Gói thầu: BTTX-27: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 27

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216892-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-27: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 27
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:07:00 đến ngày 2020-02-24 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,157,661,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.930,4 Kênh Rạch Giá Hà Tiên (Từ N3 kênh Rạch Giá Long Xuyên đến đầm Hà Tiên (hạ lưu cầu Đông Hồ 100m)) Từ km 00+050 đến km 33+350
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 666 nt
3 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 266,4 nt
4 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 266,4 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 199,8 nt
6 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 76 nt
7 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
8 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
9 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
10 Sơn màu cột, trụ Loại cột sắt 6m Ø 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 76 nt
11 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
12 Sơn màu cột, trụ Loại cột sắt 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
13 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
14 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
15 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
16 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
17 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
18 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 72 nt
19 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
20 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
21 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
22 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
23 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
24 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 72 nt
25 Thả phao: Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
26 Trục phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
27 Chỉnh phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
28 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
29 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
30 Sơn màu phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
31 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 60 nt
32 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
33 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 700 nt
34 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
35 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
36 Trực phòng chống bão lũ (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
37 Đếm PT Vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
38 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 242 nt
39 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
40 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 4.180 Kênh Rạch Giá Hà Tiên (Từ N3 kênh Rạch Giá Long Xuyên đến đầm Hà Tiên (hạ lưu cầu Đông Hồ 100m)) Từ km 33+350 đến km 80+850
41 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 950 nt
42 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 380 nt
43 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 380 nt
44 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 285 nt
45 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
46 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 73 nt
47 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
48 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
49 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
50 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 73 nt
51 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
52 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
53 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 34 nt
54 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 71 nt
55 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
56 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
57 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
58 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
59 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 92 nt
60 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 34 nt
61 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 84 nt
62 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 71 nt
63 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
64 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
65 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
66 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
67 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 92 nt
68 Thả phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
69 Trục phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
70 Chỉnh phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
71 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 84 nt
72 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
73 Sơn màu phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
74 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 210 nt
75 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 140 nt
76 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 710 nt
77 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 70 nt
78 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 200 nt
79 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
80 Trực phòng chống bão lũ (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
81 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 248 nt
82 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
83 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.314,4 Kênh Tri Tôn Hậu Giang (Từ N3 kênh Rạch Giá Hà Tiên đến N3 sông Hậu) Từ km 00+300 đến km 26+600
84 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 526 nt
85 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210,4 nt
86 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210,4 nt
87 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 157,8 nt
88 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
89 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
90 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
91 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
92 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 59 nt
93 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
94 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
95 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
96 Sơn màu cột, trụ Loại cột sắt 6m Ø 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
97 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
98 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 59 nt
99 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
100 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 116 nt
101 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 52 nt
102 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
103 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
104 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
105 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
106 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển báo thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 49 nt
107 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,4m x 0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
108 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
109 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 116 nt
110 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 52 nt
111 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
112 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
113 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
114 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
115 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển báo thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 49 nt
116 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,4m x 0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
117 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
118 Thả phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
119 Trục phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
120 Chỉnh phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
121 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
122 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
123 Sơn màu phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
124 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 270 nt
125 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
126 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 520 nt
127 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
128 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 600 nt
129 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 264 nt
130 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.745,6 Kênh Tri Tôn Hậu Giang (Từ N3 kênh Rạch Giá Hà Tiên đến N3 sông Hậu) Từ km 26+600 đến km 57+800
131 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 624 nt
132 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 249,6 nt
133 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 249,6 nt
134 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 187,2 nt
135 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
136 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
137 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
138 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
139 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
140 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
141 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
142 Sơn màu cột, trụ Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
143 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
144 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
145 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
146 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
147 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
148 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
149 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
150 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
151 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 13 nt
152 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
153 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
154 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
155 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
156 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
157 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
158 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 13 nt
159 Thả phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
160 Thả phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
161 Trục phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
162 Trục phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
163 Chỉnh phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
164 Chỉnh phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
165 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
166 Chống bồi rùa Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
167 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
168 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
169 Sơn màu phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
170 Sơn màu phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
171 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 150 nt
172 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
173 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
174 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
175 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
176 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 992 Sông Hậu (Cù lao Năng Gù Thị Hòa) (Từ hạ lưu rạch Năng Gù-Thị Hòa đến thượng lưu rạch Năng Gù-Thị Hòa)
177 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 90 CV kết hợp bảo trì phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 416 nt
178 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
179 Ktra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 96 nt
180 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 128 nt
181 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 128 nt
182 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
183 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6,5m Ø160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
184 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
185 Bảo dưỡng cột, trụ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
186 Sơn màu cột, trụ Loại cột sắt 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
187 Sơn màu cột, trụ Loại cột sắt 6,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
188 Sơn màu cột, trụ Loại cột sắt 8,5m Ø160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
189 Sơn màu cột, trụ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
190 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
191 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
192 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
193 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
194 Thả phao Phao Ø 1300 = tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
195 Trục phao Phao Ø 1300 = tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
196 Chỉnh phao Phao Ø 1300 = tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
197 Chỉnh phao Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
198 Chống bồi rùa Phao Ø 1300 = tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
199 Chống bồi rùa Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
200 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
201 Sơn màu phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
202 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 150 nt
203 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 220 nt
204 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
205 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
206 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
207 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
208 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 170 nt
209 Chi phí bảo dưỡng đèn NLML + thuê bao GPS lắp đặt năm 2016 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
210 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 440 Kênh Ba Hòn (Từ cống Ba Hòn đến N3 kênh Rạch Giá Hà Tiên)
211 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 100 nt
212 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 40 nt
213 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 40 nt
214 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
215 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
216 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
217 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
218 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
219 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
220 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
221 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
222 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
223 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
224 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
225 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
226 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 8 nt
227 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
228 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển composite sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
229 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
230 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
231 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
232 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
233 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 8 nt
234 Thả phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
235 Trục phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
236 Chỉnh phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
237 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
238 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
239 Sơn màu phao Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
240 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 60 nt
241 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
242 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
243 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
244 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
245 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 5.016 Kênh Ba Thê (Từ N3 kênh Rạch Giá Hà Tiên đến N3 sông Hậu)
246 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.140 nt
247 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 456 nt
248 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 456 nt
249 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 342 nt
250 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
251 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
252 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
253 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
254 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
255 Bảo dưỡng cột, trụ Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
256 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
257 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
258 Sơn màu cột, trụ Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
259 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
260 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
261 Sơn màu cột, trụ Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
262 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
263 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 111 nt
264 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
265 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 136 nt
266 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
267 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 132 nt
268 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 52 nt
269 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
270 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
271 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 111 nt
272 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
273 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 136 nt
274 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
275 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 132 nt
276 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 52 nt
277 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
278 Thả phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
279 Trục phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
280 Chỉnh phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
281 Chống bồi rùa Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
282 Bảo dưỡng phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
283 Sơn màu phao Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
284 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 240 nt
285 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 160 nt
286 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
287 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
288 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 260 nt
289 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
290 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Tàu 33 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.100 Kênh Mặc Cần Dưng (Từ N3 kênh Tám Ngàn đến N3 kênh Ba Thê)
291 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Xuồng cao tốc 40 CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 250 nt
292 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 100 nt
293 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
294 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 75 nt
295 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
296 Bảo dưỡng cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
297 Sơn màu cột, trụ Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
298 Sơn màu cột, trụ Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
299 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
300 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
301 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
302 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
303 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
304 Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
305 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
306 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
307 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
308 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
309 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
310 Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
311 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
312 Phát quang quanh báo hiệu (b4,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->