Gói thầu: BTTX-26: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 26

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216868-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-26: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 26
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:05:00 đến ngày 2020-02-24 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,464,256,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 403 Sông Vàm Nao (Từ N3 sông Hậu đến N3 sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma)
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu ≥ 90 CV kết hợp bảo trì phao ≥ Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 169 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 130 nt
4 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 39 nt
5 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 52 nt
6 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 52 nt
7 Bảo dưỡng cột, trụ : Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
8 Sơn màu cột, trụ (b4): Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
9 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
10 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
11 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển ký hiệu số thứ tự (0,4mx0,6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
12 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
13 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
14 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển ký hiệu số thứ tự (0,4mx0,6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
15 Thả phao: (b5) Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
16 Thả phao: (b5) Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
17 Trục phao: (b5): Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
18 Trục phao: (b5) Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
19 Chỉnh phao : (b4,5): Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
20 Chỉnh phao : (b4,5) Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
21 Chống bồi rùa : (b4,5) Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
22 Chống bồi rùa : (b4,5) Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
23 Bảo dưỡng phao: Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
24 Bảo dưỡng phao: Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
25 Sơn màu phao: Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
26 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện (b4,5): Loại Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 450 nt
27 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
28 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
29 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
30 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 669,6 Sông Hậu (Cù lao Ông Hổ) (Từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ)
31 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu ≥ 90 CV kết hợp bảo trì phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 280,8 nt
32 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 216 nt
33 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 86,4 nt
34 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 86,4 nt
35 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64,8 nt
36 Bảo dưỡng cột, trụ (b4): Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
37 Sơn màu cột, trụ (b4): Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
38 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
39 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển ký hiệu số thứ tự (0,4mx0,6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
40 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
41 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển ký hiệu số thứ tự (0,4mx0,6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
42 Thả phao: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
43 Thả phao: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
44 Trục phao: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
45 Trục phao: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
46 Chỉnh phao: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
47 Chỉnh phao: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
48 Chỉnh phao: Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
49 Chống bồi rùa: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
50 Chống bồi rùa: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
51 Chống bồi rùa: Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
52 Bảo dưỡng phao: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
53 Bảo dưỡng phao: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
54 Sơn màu phao: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
55 Sơn màu phao: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
56 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện: Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 15 nt
57 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện: Loại Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 30 nt
58 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 230 nt
59 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
60 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
61 Chi phí bảo dưỡng đèn NLML + thuê bao GPS lắp đặt năm 2016 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 8 nt
62 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 4.017,6 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu)
63 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu ≥90 CV kết hợp bảo trì phao ≥ Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.684,8 nt
64 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.296 nt
65 Ktra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 388,8 nt
66 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 518,4 nt
67 Ktra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 518,4 nt
68 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
69 Sơn màu cột, trụ (b4): Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
70 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
71 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
72 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển ký hiệu số thứ tự (0,4mx0,6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
73 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
74 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
75 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn (b4): Biển ký hiệu số thứ tự (0,4mx0,6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
76 Thả phao: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
77 Thả phao: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
78 Thả phao: Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
79 Thả phao: Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 43 nt
80 Thả phao: Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
81 Trục phao: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
82 Trục phao: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
83 Trục phao: Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
84 Trục phao: Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 43 nt
85 Trục phao: Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
86 Chỉnh phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
87 Chỉnh phao Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
88 Chỉnh phao Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 324 nt
89 Chỉnh phao Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 720 nt
90 Chỉnh phao Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
91 Chống bồi rùa: Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
92 Chống bồi rùa: Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
93 Chống bồi rùa: Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
94 Chống bồi rùa: Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 480 nt
95 Chống bồi rùa: Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
96 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
97 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
98 Bảo dưỡng phao Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
99 Bảo dưỡng phao Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 43 nt
100 Bảo dưỡng phao Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
101 Sơn màu phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
102 Sơn màu phao Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
103 Sơn màu phao Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 43 nt
104 Sơn màu phao Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
105 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện: Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 15 nt
106 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện: Loại Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 2.490 nt
107 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1.220 nt
108 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
109 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
110 Chi phí bảo dưỡng đèn NLML + thuê bao GPS lắp đặt năm 2016 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 62 nt
111 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 748 Kênh Vĩnh Tế (Từ Bến Đá đến N3 sông Châu Đốc)
112 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 170 nt
113 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 68 nt
114 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 68 nt
115 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 51 nt
116 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
117 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
118 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
119 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
120 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
121 Sơn màu cột, trụ Loại cột sắt 6m Ø 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
122 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
123 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
124 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
125 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
126 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
127 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
128 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
129 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
130 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 12 nt
131 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
132 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
133 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
134 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
135 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
136 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
137 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 12 nt
138 Thả phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
139 Trục phao: Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
140 Chỉnh phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
141 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
142 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
143 Sơn màu phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
144 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 60 nt
145 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
146 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
147 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
148 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
149 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
150 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
151 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
152 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
153 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.918,4 Rạch Ông Chưởng (Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền)
154 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 436 nt
155 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 174,4 nt
156 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 174,4 nt
157 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 130,8 nt
158 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
159 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
160 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
161 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
162 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
163 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
164 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
165 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
166 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
167 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
168 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
169 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
170 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
171 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
172 Bảo dưỡng biển BH các loại,Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
173 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
174 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 12 nt
175 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
176 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
177 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
178 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
179 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
180 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
181 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
182 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
183 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 12 nt
184 Thả phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
185 Trục phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
186 Chỉnh phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
187 Chống bồi rùa Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
188 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
189 Sơn màu phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
190 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 105 nt
191 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 70 nt
192 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
193 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
194 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 62 nt
195 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 132 Sông Châu Đốc (Từ N3 kênh Vĩnh Tế đến N3 sông Hậu)
196 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 30 nt
197 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 12 nt
198 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9 nt
199 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
200 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
201 Sơn màu cột, trụ Loại cột sắt 8,5m Ø160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
202 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
203 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
204 Thả phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
205 Trục phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
206 Chỉnh phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
207 Chống bồi rùa Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
208 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
209 Sơn màu phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
210 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 15 nt
211 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
212 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->