Gói thầu: BTTX-32: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 32

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217152-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-32: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 32
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:19:00 đến ngày 2020-02-24 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,091,681,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.452,8 Kênh Bạc Liêu - Cà Mau đoạn 1
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.012 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 303,6 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 404,8 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 404,8 nt
6 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
7 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
8 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
9 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
10 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
11 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
12 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
13 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
14 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
15 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
16 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
17 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
18 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
19 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
20 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
21 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
22 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
23 Bảo dưỡng cột 8,5m (phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
24 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 160) (I.160) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
25 Bảo dưỡng cột 6m (phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
26 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 141-160) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
27 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
28 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
29 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 64 nt
30 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
31 Bảo dưỡng biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 nt
32 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
33 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 111 nt
34 Bảo dưỡng biển loại 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
35 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 34 nt
36 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
37 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
38 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
39 Sơn màu cột 8,5m (phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
40 Sơn màu cột 8,5m ( phi 160) (I.160) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
41 Sơn màu cột 6m (phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
42 Sơn màu cột 6m (phi 141-160) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
43 Sơn màu Cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
44 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
45 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 64 nt
46 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
47 Sơn màu biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 84 nt
48 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
49 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 111 nt
50 Sơn màu biển loại 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
51 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 34 nt
52 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
53 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 160 nt
54 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 410 nt
55 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
56 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
57 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 460 nt
58 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
59 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
60 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
61 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
62 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.117,6 Kênh Bạc Liêu - Cà Mau đoạn 2
63 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 254 nt
64 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 76,2 nt
65 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 101,6 nt
66 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 76,2 nt
67 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
68 Bảo dưỡng Cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
69 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 141-160) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
70 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
71 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
72 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
73 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
74 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
75 Sơn màu Cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
76 Sơn màu cột 6m (phi 141-160) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
77 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
78 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
79 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
80 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
81 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
82 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
83 Đếm lưu lượng vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
84 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
85 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
86 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 70 nt
87 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.584 Kênh Bạc Liêu - Vàm Lẻo (Từ N3 kênh Bạc Liêu Cà Mau đến N3 sông Cổ Cò)
88 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
89 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
90 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
91 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
92 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
93 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
94 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
95 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
96 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
97 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
98 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
99 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
100 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
101 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 150 nt
102 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
103 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
104 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
105 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
106 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
107 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
108 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
109 Bảo dưỡng Cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
110 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
111 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 Cột đôi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
112 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
113 Bảo dưỡng cột 6m (phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 37 nt
114 Bảo dưỡng cột tuyên tuyên truyền BTCT 8,5m phi 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
115 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
116 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 80 nt
117 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
118 Bảo dưỡng biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
119 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
120 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 89 nt
121 Bảo dưỡng biển tuyên truyền loại 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
122 Pano tuyên truyền 4m x 8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
123 Bảo dưỡng biển loại 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
124 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
125 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
126 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
127 Sơn màu Cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
128 Sơn màu cột 8,5m ( phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
129 Sơn màu cột 6m (I.120 cột đôi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
130 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
131 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 37 nt
132 Sơn màu cột tuyên tuyên truyền BTCT 8,5m phi 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
133 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
134 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 80 nt
135 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
136 Sơn màu biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
137 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
138 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 89 nt
139 Sơn màu biển tuyên truyền loại 3m x5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
140 Pano tuyên truyền 4m x 8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
141 Sơn màu biển loại 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
142 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
143 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
144 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 390 nt
145 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
146 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
147 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
148 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
149 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 792 Kênh Bảy Hạp - Gành Hào (Từ N3 Bảy Hạp đến N3 sông Gành Hào)
150 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
151 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
152 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
153 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
154 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
155 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
156 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
157 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
158 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
159 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
160 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
161 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
162 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
163 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 270 nt
164 Sơn màu phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
165 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
166 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
167 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
168 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
169 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
170 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
171 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
172 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
173 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
174 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
175 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
176 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
177 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
178 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 880 Kênh Lương Thế Trân (Từ N3 sông Gành Hào đến N3 sông Ông Đốc)
179 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
180 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
181 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
182 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
183 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
184 Bảo dưỡng Cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
185 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
186 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
187 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
188 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
189 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
190 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
191 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
192 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
193 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
194 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
195 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
196 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
197 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
198 Sơn màu biển loại trên cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
199 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 170 nt
200 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
201 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
202 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
203 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.012 Kênh Tắt Năm Căn (Từ Năm Căn đến N3 sông Bảy Hạp)
204 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 230 nt
205 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
206 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
207 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
208 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
209 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
210 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
211 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
212 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
213 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
214 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
215 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
216 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
217 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 105 nt
218 Sơn màu phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
219 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
220 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
221 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
222 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
223 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
224 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
225 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
226 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
227 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
228 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
229 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
230 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
231 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
232 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
233 Sơn màu cột 6m (I120- phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
234 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
235 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
236 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
237 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
238 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
239 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 70 nt
240 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 160 nt
241 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
242 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
243 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
244 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.200 Sông Bảy Hạp (Từ N3 kênh Năm Căn Bảy Hạp đến N3 kênh Bảy Hạp Gành Hào)
245 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
246 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
247 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
248 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
249 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
250 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
251 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 432 nt
252 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 288 nt
253 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
254 Bảo dưỡng biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
255 Bảo dưỡng biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
256 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
257 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
258 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 720 nt
259 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
260 Sơn màu biển trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
261 Sơn màu biển trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
262 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
263 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
264 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
265 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
266 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
267 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
268 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
269 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
270 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 51 nt
271 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
272 Sơn màu cột 8,5m ( phi 141 - 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
273 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
274 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
275 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
276 Sơn màu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
277 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 51 nt
278 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 480 nt
279 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
280 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
281 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
282 Đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
283 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
284 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 968 Kênh Cái Nháp (Cửa Lớn-Bảy Hạp) (Từ N3 sông Cửa Lớn đến N3 sông Bảy Hạp)
285 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
286 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
287 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
288 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
289 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
290 Bảo dưỡng cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
291 Bảo dưỡng biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
292 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
293 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
294 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
295 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
296 Sơn màu cột 6m (I.120 -phi 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
297 Sơn màu biển loại 2m x 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
298 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
299 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
300 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
301 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
302 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
303 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 827,2 Kênh Tắc Vân (Từ sông Gành Hào đến kênh Bạc Liêu Cà Mau)
304 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 188 nt
305 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56,4 nt
306 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 75,2 nt
307 Bảo dưỡng cột 6m phi 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
308 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
309 Sơn màu cột 6m phi 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
310 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
311 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->