biển STT (0,3*0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
41 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
42 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
43 Bảo dưỡng cột D160, L=4,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
44 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
45 Bảo dưỡng biển vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
46 Bảo dưỡng biển định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
47 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
48 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 23 nt
49 Sơn màu cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
50 Sơn màu cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
51 Sơn màu cột D160, L=4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
52 Sơn màu trụ BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
53 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
54 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
55 Sơn màu biển định hướng1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
56 Sơn màu biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
57 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 23 nt
58 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=4m;6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
59 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=4m;6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
60 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
61 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
62 Vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 140 nt
63 Vệ sinh đèn NLMT trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 90 nt
64 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
65 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
66 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
67 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
68 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 70 nt
69 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.800 Tuyến Sông Đáy (Km17,5 đến Km 53,5)
70 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 720 nt
71 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
72 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.296 nt
73 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
74 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
75 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
76 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 ha 2,88 nt
77 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
78 Thả phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
79 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
80 Trục phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
81 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
82 Điều chỉnh phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
83 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
84 Chống bồi rùa phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
85 Bảo dưỡng xích D18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 150 nt
86 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
87 Bảo dưỡng phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
88 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
89 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
90 Bảo dưỡng biển STT (0,3*0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
91 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
92 Sơn màu phao D2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
93 Biển phao bờ trái F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
94 Biển phao bờ phải F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
95 Sơn màu biển phao bờ trái D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
96 Sơn màu biển phao bờ phải D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
97 Sơn màu biển STT (0,3*0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
98 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
99 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 38 nt
100 Bảo dưỡng giàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
101 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
102 Bảo dưỡng các loại biển 1,5 m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
103 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 46 nt
104 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
105 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 55 nt
106 Sơn màu cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
107 Sơn màu cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 38 nt
108 Sơn màu giàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
109 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
110 Sơn màu các loại biển 1,5m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
111 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 46 nt
112 Sơn màu biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
113 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 55 nt
114 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 60 nt
115 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
116 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 76 nt
117 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
118 Vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 80 nt
119 Vệ sinh đèn NLMT trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 470 nt
120 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
121 Đếm PT vận tải sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
122 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 140 nt
123 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
124 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 280 nt
125 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.728 Tuyến Sông Đáy (Từ Km 53,5 đến Km 84,5)
126 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 620 nt
127 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 186 nt
128 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 248 nt
129 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 372 nt
130 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
131 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
132 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
133 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
134 Bảo dưỡng xích D18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 165 nt
135 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
136 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
137 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
138 Bảo dưỡng biển STT (0,3*0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
139 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
140 Sơn màu biển phao bờ trái D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
141 Sơn màu biển phao bờ phải D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
142 Sơn màu biển STT (0,3*0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
143 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
144 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
145 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
146 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
147 Bảo dưỡng vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
148 Bảo dưỡng khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
149 Bảo dưỡng biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
150 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
151 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 70 nt
152 Bảo dưỡng biển STT (0,5*0,75m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
153 Bảo dưỡng biển TBP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
154 Sơn màu cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
155 Sơn màu cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
156 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
157 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
158 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
159 Sơn màu khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
160 Sơn màu biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
161 Sơn màu biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
162 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
163 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 70 nt
164 Sơn màu biển STT (0,5*0,75m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
165 Sơn màu biển STT (0,5*1,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
166 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 124 nt
167 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
168 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
169 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
170 Vệ sinh đèn NLMT cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 590 nt
171 Vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 110 nt
172 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
173 Đếm PT vận tải sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
174 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 146 nt
175 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
176 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 210 nt
177 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.904 Tuyến Sông Đáy (Từ km84,5 đến km 117,5)
178 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 660 nt
179 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 198 nt
180 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 264 nt
181 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 nt
182 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 110 nt
183 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
184 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
185 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 49 nt
186 Bảo dưỡng vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
187 Bảo dưỡng khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
188 Bảo dưỡng biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
189 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 62 nt
190 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 132 nt
191 Bảo dưỡng biến STT (0,5*0,75m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
192 Bảo dưỡng biến TBP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
193 Sơn màu cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 110 nt
194 Sơn màu cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
195 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
196 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 49 nt
197 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
198 Sơn màu khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
199 Sơn màu biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
200 Sơn màu biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 62 nt
201 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 72 nt
202 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 132 nt
203 Sơn màu biển STT (0,5*0,75m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
204 Sơn màu biển STT (0,5*0,75m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
205 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 220 nt
206 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
207 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
208 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
209 Vệ sinh đèn NLMT trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.320 nt
210 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
211 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
212 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 228 nt
213 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
214 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
215 Đơn vị bảo dưỡngĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.004 Tuyến sông Đáy (Km 117,5 đến Km 163)
216 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡngĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 910 nt
217 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 273 nt
218 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364 nt
219 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 111 nt
220 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 72 nt
221 Bảo dưỡng vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
222 Bảo dưỡng khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
223 Bảo dưỡng biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
224 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 35 nt
225 Bảo dưỡng biển TBP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
226 Bảo dưỡng biển STT (0,5*0,75m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
227 Sơn màu cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 111 nt
228 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 72 nt
229 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
230 Sơn màu khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
231 Sơn màu biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
232 Sơn màu biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 35 nt
233 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
234 Sơn màu biển STT (0,5*1,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
235 Sơn màu biển STT (0,5*0,75m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
236 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 222 nt
237 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
238 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
239 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 222 nt
240 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
241 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 270 nt
242 Đơn vị bảo dưỡngĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.464 Tuyến Sông Hoàng Long (từ Km0 - Km 28)
243 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡngĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 560 nt
244 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
245 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
246 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
247 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
248 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
249 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
250 Bảo dưỡng xích D18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 15 nt
251 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
252 Bảo dưỡng biển phao bờ phải D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
253 Bảo dưỡng biển STT (0,3*0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
254 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
255 Sơn màu biển phao bờ phải D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
256 Sơn màu biển STT (0,3*0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
257 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 86 nt
258 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
259 Bảo dưỡng các loại biển 1,5 m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
260 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
261 Bảo dưỡng vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
262 Bảo dưỡng biển định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
263 Bảo dưỡng khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
264 Bảo dưỡng biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
265 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
266 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự báo hiệu (KT: 0,5x1,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
267 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự báo hiệu (KT: 0,5x0,75) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
268 Sơn màu cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 86 nt
269 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
270 Sơn màu các loại biển 1,5m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
271 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
272 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
273 Sơn màu biển định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
274 Sơn màu khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
275 Sơn màu biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
276 Sơn màu biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
277 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
278 Sơn màu biển đánh số thứ tự báo hiệu (KT: 0,5x1,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
279 Sơn màu biển đánh số thứ tự báo hiệu (KT: 0,5x0,75) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
280 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 172 nt
281 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
282 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 172 nt
283 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 170 nt
284 Đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.508 Tuyến Sông Vạc - Chiều dài tuyến 28,5 km
285 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 570 nt
286 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 171 nt
287 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 228 nt
288 Bảo dưỡng cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 82 nt
289 Bảo dưỡng cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
290 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
291 Bảo dưỡng các loại biển 1,5 m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
292 Bảo dưỡng các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
293 Bảo dưỡng vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
294 Bảo dưỡng khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
295 Bảo dưỡng biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
296 Bảo dưỡng biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 54 nt
297 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự báo hiệu (KT: 0,5x1,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
298 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự báo hiệu (KT: 0,5x0,75) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 32 nt
299 Sơn màu cột D160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 82 nt
300 Sơn màu cột D160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
301 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
302 Sơn màu các loại biển 1,5m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
303 Sơn màu các loại biển 1,5m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
304 Sơn màu vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
305 Sơn màu khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
306 Sơn màu biển C1.1.4, C1.1.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
307 Sơn màu biển thông báo 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 54 nt
308 Sơn màu biển TT Luật (2,5 x 5)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 25 nt
309 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
310 Sơn màu biển đánh số thứ tự báo hiệu (KT: 0,5x1,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
311 Sơn màu biển đánh số thứ tự báo hiệu (KT: 0,5x0,75) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 32 nt
312 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 164 nt
313 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
314 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
315 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
316 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 210 nt
317 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 166 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->